Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2051

lịch vạn niên ngày 29 tháng 8 năm 2051
📅 Ngày Dương Lịch: 29-8-2051
🌙 Ngày Âm Lịch: 24-7-2051
📆 Ngày trong tuần: Thứ Ba
🧭 Ngày Bính Tuất tháng Bính Thân năm Tân Mùi
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
THÁNG 08
2051
Thứ Ba
HÔM NAY
Tuần 35 Ngày 241
29
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
Tiết Xử thử | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Bính Tuất
Tháng Bính Thân
Năm Tân Mùi
Tháng 07 (Bính Thân)
24
Năm 2051 (Tân Mùi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 8 - 2051

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2051 31 Âm: 24/6 Tỵ Xem lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2051 1 Âm: 25/6 Ngọ Xem lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2051 2 Âm: 26/6 Mùi Xem lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2051 3 Âm: 27/6 Thân Xem lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2051 4 Âm: 28/6 Dậu Xem lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2051 5 Âm: 29/6 Tuất Xem lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2051 6 Âm: 1/7 Hợi
Xem lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2051 7 Âm: 2/7 Xem lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2051 8 Âm: 3/7 Sửu Xem lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2051 9 Âm: 4/7 Dần Xem lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 2051 10 Âm: 5/7 Mão Xem lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2051 11 Âm: 6/7 Thìn Xem lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2051 12 Âm: 7/7 Tỵ Xem lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 2051 13 Âm: 8/7 Ngọ
Xem lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2051 14 Âm: 9/7 Mùi Xem lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 2051 15 Âm: 10/7 Thân Xem lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 2051 16 Âm: 11/7 Dậu Xem lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 2051 17 Âm: 12/7 Tuất Xem lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2051 18 Âm: 13/7 Hợi Xem lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2051 19 Âm: 14/7 Xem lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2051 20 Âm: 15/7 Sửu
Xem lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 2051 21 Âm: 16/7 Dần Xem lịch âm ngày 22 tháng 8 năm 2051 22 Âm: 17/7 Mão Xem lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2051 23 Âm: 18/7 Thìn Xem lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 2051 24 Âm: 19/7 Tỵ Xem lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2051 25 Âm: 20/7 Ngọ Xem lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2051 26 Âm: 21/7 Mùi Xem lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2051 27 Âm: 22/7 Thân
Xem lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2051 28 Âm: 23/7 Dậu Xem lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2051 29 Âm: 24/7 Tuất Xem lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2051 30 Âm: 25/7 Hợi Xem lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2051 31 Âm: 26/7 Xem lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2051 1 Âm: 27/7 Sửu Xem lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2051 2 Âm: 28/7 Dần Xem lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2051 3 Âm: 29/7 Mão
Xem lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2051 4 Âm: 30/7 Thìn Xem lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2051 5 Âm: 1/8 Tỵ Xem lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2051 6 Âm: 2/8 Ngọ Xem lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2051 7 Âm: 3/8 Mùi Xem lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2051 8 Âm: 4/8 Thân Xem lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2051 9 Âm: 5/8 Dậu Xem lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2051 10 Âm: 6/8 Tuất
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 29 tháng 08 năm 2051

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Dần (3-5h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Thân (15-17h)

Dậu (17-19h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Dương Công Kỵ Nhật: Dương Công Kỵ Nhật là ngày nên tránh động thổ, nhập trạch, cưới hỏi và khởi sự trọng đại.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Dương Công Kỵ Nhật.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thổ khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Bính Tuất

Quan hệ can chi: Can thuộc Hỏa, Chi thuộc Thổ; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Tuổi kỵ: Canh Thìn, Nhâm Thìn

Lục hợp: Mão | Tam hợp: Dần-Ngọ-Tuất | Xung: Thìn

Hình: Mùi | Hại: Dậu | Phá: Mùi | Tuyệt: Sửu

Thổ mái nhà, hợp an cư.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương; hạn chế sửa bếp, hàn cắt hoặc việc liên quan nhiệt lớn.

Theo Địa Chi: Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng; nên tránh việc sát sinh, giữ hòa khí gia đạo.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tiểu Cát

Cát nhẹ, thuận lợi vừa phải, hợp việc thực tế và mục tiêu ngắn.

Ngày Tiểu Cát mang may mắn mức trung bình, thích hợp xử lý việc tài chính, thanh toán, chốt đầu việc nhỏ và gặp quý nhân gần. Công việc tiến triển đều nếu đi đúng giờ tốt, đúng quy trình. Hợp tích lũy thành quả từng bước hơn là mạo hiểm mở rộng quá lớn.

Tiểu Cát tuy nhỏ mà bền,
Mưu cầu vừa sức ắt nên việc nhà.
Ra đi gặp bạn hiền hòa,
Cầu tài có lộc, cửa nhà an vui.

Cát khí trung bình, thuận cho công việc vừa phải, cầu tài và gặp quý nhân.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Thất

Tên đầy đủ: Thất Hỏa Trư

Tính chất: Tốt (Đại Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Trư - Hỏa

Nên làm: Khởi công trăm việc đều đặng tốt. Rất hợp tháo nước, thủy lợi, mở đường, xây cất nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, phá đất và mở mang cơ nghiệp.

Kiêng cữ: Sao Thất thuộc Đại Kiết nên hầu như không có việc cấm tuyệt đối; chỉ nên tránh nóng nảy, làm đêm quá khuya hoặc bỏ qua bước an toàn.

Ngoại lệ: Tại Ngọ, Tuất, Dần thường tăng cát khí rõ rệt; đặc biệt một số ngày Ngọ có thế Đăng Viên rất hiển đạt. Tuy nhiên nếu phạm sát riêng của ngày thì vẫn nên giảm quy mô việc lớn.

Thất Hỏa Trư là tú cát nổi bật, hợp cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và việc lập nền phát triển dài hạn.

Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu.
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, phúc vô ưu.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

thu

Nên làm: Tiến người, nạp tài, bắt bớ, thu tất

Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu

Theo trực thu, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, giải hạn.
  • Thiên Tài: Thuận khai trương, cầu tài, mở hàng.
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc, nhất là việc gia đình và nhân sự.
  • Ích Hậu: Lợi cho hôn nhân và các việc vun bồi gia đạo.

Sao xấu:

  • Quả Tú: Không lợi hôn nhân, hội họp vui vẻ.
  • Sát Chủ: Nên tránh quyết định mạo hiểm và việc đại sự.
  • Tử Khí: Khí trường yếu, nên làm việc nhẹ và giữ an toàn.
  • Vãng Vong: Dễ quên sót giấy tờ, sai lệch hẹn hò, thất tín.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Nam

Tài Thần: Đông Nam

Hạc Thần (tránh): Đông Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.