Lịch âm năm 2044

Lịch vạn niên năm 2044

Năm Giáp Tý (Âm Lịch)

Năm 2044 là năm Giáp Tý (tuổi Chuột) thuộc mệnh Hải Trung Kim trong ngũ hành. Theo quan niệm phong thủy, đây là năm mang nhiều ý nghĩa về sự thay đổi, phát triển và mở ra những cơ hội mới trong cuộc sống và công việc.

Khi tra cứu lịch âm năm 2044, người dùng thường quan tâm đến các yếu tố như ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, can chi từng ngày để phục vụ cho các việc quan trọng như cưới hỏi, xây dựng, khai trương hoặc xuất hành. Việc lựa chọn đúng thời điểm sẽ giúp tăng may mắn và hạn chế rủi ro.

Trong năm Giáp Tý, các yếu tố như ngũ hành, thiên can địa chi có ảnh hưởng lớn đến vận trình của mỗi người. Vì vậy, việc kết hợp xem lịch âm với tuổi và mệnh cá nhân sẽ giúp đưa ra quyết định chính xác hơn trong công việc và cuộc sống.

Bạn có thể xem chi tiết từng tháng trong năm để lựa chọn ngày đẹp phù hợp với từng mục đích cụ thể. Công cụ lịch âm giúp bạn tra cứu nhanh chóng và chính xác, hỗ trợ lập kế hoạch hiệu quả cho cả năm 2044.

Tháng 1

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 28 Ất Tỵ 29 29 Bính Ngọ 30 30 Đinh Mùi 31 1 Mậu Thân 1 2 Kỷ Dậu 2 3 Canh Tuất 3 4 Tân Hợi
4 5 Nhâm Tý 5 6 Quý Sửu 6 7 Giáp Dần 7 8 Ất Mão 8 9 Bính Thìn 9 10 Đinh Tỵ 10 11 Mậu Ngọ
11 12 Kỷ Mùi 12 13 Canh Thân 13 14 Tân Dậu 14 15 Nhâm Tuất 15 16 Quý Hợi 16 17 Giáp Tý 17 18 Ất Sửu
18 19 Bính Dần 19 20 Đinh Mão 20 21 Mậu Thìn 21 22 Kỷ Tỵ 22 23 Canh Ngọ 23 24 Tân Mùi 24 25 Nhâm Thân
25 26 Quý Dậu 26 27 Giáp Tuất 27 28 Ất Hợi 28 29 Bính Tý 29 30 Đinh Sửu 30 1 Mậu Dần 31 2 Kỷ Mão
1 3 Canh Thìn 2 4 Tân Tỵ 3 5 Nhâm Ngọ 4 6 Quý Mùi 5 7 Giáp Thân 6 8 Ất Dậu 7 9 Bính Tuất

Tháng 2

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
1 3 Canh Thìn 2 4 Tân Tỵ 3 5 Nhâm Ngọ 4 6 Quý Mùi 5 7 Giáp Thân 6 8 Ất Dậu 7 9 Bính Tuất
8 10 Đinh Hợi 9 11 Mậu Tý 10 12 Kỷ Sửu 11 13 Canh Dần 12 14 Tân Mão 13 15 Nhâm Thìn 14 16 Quý Tỵ
15 17 Giáp Ngọ 16 18 Ất Mùi 17 19 Bính Thân 18 20 Đinh Dậu 19 21 Mậu Tuất 20 22 Kỷ Hợi 21 23 Canh Tý
22 24 Tân Sửu 23 25 Nhâm Dần 24 26 Quý Mão 25 27 Giáp Thìn 26 28 Ất Tỵ 27 29 Bính Ngọ 28 30 Đinh Mùi
29 1 Mậu Thân 1 2 Kỷ Dậu 2 3 Canh Tuất 3 4 Tân Hợi 4 5 Nhâm Tý 5 6 Quý Sửu 6 7 Giáp Dần
7 8 Ất Mão 8 9 Bính Thìn 9 10 Đinh Tỵ 10 11 Mậu Ngọ 11 12 Kỷ Mùi 12 13 Canh Thân 13 14 Tân Dậu

Tháng 3

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
29 1 Mậu Thân 1 2 Kỷ Dậu 2 3 Canh Tuất 3 4 Tân Hợi 4 5 Nhâm Tý 5 6 Quý Sửu 6 7 Giáp Dần
7 8 Ất Mão 8 9 Bính Thìn 9 10 Đinh Tỵ 10 11 Mậu Ngọ 11 12 Kỷ Mùi 12 13 Canh Thân 13 14 Tân Dậu
14 15 Nhâm Tuất 15 16 Quý Hợi 16 17 Giáp Tý 17 18 Ất Sửu 18 19 Bính Dần 19 20 Đinh Mão 20 21 Mậu Thìn
21 22 Kỷ Tỵ 22 23 Canh Ngọ 23 24 Tân Mùi 24 25 Nhâm Thân 25 26 Quý Dậu 26 27 Giáp Tuất 27 28 Ất Hợi
28 29 Bính Tý 29 1 Đinh Sửu 30 2 Mậu Dần 31 3 Kỷ Mão 1 4 Canh Thìn 2 5 Tân Tỵ 3 6 Nhâm Ngọ
4 7 Quý Mùi 5 8 Giáp Thân 6 9 Ất Dậu 7 10 Bính Tuất 8 11 Đinh Hợi 9 12 Mậu Tý 10 13 Kỷ Sửu

Tháng 4

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 29 Bính Tý 29 1 Đinh Sửu 30 2 Mậu Dần 31 3 Kỷ Mão 1 4 Canh Thìn 2 5 Tân Tỵ 3 6 Nhâm Ngọ
4 7 Quý Mùi 5 8 Giáp Thân 6 9 Ất Dậu 7 10 Bính Tuất 8 11 Đinh Hợi 9 12 Mậu Tý 10 13 Kỷ Sửu
11 14 Canh Dần 12 15 Tân Mão 13 16 Nhâm Thìn 14 17 Quý Tỵ 15 18 Giáp Ngọ 16 19 Ất Mùi 17 20 Bính Thân
18 21 Đinh Dậu 19 22 Mậu Tuất 20 23 Kỷ Hợi 21 24 Canh Tý 22 25 Tân Sửu 23 26 Nhâm Dần 24 27 Quý Mão
25 28 Giáp Thìn 26 29 Ất Tỵ 27 30 Bính Ngọ 28 1 Đinh Mùi 29 2 Mậu Thân 30 3 Kỷ Dậu 1 4 Canh Tuất
2 5 Tân Hợi 3 6 Nhâm Tý 4 7 Quý Sửu 5 8 Giáp Dần 6 9 Ất Mão 7 10 Bính Thìn 8 11 Đinh Tỵ

Tháng 5

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
25 28 Giáp Thìn 26 29 Ất Tỵ 27 30 Bính Ngọ 28 1 Đinh Mùi 29 2 Mậu Thân 30 3 Kỷ Dậu 1 4 Canh Tuất
2 5 Tân Hợi 3 6 Nhâm Tý 4 7 Quý Sửu 5 8 Giáp Dần 6 9 Ất Mão 7 10 Bính Thìn 8 11 Đinh Tỵ
9 12 Mậu Ngọ 10 13 Kỷ Mùi 11 14 Canh Thân 12 15 Tân Dậu 13 16 Nhâm Tuất 14 17 Quý Hợi 15 18 Giáp Tý
16 19 Ất Sửu 17 20 Bính Dần 18 21 Đinh Mão 19 22 Mậu Thìn 20 23 Kỷ Tỵ 21 24 Canh Ngọ 22 25 Tân Mùi
23 26 Nhâm Thân 24 27 Quý Dậu 25 28 Giáp Tuất 26 29 Ất Hợi 27 1 Bính Tý 28 2 Đinh Sửu 29 3 Mậu Dần
30 4 Kỷ Mão 31 5 Canh Thìn 1 6 Tân Tỵ 2 7 Nhâm Ngọ 3 8 Quý Mùi 4 9 Giáp Thân 5 10 Ất Dậu

Tháng 6

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
30 4 Kỷ Mão 31 5 Canh Thìn 1 6 Tân Tỵ 2 7 Nhâm Ngọ 3 8 Quý Mùi 4 9 Giáp Thân 5 10 Ất Dậu
6 11 Bính Tuất 7 12 Đinh Hợi 8 13 Mậu Tý 9 14 Kỷ Sửu 10 15 Canh Dần 11 16 Tân Mão 12 17 Nhâm Thìn
13 18 Quý Tỵ 14 19 Giáp Ngọ 15 20 Ất Mùi 16 21 Bính Thân 17 22 Đinh Dậu 18 23 Mậu Tuất 19 24 Kỷ Hợi
20 25 Canh Tý 21 26 Tân Sửu 22 27 Nhâm Dần 23 28 Quý Mão 24 29 Giáp Thìn 25 1 Ất Tỵ 26 2 Bính Ngọ
27 3 Đinh Mùi 28 4 Mậu Thân 29 5 Kỷ Dậu 30 6 Canh Tuất 1 7 Tân Hợi 2 8 Nhâm Tý 3 9 Quý Sửu
4 10 Giáp Dần 5 11 Ất Mão 6 12 Bính Thìn 7 13 Đinh Tỵ 8 14 Mậu Ngọ 9 15 Kỷ Mùi 10 16 Canh Thân

Tháng 7

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
27 3 Đinh Mùi 28 4 Mậu Thân 29 5 Kỷ Dậu 30 6 Canh Tuất 1 7 Tân Hợi 2 8 Nhâm Tý 3 9 Quý Sửu
4 10 Giáp Dần 5 11 Ất Mão 6 12 Bính Thìn 7 13 Đinh Tỵ 8 14 Mậu Ngọ 9 15 Kỷ Mùi 10 16 Canh Thân
11 17 Tân Dậu 12 18 Nhâm Tuất 13 19 Quý Hợi 14 20 Giáp Tý 15 21 Ất Sửu 16 22 Bính Dần 17 23 Đinh Mão
18 24 Mậu Thìn 19 25 Kỷ Tỵ 20 26 Canh Ngọ 21 27 Tân Mùi 22 28 Nhâm Thân 23 29 Quý Dậu 24 30 Giáp Tuất
25 1 Ất Hợi 26 2 Bính Tý 27 3 Đinh Sửu 28 4 Mậu Dần 29 5 Kỷ Mão 30 6 Canh Thìn 31 7 Tân Tỵ
1 8 Nhâm Ngọ 2 9 Quý Mùi 3 10 Giáp Thân 4 11 Ất Dậu 5 12 Bính Tuất 6 13 Đinh Hợi 7 14 Mậu Tý

Tháng 8

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
1 8 Nhâm Ngọ 2 9 Quý Mùi 3 10 Giáp Thân 4 11 Ất Dậu 5 12 Bính Tuất 6 13 Đinh Hợi 7 14 Mậu Tý
8 15 Kỷ Sửu 9 16 Canh Dần 10 17 Tân Mão 11 18 Nhâm Thìn 12 19 Quý Tỵ 13 20 Giáp Ngọ 14 21 Ất Mùi
15 22 Bính Thân 16 23 Đinh Dậu 17 24 Mậu Tuất 18 25 Kỷ Hợi 19 26 Canh Tý 20 27 Tân Sửu 21 28 Nhâm Dần
22 29 Quý Mão 23 1 Giáp Thìn 24 2 Ất Tỵ 25 3 Bính Ngọ 26 4 Đinh Mùi 27 5 Mậu Thân 28 6 Kỷ Dậu
29 7 Canh Tuất 30 8 Tân Hợi 31 9 Nhâm Tý 1 10 Quý Sửu 2 11 Giáp Dần 3 12 Ất Mão 4 13 Bính Thìn
5 14 Đinh Tỵ 6 15 Mậu Ngọ 7 16 Kỷ Mùi 8 17 Canh Thân 9 18 Tân Dậu 10 19 Nhâm Tuất 11 20 Quý Hợi

Tháng 9

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
29 7 Canh Tuất 30 8 Tân Hợi 31 9 Nhâm Tý 1 10 Quý Sửu 2 11 Giáp Dần 3 12 Ất Mão 4 13 Bính Thìn
5 14 Đinh Tỵ 6 15 Mậu Ngọ 7 16 Kỷ Mùi 8 17 Canh Thân 9 18 Tân Dậu 10 19 Nhâm Tuất 11 20 Quý Hợi
12 21 Giáp Tý 13 22 Ất Sửu 14 23 Bính Dần 15 24 Đinh Mão 16 25 Mậu Thìn 17 26 Kỷ Tỵ 18 27 Canh Ngọ
19 28 Tân Mùi 20 29 Nhâm Thân 21 1 Quý Dậu 22 2 Giáp Tuất 23 3 Ất Hợi 24 4 Bính Tý 25 5 Đinh Sửu
26 6 Mậu Dần 27 7 Kỷ Mão 28 8 Canh Thìn 29 9 Tân Tỵ 30 10 Nhâm Ngọ 1 11 Quý Mùi 2 12 Giáp Thân
3 13 Ất Dậu 4 14 Bính Tuất 5 15 Đinh Hợi 6 16 Mậu Tý 7 17 Kỷ Sửu 8 18 Canh Dần 9 19 Tân Mão

Tháng 10

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
26 6 Mậu Dần 27 7 Kỷ Mão 28 8 Canh Thìn 29 9 Tân Tỵ 30 10 Nhâm Ngọ 1 11 Quý Mùi 2 12 Giáp Thân
3 13 Ất Dậu 4 14 Bính Tuất 5 15 Đinh Hợi 6 16 Mậu Tý 7 17 Kỷ Sửu 8 18 Canh Dần 9 19 Tân Mão
10 20 Nhâm Thìn 11 21 Quý Tỵ 12 22 Giáp Ngọ 13 23 Ất Mùi 14 24 Bính Thân 15 25 Đinh Dậu 16 26 Mậu Tuất
17 27 Kỷ Hợi 18 28 Canh Tý 19 29 Tân Sửu 20 30 Nhâm Dần 21 1 Quý Mão 22 2 Giáp Thìn 23 3 Ất Tỵ
24 4 Bính Ngọ 25 5 Đinh Mùi 26 6 Mậu Thân 27 7 Kỷ Dậu 28 8 Canh Tuất 29 9 Tân Hợi 30 10 Nhâm Tý
31 11 Quý Sửu 1 12 Giáp Dần 2 13 Ất Mão 3 14 Bính Thìn 4 15 Đinh Tỵ 5 16 Mậu Ngọ 6 17 Kỷ Mùi

Tháng 11

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
31 11 Quý Sửu 1 12 Giáp Dần 2 13 Ất Mão 3 14 Bính Thìn 4 15 Đinh Tỵ 5 16 Mậu Ngọ 6 17 Kỷ Mùi
7 18 Canh Thân 8 19 Tân Dậu 9 20 Nhâm Tuất 10 21 Quý Hợi 11 22 Giáp Tý 12 23 Ất Sửu 13 24 Bính Dần
14 25 Đinh Mão 15 26 Mậu Thìn 16 27 Kỷ Tỵ 17 28 Canh Ngọ 18 29 Tân Mùi 19 1 Nhâm Thân 20 2 Quý Dậu
21 3 Giáp Tuất 22 4 Ất Hợi 23 5 Bính Tý 24 6 Đinh Sửu 25 7 Mậu Dần 26 8 Kỷ Mão 27 9 Canh Thìn
28 10 Tân Tỵ 29 11 Nhâm Ngọ 30 12 Quý Mùi 1 13 Giáp Thân 2 14 Ất Dậu 3 15 Bính Tuất 4 16 Đinh Hợi
5 17 Mậu Tý 6 18 Kỷ Sửu 7 19 Canh Dần 8 20 Tân Mão 9 21 Nhâm Thìn 10 22 Quý Tỵ 11 23 Giáp Ngọ

Tháng 12

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
28 10 Tân Tỵ 29 11 Nhâm Ngọ 30 12 Quý Mùi 1 13 Giáp Thân 2 14 Ất Dậu 3 15 Bính Tuất 4 16 Đinh Hợi
5 17 Mậu Tý 6 18 Kỷ Sửu 7 19 Canh Dần 8 20 Tân Mão 9 21 Nhâm Thìn 10 22 Quý Tỵ 11 23 Giáp Ngọ
12 24 Ất Mùi 13 25 Bính Thân 14 26 Đinh Dậu 15 27 Mậu Tuất 16 28 Kỷ Hợi 17 29 Canh Tý 18 30 Tân Sửu
19 1 Nhâm Dần 20 2 Quý Mão 21 3 Giáp Thìn 22 4 Ất Tỵ 23 5 Bính Ngọ 24 6 Đinh Mùi 25 7 Mậu Thân
26 8 Kỷ Dậu 27 9 Canh Tuất 28 10 Tân Hợi 29 11 Nhâm Tý 30 12 Quý Sửu 31 13 Giáp Dần 1 14 Ất Mão
2 15 Bính Thìn 3 16 Đinh Tỵ 4 17 Mậu Ngọ 5 18 Kỷ Mùi 6 19 Canh Thân 7 20 Tân Dậu 8 21 Nhâm Tuất

Xem lịch âm các năm khác

Chọn năm để xem lịch âm chi tiết

Ngày lễ dương lịch năm 2044

1/1: Tết Dương lịch
14/2: Lễ Tình nhân (Valentine)
27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam
8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1/4: Ngày Cá tháng Tư
30/4: Ngày Giải phóng miền Nam
1/5: Ngày Quốc tế Lao động
7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5: Ngày của mẹ
19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
17/6: Ngày của cha
21/6: Ngày Báo chí Việt Nam
28/6: Ngày Gia đình Việt Nam
11/7: Ngày dân số thế giới
27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7: Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
19/8: Ngày Tổng khởi nghĩa
2/9: Ngày Quốc khánh
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1/10: Ngày Quốc tế người cao tuổi
10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô
13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam
20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10: Ngày Halloween
9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
23/11: Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS

Ngày lễ âm lịch năm 2044

1/1: Tết Nguyên Đán
15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
3/3: Tết Hàn Thực
10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương
15/4: Lễ Phật Đản
5/5: Tết Đoan Ngọ
15/7: Lễ Vu Lan
15/8: Tết Trung Thu
9/9: Tết Trùng Cửu
10/10: Tết Thường Tân
15/10: Tết Hạ Nguyên
23/12: Tết Táo Quân về trời

Sự kiện lịch sử năm 2044

06/01/1946

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

07/01/1979

Chiến thắng bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc.

27/01/1973

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết.

03/02/1930

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

17/02/1979

Mở đầu cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc.

27/02/1955

Ngày truyền thống ngành Y tế Việt Nam được xác lập.

08/03/1965

Phong trào phụ nữ thi đua sản xuất, chiến đấu phát triển mạnh trong cả nước.

11/03/1975

Chiến thắng Buôn Ma Thuột mở màn cao trào giải phóng miền Nam.

26/03/1931

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

07/04/1907

Phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục lan tỏa mạnh mẽ tinh thần canh tân.

22/04/1975

Nhiều địa phương miền Nam được giải phóng trong Chiến dịch Hồ Chí Minh.

30/04/1975

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.

07/05/1954

Chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.

15/05/1941

Thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

19/05/1890

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

05/06/1911

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước.

21/06/1925

Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam.

28/06/2001

Ngày Gia đình Việt Nam được công bố chính thức.

20/07/1954

Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết.

27/07/1947

Ngày Thương binh - Liệt sĩ đầu tiên được tổ chức.

30/07/1964

Nhiều phong trào thi đua yêu nước bước vào giai đoạn mới.

19/08/1945

Cách mạng Tháng Tám thành công tại Hà Nội và lan rộng cả nước.

25/08/1945

Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn.

28/08/1945

Chính phủ lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra mắt.

02/09/1945

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình.

10/09/1955

Nhiều chiến dịch xây dựng kinh tế - xã hội ở miền Bắc được triển khai.

23/09/1945

Nhân dân Nam Bộ mở đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại.

10/10/1954

Giải phóng Thủ đô Hà Nội.

15/10/1956

Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.

20/10/1930

Thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

09/11/1946

Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.

20/11/1982

Lần đầu tổ chức kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11.

23/11/1940

Khởi nghĩa Nam Kỳ nổ ra, thể hiện tinh thần đấu tranh kiên cường.

19/12/1946

Toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp bùng nổ.

22/12/1944

Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

30/12/1972

Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không" kết thúc vẻ vang.