Lịch âm năm 2033

Lịch vạn niên năm 2033

Năm Quý Sửu (Âm Lịch)

Năm 2033 là năm Quý Sửu (tuổi Trâu) thuộc mệnh Tang Đố Mộc trong ngũ hành. Theo quan niệm phong thủy, đây là năm mang nhiều ý nghĩa về sự thay đổi, phát triển và mở ra những cơ hội mới trong cuộc sống và công việc.

Khi tra cứu lịch âm năm 2033, người dùng thường quan tâm đến các yếu tố như ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, can chi từng ngày để phục vụ cho các việc quan trọng như cưới hỏi, xây dựng, khai trương hoặc xuất hành. Việc lựa chọn đúng thời điểm sẽ giúp tăng may mắn và hạn chế rủi ro.

Trong năm Quý Sửu, các yếu tố như ngũ hành, thiên can địa chi có ảnh hưởng lớn đến vận trình của mỗi người. Vì vậy, việc kết hợp xem lịch âm với tuổi và mệnh cá nhân sẽ giúp đưa ra quyết định chính xác hơn trong công việc và cuộc sống.

Bạn có thể xem chi tiết từng tháng trong năm để lựa chọn ngày đẹp phù hợp với từng mục đích cụ thể. Công cụ lịch âm giúp bạn tra cứu nhanh chóng và chính xác, hỗ trợ lập kế hoạch hiệu quả cho cả năm 2033.

Tháng 1

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
27 25 Đinh Mùi 28 26 Mậu Thân 29 27 Kỷ Dậu 30 28 Canh Tuất 31 29 Tân Hợi 1 1 Nhâm Tý 2 2 Quý Sửu
3 3 Giáp Dần 4 4 Ất Mão 5 5 Bính Thìn 6 6 Đinh Tỵ 7 7 Mậu Ngọ 8 8 Kỷ Mùi 9 9 Canh Thân
10 10 Tân Dậu 11 11 Nhâm Tuất 12 12 Quý Hợi 13 13 Giáp Tý 14 14 Ất Sửu 15 15 Bính Dần 16 16 Đinh Mão
17 17 Mậu Thìn 18 18 Kỷ Tỵ 19 19 Canh Ngọ 20 20 Tân Mùi 21 21 Nhâm Thân 22 22 Quý Dậu 23 23 Giáp Tuất
24 24 Ất Hợi 25 25 Bính Tý 26 26 Đinh Sửu 27 27 Mậu Dần 28 28 Kỷ Mão 29 29 Canh Thìn 30 30 Tân Tỵ
31 1 Nhâm Ngọ 1 2 Quý Mùi 2 3 Giáp Thân 3 4 Ất Dậu 4 5 Bính Tuất 5 6 Đinh Hợi 6 7 Mậu Tý

Tháng 2

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
31 1 Nhâm Ngọ 1 2 Quý Mùi 2 3 Giáp Thân 3 4 Ất Dậu 4 5 Bính Tuất 5 6 Đinh Hợi 6 7 Mậu Tý
7 8 Kỷ Sửu 8 9 Canh Dần 9 10 Tân Mão 10 11 Nhâm Thìn 11 12 Quý Tỵ 12 13 Giáp Ngọ 13 14 Ất Mùi
14 15 Bính Thân 15 16 Đinh Dậu 16 17 Mậu Tuất 17 18 Kỷ Hợi 18 19 Canh Tý 19 20 Tân Sửu 20 21 Nhâm Dần
21 22 Quý Mão 22 23 Giáp Thìn 23 24 Ất Tỵ 24 25 Bính Ngọ 25 26 Đinh Mùi 26 27 Mậu Thân 27 28 Kỷ Dậu
28 29 Canh Tuất 1 1 Tân Hợi 2 2 Nhâm Tý 3 3 Quý Sửu 4 4 Giáp Dần 5 5 Ất Mão 6 6 Bính Thìn
7 7 Đinh Tỵ 8 8 Mậu Ngọ 9 9 Kỷ Mùi 10 10 Canh Thân 11 11 Tân Dậu 12 12 Nhâm Tuất 13 13 Quý Hợi

Tháng 3

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 29 Canh Tuất 1 1 Tân Hợi 2 2 Nhâm Tý 3 3 Quý Sửu 4 4 Giáp Dần 5 5 Ất Mão 6 6 Bính Thìn
7 7 Đinh Tỵ 8 8 Mậu Ngọ 9 9 Kỷ Mùi 10 10 Canh Thân 11 11 Tân Dậu 12 12 Nhâm Tuất 13 13 Quý Hợi
14 14 Giáp Tý 15 15 Ất Sửu 16 16 Bính Dần 17 17 Đinh Mão 18 18 Mậu Thìn 19 19 Kỷ Tỵ 20 20 Canh Ngọ
21 21 Tân Mùi 22 22 Nhâm Thân 23 23 Quý Dậu 24 24 Giáp Tuất 25 25 Ất Hợi 26 26 Bính Tý 27 27 Đinh Sửu
28 28 Mậu Dần 29 29 Kỷ Mão 30 30 Canh Thìn 31 1 Tân Tỵ 1 2 Nhâm Ngọ 2 3 Quý Mùi 3 4 Giáp Thân
4 5 Ất Dậu 5 6 Bính Tuất 6 7 Đinh Hợi 7 8 Mậu Tý 8 9 Kỷ Sửu 9 10 Canh Dần 10 11 Tân Mão

Tháng 4

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 28 Mậu Dần 29 29 Kỷ Mão 30 30 Canh Thìn 31 1 Tân Tỵ 1 2 Nhâm Ngọ 2 3 Quý Mùi 3 4 Giáp Thân
4 5 Ất Dậu 5 6 Bính Tuất 6 7 Đinh Hợi 7 8 Mậu Tý 8 9 Kỷ Sửu 9 10 Canh Dần 10 11 Tân Mão
11 12 Nhâm Thìn 12 13 Quý Tỵ 13 14 Giáp Ngọ 14 15 Ất Mùi 15 16 Bính Thân 16 17 Đinh Dậu 17 18 Mậu Tuất
18 19 Kỷ Hợi 19 20 Canh Tý 20 21 Tân Sửu 21 22 Nhâm Dần 22 23 Quý Mão 23 24 Giáp Thìn 24 25 Ất Tỵ
25 26 Bính Ngọ 26 27 Đinh Mùi 27 28 Mậu Thân 28 29 Kỷ Dậu 29 1 Canh Tuất 30 2 Tân Hợi 1 3 Nhâm Tý
2 4 Quý Sửu 3 5 Giáp Dần 4 6 Ất Mão 5 7 Bính Thìn 6 8 Đinh Tỵ 7 9 Mậu Ngọ 8 10 Kỷ Mùi

Tháng 5

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
25 26 Bính Ngọ 26 27 Đinh Mùi 27 28 Mậu Thân 28 29 Kỷ Dậu 29 1 Canh Tuất 30 2 Tân Hợi 1 3 Nhâm Tý
2 4 Quý Sửu 3 5 Giáp Dần 4 6 Ất Mão 5 7 Bính Thìn 6 8 Đinh Tỵ 7 9 Mậu Ngọ 8 10 Kỷ Mùi
9 11 Canh Thân 10 12 Tân Dậu 11 13 Nhâm Tuất 12 14 Quý Hợi 13 15 Giáp Tý 14 16 Ất Sửu 15 17 Bính Dần
16 18 Đinh Mão 17 19 Mậu Thìn 18 20 Kỷ Tỵ 19 21 Canh Ngọ 20 22 Tân Mùi 21 23 Nhâm Thân 22 24 Quý Dậu
23 25 Giáp Tuất 24 26 Ất Hợi 25 27 Bính Tý 26 28 Đinh Sửu 27 29 Mậu Dần 28 1 Kỷ Mão 29 2 Canh Thìn
30 3 Tân Tỵ 31 4 Nhâm Ngọ 1 5 Quý Mùi 2 6 Giáp Thân 3 7 Ất Dậu 4 8 Bính Tuất 5 9 Đinh Hợi

Tháng 6

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
30 3 Tân Tỵ 31 4 Nhâm Ngọ 1 5 Quý Mùi 2 6 Giáp Thân 3 7 Ất Dậu 4 8 Bính Tuất 5 9 Đinh Hợi
6 10 Mậu Tý 7 11 Kỷ Sửu 8 12 Canh Dần 9 13 Tân Mão 10 14 Nhâm Thìn 11 15 Quý Tỵ 12 16 Giáp Ngọ
13 17 Ất Mùi 14 18 Bính Thân 15 19 Đinh Dậu 16 20 Mậu Tuất 17 21 Kỷ Hợi 18 22 Canh Tý 19 23 Tân Sửu
20 24 Nhâm Dần 21 25 Quý Mão 22 26 Giáp Thìn 23 27 Ất Tỵ 24 28 Bính Ngọ 25 29 Đinh Mùi 26 30 Mậu Thân
27 1 Kỷ Dậu 28 2 Canh Tuất 29 3 Tân Hợi 30 4 Nhâm Tý 1 5 Quý Sửu 2 6 Giáp Dần 3 7 Ất Mão
4 8 Bính Thìn 5 9 Đinh Tỵ 6 10 Mậu Ngọ 7 11 Kỷ Mùi 8 12 Canh Thân 9 13 Tân Dậu 10 14 Nhâm Tuất

Tháng 7

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
27 1 Kỷ Dậu 28 2 Canh Tuất 29 3 Tân Hợi 30 4 Nhâm Tý 1 5 Quý Sửu 2 6 Giáp Dần 3 7 Ất Mão
4 8 Bính Thìn 5 9 Đinh Tỵ 6 10 Mậu Ngọ 7 11 Kỷ Mùi 8 12 Canh Thân 9 13 Tân Dậu 10 14 Nhâm Tuất
11 15 Quý Hợi 12 16 Giáp Tý 13 17 Ất Sửu 14 18 Bính Dần 15 19 Đinh Mão 16 20 Mậu Thìn 17 21 Kỷ Tỵ
18 22 Canh Ngọ 19 23 Tân Mùi 20 24 Nhâm Thân 21 25 Quý Dậu 22 26 Giáp Tuất 23 27 Ất Hợi 24 28 Bính Tý
25 29 Đinh Sửu 26 1 Mậu Dần 27 2 Kỷ Mão 28 3 Canh Thìn 29 4 Tân Tỵ 30 5 Nhâm Ngọ 31 6 Quý Mùi
1 7 Giáp Thân 2 8 Ất Dậu 3 9 Bính Tuất 4 10 Đinh Hợi 5 11 Mậu Tý 6 12 Kỷ Sửu 7 13 Canh Dần

Tháng 8

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
1 7 Giáp Thân 2 8 Ất Dậu 3 9 Bính Tuất 4 10 Đinh Hợi 5 11 Mậu Tý 6 12 Kỷ Sửu 7 13 Canh Dần
8 14 Tân Mão 9 15 Nhâm Thìn 10 16 Quý Tỵ 11 17 Giáp Ngọ 12 18 Ất Mùi 13 19 Bính Thân 14 20 Đinh Dậu
15 21 Mậu Tuất 16 22 Kỷ Hợi 17 23 Canh Tý 18 24 Tân Sửu 19 25 Nhâm Dần 20 26 Quý Mão 21 27 Giáp Thìn
22 28 Ất Tỵ 23 29 Bính Ngọ 24 30 Đinh Mùi 25 1 Mậu Thân 26 2 Kỷ Dậu 27 3 Canh Tuất 28 4 Tân Hợi
29 5 Nhâm Tý 30 6 Quý Sửu 31 7 Giáp Dần 1 8 Ất Mão 2 9 Bính Thìn 3 10 Đinh Tỵ 4 11 Mậu Ngọ
5 12 Kỷ Mùi 6 13 Canh Thân 7 14 Tân Dậu 8 15 Nhâm Tuất 9 16 Quý Hợi 10 17 Giáp Tý 11 18 Ất Sửu

Tháng 9

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
29 5 Nhâm Tý 30 6 Quý Sửu 31 7 Giáp Dần 1 8 Ất Mão 2 9 Bính Thìn 3 10 Đinh Tỵ 4 11 Mậu Ngọ
5 12 Kỷ Mùi 6 13 Canh Thân 7 14 Tân Dậu 8 15 Nhâm Tuất 9 16 Quý Hợi 10 17 Giáp Tý 11 18 Ất Sửu
12 19 Bính Dần 13 20 Đinh Mão 14 21 Mậu Thìn 15 22 Kỷ Tỵ 16 23 Canh Ngọ 17 24 Tân Mùi 18 25 Nhâm Thân
19 26 Quý Dậu 20 27 Giáp Tuất 21 28 Ất Hợi 22 29 Bính Tý 23 1 Đinh Sửu 24 2 Mậu Dần 25 3 Kỷ Mão
26 4 Canh Thìn 27 5 Tân Tỵ 28 6 Nhâm Ngọ 29 7 Quý Mùi 30 8 Giáp Thân 1 9 Ất Dậu 2 10 Bính Tuất
3 11 Đinh Hợi 4 12 Mậu Tý 5 13 Kỷ Sửu 6 14 Canh Dần 7 15 Tân Mão 8 16 Nhâm Thìn 9 17 Quý Tỵ

Tháng 10

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
26 4 Canh Thìn 27 5 Tân Tỵ 28 6 Nhâm Ngọ 29 7 Quý Mùi 30 8 Giáp Thân 1 9 Ất Dậu 2 10 Bính Tuất
3 11 Đinh Hợi 4 12 Mậu Tý 5 13 Kỷ Sửu 6 14 Canh Dần 7 15 Tân Mão 8 16 Nhâm Thìn 9 17 Quý Tỵ
10 18 Giáp Ngọ 11 19 Ất Mùi 12 20 Bính Thân 13 21 Đinh Dậu 14 22 Mậu Tuất 15 23 Kỷ Hợi 16 24 Canh Tý
17 25 Tân Sửu 18 26 Nhâm Dần 19 27 Quý Mão 20 28 Giáp Thìn 21 29 Ất Tỵ 22 30 Bính Ngọ 23 1 Đinh Mùi
24 2 Mậu Thân 25 3 Kỷ Dậu 26 4 Canh Tuất 27 5 Tân Hợi 28 6 Nhâm Tý 29 7 Quý Sửu 30 8 Giáp Dần
31 9 Ất Mão 1 10 Bính Thìn 2 11 Đinh Tỵ 3 12 Mậu Ngọ 4 13 Kỷ Mùi 5 14 Canh Thân 6 15 Tân Dậu

Tháng 11

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
31 9 Ất Mão 1 10 Bính Thìn 2 11 Đinh Tỵ 3 12 Mậu Ngọ 4 13 Kỷ Mùi 5 14 Canh Thân 6 15 Tân Dậu
7 16 Nhâm Tuất 8 17 Quý Hợi 9 18 Giáp Tý 10 19 Ất Sửu 11 20 Bính Dần 12 21 Đinh Mão 13 22 Mậu Thìn
14 23 Kỷ Tỵ 15 24 Canh Ngọ 16 25 Tân Mùi 17 26 Nhâm Thân 18 27 Quý Dậu 19 28 Giáp Tuất 20 29 Ất Hợi
21 30 Bính Tý 22 1 Đinh Sửu 23 2 Mậu Dần 24 3 Kỷ Mão 25 4 Canh Thìn 26 5 Tân Tỵ 27 6 Nhâm Ngọ
28 7 Quý Mùi 29 8 Giáp Thân 30 9 Ất Dậu 1 10 Bính Tuất 2 11 Đinh Hợi 3 12 Mậu Tý 4 13 Kỷ Sửu
5 14 Canh Dần 6 15 Tân Mão 7 16 Nhâm Thìn 8 17 Quý Tỵ 9 18 Giáp Ngọ 10 19 Ất Mùi 11 20 Bính Thân

Tháng 12

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 7 Quý Mùi 29 8 Giáp Thân 30 9 Ất Dậu 1 10 Bính Tuất 2 11 Đinh Hợi 3 12 Mậu Tý 4 13 Kỷ Sửu
5 14 Canh Dần 6 15 Tân Mão 7 16 Nhâm Thìn 8 17 Quý Tỵ 9 18 Giáp Ngọ 10 19 Ất Mùi 11 20 Bính Thân
12 21 Đinh Dậu 13 22 Mậu Tuất 14 23 Kỷ Hợi 15 24 Canh Tý 16 25 Tân Sửu 17 26 Nhâm Dần 18 27 Quý Mão
19 28 Giáp Thìn 20 29 Ất Tỵ 21 30 Bính Ngọ 22 1 Đinh Mùi 23 2 Mậu Thân 24 3 Kỷ Dậu 25 4 Canh Tuất
26 5 Tân Hợi 27 6 Nhâm Tý 28 7 Quý Sửu 29 8 Giáp Dần 30 9 Ất Mão 31 10 Bính Thìn 1 11 Đinh Tỵ
2 12 Mậu Ngọ 3 13 Kỷ Mùi 4 14 Canh Thân 5 15 Tân Dậu 6 16 Nhâm Tuất 7 17 Quý Hợi 8 18 Giáp Tý

Xem lịch âm các năm khác

Chọn năm để xem lịch âm chi tiết

Ngày lễ dương lịch năm 2033

1/1: Tết Dương lịch
14/2: Lễ Tình nhân (Valentine)
27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam
8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1/4: Ngày Cá tháng Tư
30/4: Ngày Giải phóng miền Nam
1/5: Ngày Quốc tế Lao động
7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5: Ngày của mẹ
19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
17/6: Ngày của cha
21/6: Ngày Báo chí Việt Nam
28/6: Ngày Gia đình Việt Nam
11/7: Ngày dân số thế giới
27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7: Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
19/8: Ngày Tổng khởi nghĩa
2/9: Ngày Quốc khánh
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1/10: Ngày Quốc tế người cao tuổi
10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô
13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam
20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10: Ngày Halloween
9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
23/11: Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS

Ngày lễ âm lịch năm 2033

1/1: Tết Nguyên Đán
15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
3/3: Tết Hàn Thực
10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương
15/4: Lễ Phật Đản
5/5: Tết Đoan Ngọ
15/7: Lễ Vu Lan
15/8: Tết Trung Thu
9/9: Tết Trùng Cửu
10/10: Tết Thường Tân
15/10: Tết Hạ Nguyên
23/12: Tết Táo Quân về trời

Sự kiện lịch sử năm 2033

06/01/1946

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

07/01/1979

Chiến thắng bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc.

27/01/1973

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết.

03/02/1930

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

17/02/1979

Mở đầu cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc.

27/02/1955

Ngày truyền thống ngành Y tế Việt Nam được xác lập.

08/03/1965

Phong trào phụ nữ thi đua sản xuất, chiến đấu phát triển mạnh trong cả nước.

11/03/1975

Chiến thắng Buôn Ma Thuột mở màn cao trào giải phóng miền Nam.

26/03/1931

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

07/04/1907

Phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục lan tỏa mạnh mẽ tinh thần canh tân.

22/04/1975

Nhiều địa phương miền Nam được giải phóng trong Chiến dịch Hồ Chí Minh.

30/04/1975

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.

07/05/1954

Chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.

15/05/1941

Thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

19/05/1890

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

05/06/1911

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước.

21/06/1925

Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam.

28/06/2001

Ngày Gia đình Việt Nam được công bố chính thức.

20/07/1954

Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết.

27/07/1947

Ngày Thương binh - Liệt sĩ đầu tiên được tổ chức.

30/07/1964

Nhiều phong trào thi đua yêu nước bước vào giai đoạn mới.

19/08/1945

Cách mạng Tháng Tám thành công tại Hà Nội và lan rộng cả nước.

25/08/1945

Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn.

28/08/1945

Chính phủ lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra mắt.

02/09/1945

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình.

10/09/1955

Nhiều chiến dịch xây dựng kinh tế - xã hội ở miền Bắc được triển khai.

23/09/1945

Nhân dân Nam Bộ mở đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại.

10/10/1954

Giải phóng Thủ đô Hà Nội.

15/10/1956

Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.

20/10/1930

Thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

09/11/1946

Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.

20/11/1982

Lần đầu tổ chức kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11.

23/11/1940

Khởi nghĩa Nam Kỳ nổ ra, thể hiện tinh thần đấu tranh kiên cường.

19/12/1946

Toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp bùng nổ.

22/12/1944

Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

30/12/1972

Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không" kết thúc vẻ vang.