Lịch âm năm 2042

Lịch vạn niên năm 2042

Năm Nhâm Tuất (Âm Lịch)

Năm 2042 là năm Nhâm Tuất (tuổi Chó) thuộc mệnh Đại Hải Thủy trong ngũ hành. Theo quan niệm phong thủy, đây là năm mang nhiều ý nghĩa về sự thay đổi, phát triển và mở ra những cơ hội mới trong cuộc sống và công việc.

Khi tra cứu lịch âm năm 2042, người dùng thường quan tâm đến các yếu tố như ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, can chi từng ngày để phục vụ cho các việc quan trọng như cưới hỏi, xây dựng, khai trương hoặc xuất hành. Việc lựa chọn đúng thời điểm sẽ giúp tăng may mắn và hạn chế rủi ro.

Trong năm Nhâm Tuất, các yếu tố như ngũ hành, thiên can địa chi có ảnh hưởng lớn đến vận trình của mỗi người. Vì vậy, việc kết hợp xem lịch âm với tuổi và mệnh cá nhân sẽ giúp đưa ra quyết định chính xác hơn trong công việc và cuộc sống.

Bạn có thể xem chi tiết từng tháng trong năm để lựa chọn ngày đẹp phù hợp với từng mục đích cụ thể. Công cụ lịch âm giúp bạn tra cứu nhanh chóng và chính xác, hỗ trợ lập kế hoạch hiệu quả cho cả năm 2042.

Tháng 1

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
30 8 Đinh Dậu 31 9 Mậu Tuất 1 10 Kỷ Hợi 2 11 Canh Tý 3 12 Tân Sửu 4 13 Nhâm Dần 5 14 Quý Mão
6 15 Giáp Thìn 7 16 Ất Tỵ 8 17 Bính Ngọ 9 18 Đinh Mùi 10 19 Mậu Thân 11 20 Kỷ Dậu 12 21 Canh Tuất
13 22 Tân Hợi 14 23 Nhâm Tý 15 24 Quý Sửu 16 25 Giáp Dần 17 26 Ất Mão 18 27 Bính Thìn 19 28 Đinh Tỵ
20 29 Mậu Ngọ 21 30 Kỷ Mùi 22 1 Canh Thân 23 2 Tân Dậu 24 3 Nhâm Tuất 25 4 Quý Hợi 26 5 Giáp Tý
27 6 Ất Sửu 28 7 Bính Dần 29 8 Đinh Mão 30 9 Mậu Thìn 31 10 Kỷ Tỵ 1 11 Canh Ngọ 2 12 Tân Mùi
3 13 Nhâm Thân 4 14 Quý Dậu 5 15 Giáp Tuất 6 16 Ất Hợi 7 17 Bính Tý 8 18 Đinh Sửu 9 19 Mậu Dần

Tháng 2

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
27 6 Ất Sửu 28 7 Bính Dần 29 8 Đinh Mão 30 9 Mậu Thìn 31 10 Kỷ Tỵ 1 11 Canh Ngọ 2 12 Tân Mùi
3 13 Nhâm Thân 4 14 Quý Dậu 5 15 Giáp Tuất 6 16 Ất Hợi 7 17 Bính Tý 8 18 Đinh Sửu 9 19 Mậu Dần
10 20 Kỷ Mão 11 21 Canh Thìn 12 22 Tân Tỵ 13 23 Nhâm Ngọ 14 24 Quý Mùi 15 25 Giáp Thân 16 26 Ất Dậu
17 27 Bính Tuất 18 28 Đinh Hợi 19 29 Mậu Tý 20 1 Kỷ Sửu 21 2 Canh Dần 22 3 Tân Mão 23 4 Nhâm Thìn
24 5 Quý Tỵ 25 6 Giáp Ngọ 26 7 Ất Mùi 27 8 Bính Thân 28 9 Đinh Dậu 1 10 Mậu Tuất 2 11 Kỷ Hợi
3 12 Canh Tý 4 13 Tân Sửu 5 14 Nhâm Dần 6 15 Quý Mão 7 16 Giáp Thìn 8 17 Ất Tỵ 9 18 Bính Ngọ

Tháng 3

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
24 5 Quý Tỵ 25 6 Giáp Ngọ 26 7 Ất Mùi 27 8 Bính Thân 28 9 Đinh Dậu 1 10 Mậu Tuất 2 11 Kỷ Hợi
3 12 Canh Tý 4 13 Tân Sửu 5 14 Nhâm Dần 6 15 Quý Mão 7 16 Giáp Thìn 8 17 Ất Tỵ 9 18 Bính Ngọ
10 19 Đinh Mùi 11 20 Mậu Thân 12 21 Kỷ Dậu 13 22 Canh Tuất 14 23 Tân Hợi 15 24 Nhâm Tý 16 25 Quý Sửu
17 26 Giáp Dần 18 27 Ất Mão 19 28 Bính Thìn 20 29 Đinh Tỵ 21 30 Mậu Ngọ 22 1 Kỷ Mùi 23 2 Canh Thân
24 3 Tân Dậu 25 4 Nhâm Tuất 26 5 Quý Hợi 27 6 Giáp Tý 28 7 Ất Sửu 29 8 Bính Dần 30 9 Đinh Mão
31 10 Mậu Thìn 1 11 Kỷ Tỵ 2 12 Canh Ngọ 3 13 Tân Mùi 4 14 Nhâm Thân 5 15 Quý Dậu 6 16 Giáp Tuất

Tháng 4

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
31 10 Mậu Thìn 1 11 Kỷ Tỵ 2 12 Canh Ngọ 3 13 Tân Mùi 4 14 Nhâm Thân 5 15 Quý Dậu 6 16 Giáp Tuất
7 17 Ất Hợi 8 18 Bính Tý 9 19 Đinh Sửu 10 20 Mậu Dần 11 21 Kỷ Mão 12 22 Canh Thìn 13 23 Tân Tỵ
14 24 Nhâm Ngọ 15 25 Quý Mùi 16 26 Giáp Thân 17 27 Ất Dậu 18 28 Bính Tuất 19 29 Đinh Hợi 20 1 Mậu Tý
21 2 Kỷ Sửu 22 3 Canh Dần 23 4 Tân Mão 24 5 Nhâm Thìn 25 6 Quý Tỵ 26 7 Giáp Ngọ 27 8 Ất Mùi
28 9 Bính Thân 29 10 Đinh Dậu 30 11 Mậu Tuất 1 12 Kỷ Hợi 2 13 Canh Tý 3 14 Tân Sửu 4 15 Nhâm Dần
5 16 Quý Mão 6 17 Giáp Thìn 7 18 Ất Tỵ 8 19 Bính Ngọ 9 20 Đinh Mùi 10 21 Mậu Thân 11 22 Kỷ Dậu

Tháng 5

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 9 Bính Thân 29 10 Đinh Dậu 30 11 Mậu Tuất 1 12 Kỷ Hợi 2 13 Canh Tý 3 14 Tân Sửu 4 15 Nhâm Dần
5 16 Quý Mão 6 17 Giáp Thìn 7 18 Ất Tỵ 8 19 Bính Ngọ 9 20 Đinh Mùi 10 21 Mậu Thân 11 22 Kỷ Dậu
12 23 Canh Tuất 13 24 Tân Hợi 14 25 Nhâm Tý 15 26 Quý Sửu 16 27 Giáp Dần 17 28 Ất Mão 18 29 Bính Thìn
19 1 Đinh Tỵ 20 2 Mậu Ngọ 21 3 Kỷ Mùi 22 4 Canh Thân 23 5 Tân Dậu 24 6 Nhâm Tuất 25 7 Quý Hợi
26 8 Giáp Tý 27 9 Ất Sửu 28 10 Bính Dần 29 11 Đinh Mão 30 12 Mậu Thìn 31 13 Kỷ Tỵ 1 14 Canh Ngọ
2 15 Tân Mùi 3 16 Nhâm Thân 4 17 Quý Dậu 5 18 Giáp Tuất 6 19 Ất Hợi 7 20 Bính Tý 8 21 Đinh Sửu

Tháng 6

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
26 8 Giáp Tý 27 9 Ất Sửu 28 10 Bính Dần 29 11 Đinh Mão 30 12 Mậu Thìn 31 13 Kỷ Tỵ 1 14 Canh Ngọ
2 15 Tân Mùi 3 16 Nhâm Thân 4 17 Quý Dậu 5 18 Giáp Tuất 6 19 Ất Hợi 7 20 Bính Tý 8 21 Đinh Sửu
9 22 Mậu Dần 10 23 Kỷ Mão 11 24 Canh Thìn 12 25 Tân Tỵ 13 26 Nhâm Ngọ 14 27 Quý Mùi 15 28 Giáp Thân
16 29 Ất Dậu 17 30 Bính Tuất 18 1 Đinh Hợi 19 2 Mậu Tý 20 3 Kỷ Sửu 21 4 Canh Dần 22 5 Tân Mão
23 6 Nhâm Thìn 24 7 Quý Tỵ 25 8 Giáp Ngọ 26 9 Ất Mùi 27 10 Bính Thân 28 11 Đinh Dậu 29 12 Mậu Tuất
30 13 Kỷ Hợi 1 14 Canh Tý 2 15 Tân Sửu 3 16 Nhâm Dần 4 17 Quý Mão 5 18 Giáp Thìn 6 19 Ất Tỵ

Tháng 7

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
30 13 Kỷ Hợi 1 14 Canh Tý 2 15 Tân Sửu 3 16 Nhâm Dần 4 17 Quý Mão 5 18 Giáp Thìn 6 19 Ất Tỵ
7 20 Bính Ngọ 8 21 Đinh Mùi 9 22 Mậu Thân 10 23 Kỷ Dậu 11 24 Canh Tuất 12 25 Tân Hợi 13 26 Nhâm Tý
14 27 Quý Sửu 15 28 Giáp Dần 16 29 Ất Mão 17 1 Bính Thìn 18 2 Đinh Tỵ 19 3 Mậu Ngọ 20 4 Kỷ Mùi
21 5 Canh Thân 22 6 Tân Dậu 23 7 Nhâm Tuất 24 8 Quý Hợi 25 9 Giáp Tý 26 10 Ất Sửu 27 11 Bính Dần
28 12 Đinh Mão 29 13 Mậu Thìn 30 14 Kỷ Tỵ 31 15 Canh Ngọ 1 16 Tân Mùi 2 17 Nhâm Thân 3 18 Quý Dậu
4 19 Giáp Tuất 5 20 Ất Hợi 6 21 Bính Tý 7 22 Đinh Sửu 8 23 Mậu Dần 9 24 Kỷ Mão 10 25 Canh Thìn

Tháng 8

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 12 Đinh Mão 29 13 Mậu Thìn 30 14 Kỷ Tỵ 31 15 Canh Ngọ 1 16 Tân Mùi 2 17 Nhâm Thân 3 18 Quý Dậu
4 19 Giáp Tuất 5 20 Ất Hợi 6 21 Bính Tý 7 22 Đinh Sửu 8 23 Mậu Dần 9 24 Kỷ Mão 10 25 Canh Thìn
11 26 Tân Tỵ 12 27 Nhâm Ngọ 13 28 Quý Mùi 14 29 Giáp Thân 15 30 Ất Dậu 16 1 Bính Tuất 17 2 Đinh Hợi
18 3 Mậu Tý 19 4 Kỷ Sửu 20 5 Canh Dần 21 6 Tân Mão 22 7 Nhâm Thìn 23 8 Quý Tỵ 24 9 Giáp Ngọ
25 10 Ất Mùi 26 11 Bính Thân 27 12 Đinh Dậu 28 13 Mậu Tuất 29 14 Kỷ Hợi 30 15 Canh Tý 31 16 Tân Sửu
1 17 Nhâm Dần 2 18 Quý Mão 3 19 Giáp Thìn 4 20 Ất Tỵ 5 21 Bính Ngọ 6 22 Đinh Mùi 7 23 Mậu Thân

Tháng 9

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
1 17 Nhâm Dần 2 18 Quý Mão 3 19 Giáp Thìn 4 20 Ất Tỵ 5 21 Bính Ngọ 6 22 Đinh Mùi 7 23 Mậu Thân
8 24 Kỷ Dậu 9 25 Canh Tuất 10 26 Tân Hợi 11 27 Nhâm Tý 12 28 Quý Sửu 13 29 Giáp Dần 14 1 Ất Mão
15 2 Bính Thìn 16 3 Đinh Tỵ 17 4 Mậu Ngọ 18 5 Kỷ Mùi 19 6 Canh Thân 20 7 Tân Dậu 21 8 Nhâm Tuất
22 9 Quý Hợi 23 10 Giáp Tý 24 11 Ất Sửu 25 12 Bính Dần 26 13 Đinh Mão 27 14 Mậu Thìn 28 15 Kỷ Tỵ
29 16 Canh Ngọ 30 17 Tân Mùi 1 18 Nhâm Thân 2 19 Quý Dậu 3 20 Giáp Tuất 4 21 Ất Hợi 5 22 Bính Tý
6 23 Đinh Sửu 7 24 Mậu Dần 8 25 Kỷ Mão 9 26 Canh Thìn 10 27 Tân Tỵ 11 28 Nhâm Ngọ 12 29 Quý Mùi

Tháng 10

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
29 16 Canh Ngọ 30 17 Tân Mùi 1 18 Nhâm Thân 2 19 Quý Dậu 3 20 Giáp Tuất 4 21 Ất Hợi 5 22 Bính Tý
6 23 Đinh Sửu 7 24 Mậu Dần 8 25 Kỷ Mão 9 26 Canh Thìn 10 27 Tân Tỵ 11 28 Nhâm Ngọ 12 29 Quý Mùi
13 30 Giáp Thân 14 1 Ất Dậu 15 2 Bính Tuất 16 3 Đinh Hợi 17 4 Mậu Tý 18 5 Kỷ Sửu 19 6 Canh Dần
20 7 Tân Mão 21 8 Nhâm Thìn 22 9 Quý Tỵ 23 10 Giáp Ngọ 24 11 Ất Mùi 25 12 Bính Thân 26 13 Đinh Dậu
27 14 Mậu Tuất 28 15 Kỷ Hợi 29 16 Canh Tý 30 17 Tân Sửu 31 18 Nhâm Dần 1 19 Quý Mão 2 20 Giáp Thìn
3 21 Ất Tỵ 4 22 Bính Ngọ 5 23 Đinh Mùi 6 24 Mậu Thân 7 25 Kỷ Dậu 8 26 Canh Tuất 9 27 Tân Hợi

Tháng 11

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
27 14 Mậu Tuất 28 15 Kỷ Hợi 29 16 Canh Tý 30 17 Tân Sửu 31 18 Nhâm Dần 1 19 Quý Mão 2 20 Giáp Thìn
3 21 Ất Tỵ 4 22 Bính Ngọ 5 23 Đinh Mùi 6 24 Mậu Thân 7 25 Kỷ Dậu 8 26 Canh Tuất 9 27 Tân Hợi
10 28 Nhâm Tý 11 29 Quý Sửu 12 30 Giáp Dần 13 1 Ất Mão 14 2 Bính Thìn 15 3 Đinh Tỵ 16 4 Mậu Ngọ
17 5 Kỷ Mùi 18 6 Canh Thân 19 7 Tân Dậu 20 8 Nhâm Tuất 21 9 Quý Hợi 22 10 Giáp Tý 23 11 Ất Sửu
24 12 Bính Dần 25 13 Đinh Mão 26 14 Mậu Thìn 27 15 Kỷ Tỵ 28 16 Canh Ngọ 29 17 Tân Mùi 30 18 Nhâm Thân
1 19 Quý Dậu 2 20 Giáp Tuất 3 21 Ất Hợi 4 22 Bính Tý 5 23 Đinh Sửu 6 24 Mậu Dần 7 25 Kỷ Mão

Tháng 12

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
1 19 Quý Dậu 2 20 Giáp Tuất 3 21 Ất Hợi 4 22 Bính Tý 5 23 Đinh Sửu 6 24 Mậu Dần 7 25 Kỷ Mão
8 26 Canh Thìn 9 27 Tân Tỵ 10 28 Nhâm Ngọ 11 29 Quý Mùi 12 1 Giáp Thân 13 2 Ất Dậu 14 3 Bính Tuất
15 4 Đinh Hợi 16 5 Mậu Tý 17 6 Kỷ Sửu 18 7 Canh Dần 19 8 Tân Mão 20 9 Nhâm Thìn 21 10 Quý Tỵ
22 11 Giáp Ngọ 23 12 Ất Mùi 24 13 Bính Thân 25 14 Đinh Dậu 26 15 Mậu Tuất 27 16 Kỷ Hợi 28 17 Canh Tý
29 18 Tân Sửu 30 19 Nhâm Dần 31 20 Quý Mão 1 21 Giáp Thìn 2 22 Ất Tỵ 3 23 Bính Ngọ 4 24 Đinh Mùi
5 25 Mậu Thân 6 26 Kỷ Dậu 7 27 Canh Tuất 8 28 Tân Hợi 9 29 Nhâm Tý 10 30 Quý Sửu 11 1 Giáp Dần

Xem lịch âm các năm khác

Chọn năm để xem lịch âm chi tiết

Ngày lễ dương lịch năm 2042

1/1: Tết Dương lịch
14/2: Lễ Tình nhân (Valentine)
27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam
8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1/4: Ngày Cá tháng Tư
30/4: Ngày Giải phóng miền Nam
1/5: Ngày Quốc tế Lao động
7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5: Ngày của mẹ
19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
17/6: Ngày của cha
21/6: Ngày Báo chí Việt Nam
28/6: Ngày Gia đình Việt Nam
11/7: Ngày dân số thế giới
27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7: Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
19/8: Ngày Tổng khởi nghĩa
2/9: Ngày Quốc khánh
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1/10: Ngày Quốc tế người cao tuổi
10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô
13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam
20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10: Ngày Halloween
9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
23/11: Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS

Ngày lễ âm lịch năm 2042

1/1: Tết Nguyên Đán
15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
3/3: Tết Hàn Thực
10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương
15/4: Lễ Phật Đản
5/5: Tết Đoan Ngọ
15/7: Lễ Vu Lan
15/8: Tết Trung Thu
9/9: Tết Trùng Cửu
10/10: Tết Thường Tân
15/10: Tết Hạ Nguyên
23/12: Tết Táo Quân về trời

Sự kiện lịch sử năm 2042

06/01/1946

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

07/01/1979

Chiến thắng bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc.

27/01/1973

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết.

03/02/1930

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

17/02/1979

Mở đầu cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc.

27/02/1955

Ngày truyền thống ngành Y tế Việt Nam được xác lập.

08/03/1965

Phong trào phụ nữ thi đua sản xuất, chiến đấu phát triển mạnh trong cả nước.

11/03/1975

Chiến thắng Buôn Ma Thuột mở màn cao trào giải phóng miền Nam.

26/03/1931

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

07/04/1907

Phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục lan tỏa mạnh mẽ tinh thần canh tân.

22/04/1975

Nhiều địa phương miền Nam được giải phóng trong Chiến dịch Hồ Chí Minh.

30/04/1975

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.

07/05/1954

Chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.

15/05/1941

Thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

19/05/1890

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

05/06/1911

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước.

21/06/1925

Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam.

28/06/2001

Ngày Gia đình Việt Nam được công bố chính thức.

20/07/1954

Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết.

27/07/1947

Ngày Thương binh - Liệt sĩ đầu tiên được tổ chức.

30/07/1964

Nhiều phong trào thi đua yêu nước bước vào giai đoạn mới.

19/08/1945

Cách mạng Tháng Tám thành công tại Hà Nội và lan rộng cả nước.

25/08/1945

Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn.

28/08/1945

Chính phủ lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra mắt.

02/09/1945

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình.

10/09/1955

Nhiều chiến dịch xây dựng kinh tế - xã hội ở miền Bắc được triển khai.

23/09/1945

Nhân dân Nam Bộ mở đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại.

10/10/1954

Giải phóng Thủ đô Hà Nội.

15/10/1956

Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.

20/10/1930

Thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

09/11/1946

Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.

20/11/1982

Lần đầu tổ chức kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11.

23/11/1940

Khởi nghĩa Nam Kỳ nổ ra, thể hiện tinh thần đấu tranh kiên cường.

19/12/1946

Toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp bùng nổ.

22/12/1944

Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

30/12/1972

Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không" kết thúc vẻ vang.