Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2039

lịch vạn niên ngày 8 tháng 9 năm 2039
📅 Ngày Dương Lịch: 8-9-2039
🌙 Ngày Âm Lịch: 20-7-2039
📆 Ngày trong tuần: Thứ Năm
🧭 Ngày Quý Tỵ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Mùi
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 09
2039
Thứ Năm
HÔM NAY
Tuần 36 Ngày 251
8
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Xử thử | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Quý Tỵ
Tháng Nhâm Thân
Năm Kỷ Mùi
Tháng 07 (Nhâm Thân)
20
Năm 2039 (Kỷ Mùi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

Xem tốt xấu ngày 8 tháng 09 năm 2039

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Ngọ (11-13h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Tý (23:00-00:59)

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thổ khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Quý Tý

Quan hệ can chi: Can và Chi cùng hành Thủy, nội khí hài hòa.

Nạp âm: Chưa xác định (Thổ)

Tuổi kỵ:

Lục hợp: Sửu | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Ngọ

Hình: Mão | Hại: Mùi | Phá: Dậu | Tuyệt: Tỵ

Cần bổ sung dữ liệu nạp âm.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường; hạn chế tranh tụng, khiếu nại hoặc đối đầu pháp lý.

Theo Địa Chi: Tý bất vấn bốc, tự chuốc lấy tai; không nên xem bói cầu việc lớn khi tâm còn bất ổn.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Không Vong

Hung khí nặng, dễ hao hụt, mưu sự khó thành, nên thủ hơn công.

Ngày Không Vong là trạng thái bất lợi nhất trong Lục Diệu, việc lớn dễ dang dở, tiền bạc hao tán và kế hoạch thiếu điểm tựa. Không nên đầu tư mạo hiểm, khởi sự quy mô lớn hoặc cam kết vượt năng lực kiểm soát. Nên thu gọn mục tiêu, giữ an toàn và tập trung phòng ngừa rủi ro.

Không Vong mưu việc hóa không,
Tiền tài dễ tán, công trông khó thành.
Việc to tạm gác cho lành,
Giữ thân giữ của qua ngày mới nên.

Năng lượng suy giảm, nên tránh khởi sự lớn và giữ kế hoạch dự phòng.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Đẩu

Tên đầy đủ: Đẩu Mộc Giải

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Giải - Mộc

Nên làm: Tốt cho mở mang học hành, soạn thảo quy chế, tổ chức nhân sự, chỉnh sửa hệ thống quản trị và bắt đầu kế hoạch đào tạo.

Kiêng cữ: Không thuận cưới hỏi quá vội hoặc ký cam kết dài hạn khi nền tài chính chưa ổn định.

Ngoại lệ: Nếu đi kèm giờ Đại An hoặc Tiểu Cát có thể ký kết từng phần, làm từng chặng để giảm rủi ro.

Đẩu là tú có khí văn và trí, hợp việc trí tuệ, xây quy trình, đặt kỷ luật vận hành.

Đẩu tinh soi lối nghiệp văn thư,
Sửa cũ thành hay, định phép từ.
Học rộng mưu sâu nên việc lớn,
Bền tâm bền chí, phúc bền dư.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

chấp

Nên làm: Bắt bớ

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực chấp, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tăng may mắn trong thi cử, xin việc, cầu danh.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, giải hạn.
  • Thiên Tài: Thuận khai trương, cầu tài, mở hàng.
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc, nhất là việc gia đình và nhân sự.

Sao xấu:

  • Cô Thần: Bất lợi cho việc vui, dễ sinh cô khí.
  • Quả Tú: Không lợi hôn nhân, hội họp vui vẻ.
  • Sát Chủ: Nên tránh quyết định mạo hiểm và việc đại sự.
  • Tử Khí: Khí trường yếu, nên làm việc nhẹ và giữ an toàn.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Tây

Tài Thần: Bắc

Hạc Thần (tránh): Đông Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.