Lịch âm năm 2041

Lịch vạn niên năm 2041

Năm Tân Dậu (Âm Lịch)

Năm 2041 là năm Tân Dậu (tuổi Gà) thuộc mệnh Thạch Lựu Mộc trong ngũ hành. Theo quan niệm phong thủy, đây là năm mang nhiều ý nghĩa về sự thay đổi, phát triển và mở ra những cơ hội mới trong cuộc sống và công việc.

Khi tra cứu lịch âm năm 2041, người dùng thường quan tâm đến các yếu tố như ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, can chi từng ngày để phục vụ cho các việc quan trọng như cưới hỏi, xây dựng, khai trương hoặc xuất hành. Việc lựa chọn đúng thời điểm sẽ giúp tăng may mắn và hạn chế rủi ro.

Trong năm Tân Dậu, các yếu tố như ngũ hành, thiên can địa chi có ảnh hưởng lớn đến vận trình của mỗi người. Vì vậy, việc kết hợp xem lịch âm với tuổi và mệnh cá nhân sẽ giúp đưa ra quyết định chính xác hơn trong công việc và cuộc sống.

Bạn có thể xem chi tiết từng tháng trong năm để lựa chọn ngày đẹp phù hợp với từng mục đích cụ thể. Công cụ lịch âm giúp bạn tra cứu nhanh chóng và chính xác, hỗ trợ lập kế hoạch hiệu quả cho cả năm 2041.

Tháng 1

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
31 28 Quý Tỵ 1 29 Giáp Ngọ 2 30 Ất Mùi 3 1 Bính Thân 4 2 Đinh Dậu 5 3 Mậu Tuất 6 4 Kỷ Hợi
7 5 Canh Tý 8 6 Tân Sửu 9 7 Nhâm Dần 10 8 Quý Mão 11 9 Giáp Thìn 12 10 Ất Tỵ 13 11 Bính Ngọ
14 12 Đinh Mùi 15 13 Mậu Thân 16 14 Kỷ Dậu 17 15 Canh Tuất 18 16 Tân Hợi 19 17 Nhâm Tý 20 18 Quý Sửu
21 19 Giáp Dần 22 20 Ất Mão 23 21 Bính Thìn 24 22 Đinh Tỵ 25 23 Mậu Ngọ 26 24 Kỷ Mùi 27 25 Canh Thân
28 26 Tân Dậu 29 27 Nhâm Tuất 30 28 Quý Hợi 31 29 Giáp Tý 1 1 Ất Sửu 2 2 Bính Dần 3 3 Đinh Mão
4 4 Mậu Thìn 5 5 Kỷ Tỵ 6 6 Canh Ngọ 7 7 Tân Mùi 8 8 Nhâm Thân 9 9 Quý Dậu 10 10 Giáp Tuất

Tháng 2

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 26 Tân Dậu 29 27 Nhâm Tuất 30 28 Quý Hợi 31 29 Giáp Tý 1 1 Ất Sửu 2 2 Bính Dần 3 3 Đinh Mão
4 4 Mậu Thìn 5 5 Kỷ Tỵ 6 6 Canh Ngọ 7 7 Tân Mùi 8 8 Nhâm Thân 9 9 Quý Dậu 10 10 Giáp Tuất
11 11 Ất Hợi 12 12 Bính Tý 13 13 Đinh Sửu 14 14 Mậu Dần 15 15 Kỷ Mão 16 16 Canh Thìn 17 17 Tân Tỵ
18 18 Nhâm Ngọ 19 19 Quý Mùi 20 20 Giáp Thân 21 21 Ất Dậu 22 22 Bính Tuất 23 23 Đinh Hợi 24 24 Mậu Tý
25 25 Kỷ Sửu 26 26 Canh Dần 27 27 Tân Mão 28 28 Nhâm Thìn 1 29 Quý Tỵ 2 1 Giáp Ngọ 3 2 Ất Mùi
4 3 Bính Thân 5 4 Đinh Dậu 6 5 Mậu Tuất 7 6 Kỷ Hợi 8 7 Canh Tý 9 8 Tân Sửu 10 9 Nhâm Dần

Tháng 3

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
25 25 Kỷ Sửu 26 26 Canh Dần 27 27 Tân Mão 28 28 Nhâm Thìn 1 29 Quý Tỵ 2 1 Giáp Ngọ 3 2 Ất Mùi
4 3 Bính Thân 5 4 Đinh Dậu 6 5 Mậu Tuất 7 6 Kỷ Hợi 8 7 Canh Tý 9 8 Tân Sửu 10 9 Nhâm Dần
11 10 Quý Mão 12 11 Giáp Thìn 13 12 Ất Tỵ 14 13 Bính Ngọ 15 14 Đinh Mùi 16 15 Mậu Thân 17 16 Kỷ Dậu
18 17 Canh Tuất 19 18 Tân Hợi 20 19 Nhâm Tý 21 20 Quý Sửu 22 21 Giáp Dần 23 22 Ất Mão 24 23 Bính Thìn
25 24 Đinh Tỵ 26 25 Mậu Ngọ 27 26 Kỷ Mùi 28 27 Canh Thân 29 28 Tân Dậu 30 29 Nhâm Tuất 31 30 Quý Hợi
1 1 Giáp Tý 2 2 Ất Sửu 3 3 Bính Dần 4 4 Đinh Mão 5 5 Mậu Thìn 6 6 Kỷ Tỵ 7 7 Canh Ngọ

Tháng 4

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
1 1 Giáp Tý 2 2 Ất Sửu 3 3 Bính Dần 4 4 Đinh Mão 5 5 Mậu Thìn 6 6 Kỷ Tỵ 7 7 Canh Ngọ
8 8 Tân Mùi 9 9 Nhâm Thân 10 10 Quý Dậu 11 11 Giáp Tuất 12 12 Ất Hợi 13 13 Bính Tý 14 14 Đinh Sửu
15 15 Mậu Dần 16 16 Kỷ Mão 17 17 Canh Thìn 18 18 Tân Tỵ 19 19 Nhâm Ngọ 20 20 Quý Mùi 21 21 Giáp Thân
22 22 Ất Dậu 23 23 Bính Tuất 24 24 Đinh Hợi 25 25 Mậu Tý 26 26 Kỷ Sửu 27 27 Canh Dần 28 28 Tân Mão
29 29 Nhâm Thìn 30 1 Quý Tỵ 1 2 Giáp Ngọ 2 3 Ất Mùi 3 4 Bính Thân 4 5 Đinh Dậu 5 6 Mậu Tuất
6 7 Kỷ Hợi 7 8 Canh Tý 8 9 Tân Sửu 9 10 Nhâm Dần 10 11 Quý Mão 11 12 Giáp Thìn 12 13 Ất Tỵ

Tháng 5

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
29 29 Nhâm Thìn 30 1 Quý Tỵ 1 2 Giáp Ngọ 2 3 Ất Mùi 3 4 Bính Thân 4 5 Đinh Dậu 5 6 Mậu Tuất
6 7 Kỷ Hợi 7 8 Canh Tý 8 9 Tân Sửu 9 10 Nhâm Dần 10 11 Quý Mão 11 12 Giáp Thìn 12 13 Ất Tỵ
13 14 Bính Ngọ 14 15 Đinh Mùi 15 16 Mậu Thân 16 17 Kỷ Dậu 17 18 Canh Tuất 18 19 Tân Hợi 19 20 Nhâm Tý
20 21 Quý Sửu 21 22 Giáp Dần 22 23 Ất Mão 23 24 Bính Thìn 24 25 Đinh Tỵ 25 26 Mậu Ngọ 26 27 Kỷ Mùi
27 28 Canh Thân 28 29 Tân Dậu 29 30 Nhâm Tuất 30 1 Quý Hợi 31 2 Giáp Tý 1 3 Ất Sửu 2 4 Bính Dần
3 5 Đinh Mão 4 6 Mậu Thìn 5 7 Kỷ Tỵ 6 8 Canh Ngọ 7 9 Tân Mùi 8 10 Nhâm Thân 9 11 Quý Dậu

Tháng 6

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
27 28 Canh Thân 28 29 Tân Dậu 29 30 Nhâm Tuất 30 1 Quý Hợi 31 2 Giáp Tý 1 3 Ất Sửu 2 4 Bính Dần
3 5 Đinh Mão 4 6 Mậu Thìn 5 7 Kỷ Tỵ 6 8 Canh Ngọ 7 9 Tân Mùi 8 10 Nhâm Thân 9 11 Quý Dậu
10 12 Giáp Tuất 11 13 Ất Hợi 12 14 Bính Tý 13 15 Đinh Sửu 14 16 Mậu Dần 15 17 Kỷ Mão 16 18 Canh Thìn
17 19 Tân Tỵ 18 20 Nhâm Ngọ 19 21 Quý Mùi 20 22 Giáp Thân 21 23 Ất Dậu 22 24 Bính Tuất 23 25 Đinh Hợi
24 26 Mậu Tý 25 27 Kỷ Sửu 26 28 Canh Dần 27 29 Tân Mão 28 1 Nhâm Thìn 29 2 Quý Tỵ 30 3 Giáp Ngọ
1 4 Ất Mùi 2 5 Bính Thân 3 6 Đinh Dậu 4 7 Mậu Tuất 5 8 Kỷ Hợi 6 9 Canh Tý 7 10 Tân Sửu

Tháng 7

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
1 4 Ất Mùi 2 5 Bính Thân 3 6 Đinh Dậu 4 7 Mậu Tuất 5 8 Kỷ Hợi 6 9 Canh Tý 7 10 Tân Sửu
8 11 Nhâm Dần 9 12 Quý Mão 10 13 Giáp Thìn 11 14 Ất Tỵ 12 15 Bính Ngọ 13 16 Đinh Mùi 14 17 Mậu Thân
15 18 Kỷ Dậu 16 19 Canh Tuất 17 20 Tân Hợi 18 21 Nhâm Tý 19 22 Quý Sửu 20 23 Giáp Dần 21 24 Ất Mão
22 25 Bính Thìn 23 26 Đinh Tỵ 24 27 Mậu Ngọ 25 28 Kỷ Mùi 26 29 Canh Thân 27 30 Tân Dậu 28 1 Nhâm Tuất
29 2 Quý Hợi 30 3 Giáp Tý 31 4 Ất Sửu 1 5 Bính Dần 2 6 Đinh Mão 3 7 Mậu Thìn 4 8 Kỷ Tỵ
5 9 Canh Ngọ 6 10 Tân Mùi 7 11 Nhâm Thân 8 12 Quý Dậu 9 13 Giáp Tuất 10 14 Ất Hợi 11 15 Bính Tý

Tháng 8

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
29 2 Quý Hợi 30 3 Giáp Tý 31 4 Ất Sửu 1 5 Bính Dần 2 6 Đinh Mão 3 7 Mậu Thìn 4 8 Kỷ Tỵ
5 9 Canh Ngọ 6 10 Tân Mùi 7 11 Nhâm Thân 8 12 Quý Dậu 9 13 Giáp Tuất 10 14 Ất Hợi 11 15 Bính Tý
12 16 Đinh Sửu 13 17 Mậu Dần 14 18 Kỷ Mão 15 19 Canh Thìn 16 20 Tân Tỵ 17 21 Nhâm Ngọ 18 22 Quý Mùi
19 23 Giáp Thân 20 24 Ất Dậu 21 25 Bính Tuất 22 26 Đinh Hợi 23 27 Mậu Tý 24 28 Kỷ Sửu 25 29 Canh Dần
26 1 Tân Mão 27 2 Nhâm Thìn 28 3 Quý Tỵ 29 4 Giáp Ngọ 30 5 Ất Mùi 31 6 Bính Thân 1 7 Đinh Dậu
2 8 Mậu Tuất 3 9 Kỷ Hợi 4 10 Canh Tý 5 11 Tân Sửu 6 12 Nhâm Dần 7 13 Quý Mão 8 14 Giáp Thìn

Tháng 9

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
26 1 Tân Mão 27 2 Nhâm Thìn 28 3 Quý Tỵ 29 4 Giáp Ngọ 30 5 Ất Mùi 31 6 Bính Thân 1 7 Đinh Dậu
2 8 Mậu Tuất 3 9 Kỷ Hợi 4 10 Canh Tý 5 11 Tân Sửu 6 12 Nhâm Dần 7 13 Quý Mão 8 14 Giáp Thìn
9 15 Ất Tỵ 10 16 Bính Ngọ 11 17 Đinh Mùi 12 18 Mậu Thân 13 19 Kỷ Dậu 14 20 Canh Tuất 15 21 Tân Hợi
16 22 Nhâm Tý 17 23 Quý Sửu 18 24 Giáp Dần 19 25 Ất Mão 20 26 Bính Thìn 21 27 Đinh Tỵ 22 28 Mậu Ngọ
23 29 Kỷ Mùi 24 30 Canh Thân 25 1 Tân Dậu 26 2 Nhâm Tuất 27 3 Quý Hợi 28 4 Giáp Tý 29 5 Ất Sửu
30 6 Bính Dần 1 7 Đinh Mão 2 8 Mậu Thìn 3 9 Kỷ Tỵ 4 10 Canh Ngọ 5 11 Tân Mùi 6 12 Nhâm Thân

Tháng 10

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
30 6 Bính Dần 1 7 Đinh Mão 2 8 Mậu Thìn 3 9 Kỷ Tỵ 4 10 Canh Ngọ 5 11 Tân Mùi 6 12 Nhâm Thân
7 13 Quý Dậu 8 14 Giáp Tuất 9 15 Ất Hợi 10 16 Bính Tý 11 17 Đinh Sửu 12 18 Mậu Dần 13 19 Kỷ Mão
14 20 Canh Thìn 15 21 Tân Tỵ 16 22 Nhâm Ngọ 17 23 Quý Mùi 18 24 Giáp Thân 19 25 Ất Dậu 20 26 Bính Tuất
21 27 Đinh Hợi 22 28 Mậu Tý 23 29 Kỷ Sửu 24 30 Canh Dần 25 1 Tân Mão 26 2 Nhâm Thìn 27 3 Quý Tỵ
28 4 Giáp Ngọ 29 5 Ất Mùi 30 6 Bính Thân 31 7 Đinh Dậu 1 8 Mậu Tuất 2 9 Kỷ Hợi 3 10 Canh Tý
4 11 Tân Sửu 5 12 Nhâm Dần 6 13 Quý Mão 7 14 Giáp Thìn 8 15 Ất Tỵ 9 16 Bính Ngọ 10 17 Đinh Mùi

Tháng 11

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 4 Giáp Ngọ 29 5 Ất Mùi 30 6 Bính Thân 31 7 Đinh Dậu 1 8 Mậu Tuất 2 9 Kỷ Hợi 3 10 Canh Tý
4 11 Tân Sửu 5 12 Nhâm Dần 6 13 Quý Mão 7 14 Giáp Thìn 8 15 Ất Tỵ 9 16 Bính Ngọ 10 17 Đinh Mùi
11 18 Mậu Thân 12 19 Kỷ Dậu 13 20 Canh Tuất 14 21 Tân Hợi 15 22 Nhâm Tý 16 23 Quý Sửu 17 24 Giáp Dần
18 25 Ất Mão 19 26 Bính Thìn 20 27 Đinh Tỵ 21 28 Mậu Ngọ 22 29 Kỷ Mùi 23 30 Canh Thân 24 1 Tân Dậu
25 2 Nhâm Tuất 26 3 Quý Hợi 27 4 Giáp Tý 28 5 Ất Sửu 29 6 Bính Dần 30 7 Đinh Mão 1 8 Mậu Thìn
2 9 Kỷ Tỵ 3 10 Canh Ngọ 4 11 Tân Mùi 5 12 Nhâm Thân 6 13 Quý Dậu 7 14 Giáp Tuất 8 15 Ất Hợi

Tháng 12

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
25 2 Nhâm Tuất 26 3 Quý Hợi 27 4 Giáp Tý 28 5 Ất Sửu 29 6 Bính Dần 30 7 Đinh Mão 1 8 Mậu Thìn
2 9 Kỷ Tỵ 3 10 Canh Ngọ 4 11 Tân Mùi 5 12 Nhâm Thân 6 13 Quý Dậu 7 14 Giáp Tuất 8 15 Ất Hợi
9 16 Bính Tý 10 17 Đinh Sửu 11 18 Mậu Dần 12 19 Kỷ Mão 13 20 Canh Thìn 14 21 Tân Tỵ 15 22 Nhâm Ngọ
16 23 Quý Mùi 17 24 Giáp Thân 18 25 Ất Dậu 19 26 Bính Tuất 20 27 Đinh Hợi 21 28 Mậu Tý 22 29 Kỷ Sửu
23 1 Canh Dần 24 2 Tân Mão 25 3 Nhâm Thìn 26 4 Quý Tỵ 27 5 Giáp Ngọ 28 6 Ất Mùi 29 7 Bính Thân
30 8 Đinh Dậu 31 9 Mậu Tuất 1 10 Kỷ Hợi 2 11 Canh Tý 3 12 Tân Sửu 4 13 Nhâm Dần 5 14 Quý Mão

Xem lịch âm các năm khác

Chọn năm để xem lịch âm chi tiết

Ngày lễ dương lịch năm 2041

1/1: Tết Dương lịch
14/2: Lễ Tình nhân (Valentine)
27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam
8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1/4: Ngày Cá tháng Tư
30/4: Ngày Giải phóng miền Nam
1/5: Ngày Quốc tế Lao động
7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5: Ngày của mẹ
19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
17/6: Ngày của cha
21/6: Ngày Báo chí Việt Nam
28/6: Ngày Gia đình Việt Nam
11/7: Ngày dân số thế giới
27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7: Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
19/8: Ngày Tổng khởi nghĩa
2/9: Ngày Quốc khánh
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1/10: Ngày Quốc tế người cao tuổi
10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô
13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam
20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10: Ngày Halloween
9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
23/11: Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS

Ngày lễ âm lịch năm 2041

1/1: Tết Nguyên Đán
15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
3/3: Tết Hàn Thực
10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương
15/4: Lễ Phật Đản
5/5: Tết Đoan Ngọ
15/7: Lễ Vu Lan
15/8: Tết Trung Thu
9/9: Tết Trùng Cửu
10/10: Tết Thường Tân
15/10: Tết Hạ Nguyên
23/12: Tết Táo Quân về trời

Sự kiện lịch sử năm 2041

06/01/1946

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

07/01/1979

Chiến thắng bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc.

27/01/1973

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết.

03/02/1930

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

17/02/1979

Mở đầu cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc.

27/02/1955

Ngày truyền thống ngành Y tế Việt Nam được xác lập.

08/03/1965

Phong trào phụ nữ thi đua sản xuất, chiến đấu phát triển mạnh trong cả nước.

11/03/1975

Chiến thắng Buôn Ma Thuột mở màn cao trào giải phóng miền Nam.

26/03/1931

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

07/04/1907

Phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục lan tỏa mạnh mẽ tinh thần canh tân.

22/04/1975

Nhiều địa phương miền Nam được giải phóng trong Chiến dịch Hồ Chí Minh.

30/04/1975

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.

07/05/1954

Chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.

15/05/1941

Thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

19/05/1890

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

05/06/1911

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước.

21/06/1925

Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam.

28/06/2001

Ngày Gia đình Việt Nam được công bố chính thức.

20/07/1954

Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết.

27/07/1947

Ngày Thương binh - Liệt sĩ đầu tiên được tổ chức.

30/07/1964

Nhiều phong trào thi đua yêu nước bước vào giai đoạn mới.

19/08/1945

Cách mạng Tháng Tám thành công tại Hà Nội và lan rộng cả nước.

25/08/1945

Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn.

28/08/1945

Chính phủ lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra mắt.

02/09/1945

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình.

10/09/1955

Nhiều chiến dịch xây dựng kinh tế - xã hội ở miền Bắc được triển khai.

23/09/1945

Nhân dân Nam Bộ mở đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại.

10/10/1954

Giải phóng Thủ đô Hà Nội.

15/10/1956

Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.

20/10/1930

Thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

09/11/1946

Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.

20/11/1982

Lần đầu tổ chức kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11.

23/11/1940

Khởi nghĩa Nam Kỳ nổ ra, thể hiện tinh thần đấu tranh kiên cường.

19/12/1946

Toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp bùng nổ.

22/12/1944

Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

30/12/1972

Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không" kết thúc vẻ vang.