Lịch âm tháng 1 năm 2066

Lịch vạn niên tháng 1 năm 2066

Tháng Giêng (Âm Lịch)

Lịch âm tháng 1 năm 2066 là thông tin được nhiều người tra cứu để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, lịch vạn niên và các mốc thời gian phù hợp cho công việc quan trọng. Trong quan niệm dân gian, Tháng Giêng âm lịch thường gắn với ý nghĩa về khởi đầu, cầu may và mở ra vận khí mới.

Khi xem lịch vạn niên tháng 1 năm 2066, người dùng thường quan tâm đến các nội dung như ngày đẹp để cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành hoặc ký kết hợp đồng. Việc theo dõi chi tiết từng ngày trong tháng giúp bạn chủ động hơn trong việc sắp xếp kế hoạch cá nhân và công việc.

Tháng Giêng còn là giai đoạn mà nhiều gia đình chú trọng đến các yếu tố can chi, ngũ hành, tiết khí, ngày hoàng đạo và ngày hắc đạo. Với tháng mang can chi Kỷ Sửu, bạn có thể kết hợp thêm thông tin tuổi mệnh để chọn thời điểm phù hợp cho những việc quan trọng, đồng thời hạn chế các ngày chưa thuận lợi.

Đối với những người đang tìm kiếm lịch âm tháng 1 năm 2066, việc kết hợp xem lịch tháng, danh sách ngày tốt xấu và các thông tin phong thủy liên quan sẽ mang lại cái nhìn đầy đủ hơn. Bạn nên ưu tiên xem ngày tốt để xuất hành, khai xuân, mở hàng và bắt đầu công việc mới để đạt kết quả tốt hơn trong các kế hoạch của mình.

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2066

TH 2 TH 3 TH 4 TH 5 TH 6 TH 7 CN
Xem lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2065 28 Âm: 2/12 Sửu Xem lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2065 29 Âm: 3/12 Dần Xem lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 2065 30 Âm: 4/12 Mão Xem lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 2065 31 Âm: 5/12 Thìn Xem lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2066 1 Âm: 6/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2066 2 Âm: 7/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2066 3 Âm: 8/12 Mùi
Xem lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2066 4 Âm: 9/12 Thân Xem lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2066 5 Âm: 10/12 Dậu Xem lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2066 6 Âm: 11/12 Tuất Xem lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2066 7 Âm: 12/12 Hợi Xem lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2066 8 Âm: 13/12 Xem lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2066 9 Âm: 14/12 Sửu Xem lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2066 10 Âm: 15/12 Dần
Xem lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2066 11 Âm: 16/12 Mão Xem lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2066 12 Âm: 17/12 Thìn Xem lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2066 13 Âm: 18/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2066 14 Âm: 19/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2066 15 Âm: 20/12 Mùi Xem lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 2066 16 Âm: 21/12 Thân Xem lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 2066 17 Âm: 22/12 Dậu
Xem lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2066 18 Âm: 23/12 Tuất Xem lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2066 19 Âm: 24/12 Hợi Xem lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2066 20 Âm: 25/12 Xem lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2066 21 Âm: 26/12 Sửu Xem lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2066 22 Âm: 27/12 Dần Xem lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2066 23 Âm: 28/12 Mão Xem lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2066 24 Âm: 29/12 Thìn
Xem lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2066 25 Âm: 30/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2066 26 Âm: 1/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2066 27 Âm: 2/1 Mùi Xem lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2066 28 Âm: 3/1 Thân Xem lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2066 29 Âm: 4/1 Dậu Xem lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2066 30 Âm: 5/1 Tuất Xem lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2066 31 Âm: 6/1 Hợi
Xem lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2066 1 Âm: 7/1 Xem lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2066 2 Âm: 8/1 Sửu Xem lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2066 3 Âm: 9/1 Dần Xem lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2066 4 Âm: 10/1 Mão Xem lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2066 5 Âm: 11/1 Thìn Xem lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2066 6 Âm: 12/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2066 7 Âm: 13/1 Ngọ
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Ngày tốt xấu tháng 1

Ngày tốt (Hoàng Đạo) Ngày xấu (Hắc Đạo)

Ngày lễ dương lịch tháng 1

01/01: Tết Dương lịch

Sự kiện lịch sử tháng 1

06/01/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
07/01/1979: Chiến thắng bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc.
27/01/1973: Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết.

Xem lịch âm các tháng khác

Chọn tháng để xem lịch âm chi tiết

Ngày xuất hành âm lịch đẹp trong tháng

Danh sách gợi ý xuất hành theo ngày trong tháng 1 năm 2066:

01/01 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
02/01 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
03/01 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
04/01 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
05/01 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
06/01 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
07/01 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
08/01 - Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
09/01 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
10/01 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
11/01 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
12/01 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
13/01 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
14/01 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
15/01 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
16/01 - Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
17/01 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
18/01 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
19/01 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
20/01 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
21/01 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
22/01 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
23/01 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
24/01 - Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
25/01 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
26/01 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
27/01 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
28/01 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
29/01 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
30/01 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
31/01 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.