Lịch âm tháng 7 năm 2066

Lịch vạn niên tháng 7 năm 2066

Tháng Bảy (Âm Lịch)

Lịch âm tháng 7 năm 2066 là thông tin được nhiều người tra cứu để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, lịch vạn niên và các mốc thời gian phù hợp cho công việc quan trọng. Trong quan niệm dân gian, Tháng Bảy âm lịch thường gắn với ý nghĩa về thận trọng, chú ý tâm linh và các việc hệ trọng trong gia đình.

Khi xem lịch vạn niên tháng 7 năm 2066, người dùng thường quan tâm đến các nội dung như ngày đẹp để cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành hoặc ký kết hợp đồng. Việc theo dõi chi tiết từng ngày trong tháng giúp bạn chủ động hơn trong việc sắp xếp kế hoạch cá nhân và công việc.

Tháng Bảy còn là giai đoạn mà nhiều gia đình chú trọng đến các yếu tố can chi, ngũ hành, tiết khí, ngày hoàng đạo và ngày hắc đạo. Với tháng mang can chi Giáp Ngọ (nhuận), bạn có thể kết hợp thêm thông tin tuổi mệnh để chọn thời điểm phù hợp cho những việc quan trọng, đồng thời hạn chế các ngày chưa thuận lợi.

Đối với những người đang tìm kiếm lịch âm tháng 7 năm 2066, việc kết hợp xem lịch tháng, danh sách ngày tốt xấu và các thông tin phong thủy liên quan sẽ mang lại cái nhìn đầy đủ hơn. Bạn nên cẩn trọng hơn khi chọn ngày cưới hỏi, động thổ, xuất hành hoặc quyết định lớn để đạt kết quả tốt hơn trong các kế hoạch của mình.

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2066

TH 2 TH 3 TH 4 TH 5 TH 6 TH 7 CN
Xem lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2066 28 Âm: 6/5 Mão Xem lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2066 29 Âm: 7/5 Thìn Xem lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2066 30 Âm: 8/5 Tỵ Xem lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2066 1 Âm: 9/5 Ngọ Xem lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2066 2 Âm: 10/5 Mùi Xem lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2066 3 Âm: 11/5 Thân Xem lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2066 4 Âm: 12/5 Dậu
Xem lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2066 5 Âm: 13/5 Tuất Xem lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2066 6 Âm: 14/5 Hợi Xem lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2066 7 Âm: 15/5 Xem lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2066 8 Âm: 16/5 Sửu Xem lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2066 9 Âm: 17/5 Dần Xem lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2066 10 Âm: 18/5 Mão Xem lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2066 11 Âm: 19/5 Thìn
Xem lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2066 12 Âm: 20/5 Tỵ Xem lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2066 13 Âm: 21/5 Ngọ Xem lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2066 14 Âm: 22/5 Mùi Xem lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2066 15 Âm: 23/5 Thân Xem lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2066 16 Âm: 24/5 Dậu Xem lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2066 17 Âm: 25/5 Tuất Xem lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2066 18 Âm: 26/5 Hợi
Xem lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2066 19 Âm: 27/5 Xem lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 2066 20 Âm: 28/5 Sửu Xem lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 2066 21 Âm: 29/5 Dần Xem lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2066 22 Âm: 1/6 Mão Xem lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2066 23 Âm: 2/6 Thìn Xem lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2066 24 Âm: 3/6 Tỵ Xem lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2066 25 Âm: 4/6 Ngọ
Xem lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2066 26 Âm: 5/6 Mùi Xem lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2066 27 Âm: 6/6 Thân Xem lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2066 28 Âm: 7/6 Dậu Xem lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2066 29 Âm: 8/6 Tuất Xem lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2066 30 Âm: 9/6 Hợi Xem lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2066 31 Âm: 10/6 Xem lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2066 1 Âm: 11/6 Sửu
Xem lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2066 2 Âm: 12/6 Dần Xem lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2066 3 Âm: 13/6 Mão Xem lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2066 4 Âm: 14/6 Thìn Xem lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2066 5 Âm: 15/6 Tỵ Xem lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2066 6 Âm: 16/6 Ngọ Xem lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2066 7 Âm: 17/6 Mùi Xem lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2066 8 Âm: 18/6 Thân
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Ngày tốt xấu tháng 7

Ngày tốt (Hoàng Đạo) Ngày xấu (Hắc Đạo)

Ngày lễ dương lịch tháng 7

27/07: Ngày Thương binh - Liệt sĩ

Sự kiện lịch sử tháng 7

20/07/1954: Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết.
27/07/1947: Ngày Thương binh - Liệt sĩ đầu tiên được tổ chức.
30/07/1964: Nhiều phong trào thi đua yêu nước bước vào giai đoạn mới.

Xem lịch âm các tháng khác

Chọn tháng để xem lịch âm chi tiết

Ngày xuất hành âm lịch đẹp trong tháng

Danh sách gợi ý xuất hành theo ngày trong tháng 7 năm 2066:

01/07 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
02/07 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
03/07 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
04/07 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
05/07 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
06/07 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
07/07 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
08/07 - Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
09/07 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
10/07 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
11/07 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
12/07 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
13/07 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
14/07 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
15/07 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
16/07 - Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
17/07 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
18/07 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
19/07 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
20/07 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
21/07 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
22/07 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
23/07 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
24/07 - Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
25/07 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
26/07 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
27/07 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
28/07 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
29/07 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
30/07 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
31/07 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.