Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2039

lịch vạn niên ngày 6 tháng 3 năm 2039
📅 Ngày Dương Lịch: 6-3-2039
🌙 Ngày Âm Lịch: 12-2-2039
📆 Ngày trong tuần: Chủ Nhật
🧭 Ngày Đinh Hợi tháng Đinh Mão năm Kỷ Mùi
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 03
2039
Chủ Nhật
HÔM NAY
Tuần 9 Ngày 65
6
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Vũ Thủy | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Đinh Hợi
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mùi
Tháng 02 (Đinh Mão)
12
Năm 2039 (Kỷ Mùi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

Xem tốt xấu ngày 6 tháng 03 năm 2039

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Ngọ (11-13h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Tý (23:00-00:59)

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thổ khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Đinh Hợi

Quan hệ can chi: Can thuộc Hỏa, Chi thuộc Thủy; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Tuổi kỵ: Tân Tỵ, Quý Tỵ

Lục hợp: Dần | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Tỵ

Hình: Hợi | Hại: Thân | Phá: Dần | Tuyệt: Ngọ

Thổ ấm, hợp việc gia đạo.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang; nên tránh cắt tóc, phẫu thuật thẩm mỹ không cần thiết.

Theo Địa Chi: Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương; hôn sự nên xét thêm ngày cát khác để vẹn toàn.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Không Vong

Hung khí nặng, dễ hao hụt, mưu sự khó thành, nên thủ hơn công.

Ngày Không Vong là trạng thái bất lợi nhất trong Lục Diệu, việc lớn dễ dang dở, tiền bạc hao tán và kế hoạch thiếu điểm tựa. Không nên đầu tư mạo hiểm, khởi sự quy mô lớn hoặc cam kết vượt năng lực kiểm soát. Nên thu gọn mục tiêu, giữ an toàn và tập trung phòng ngừa rủi ro.

Không Vong mưu việc hóa không,
Tiền tài dễ tán, công trông khó thành.
Việc to tạm gác cho lành,
Giữ thân giữ của qua ngày mới nên.

Năng lượng suy giảm, nên tránh khởi sự lớn và giữ kế hoạch dự phòng.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Mão

Tên đầy đủ: Mão Nhật Kê

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Kê - Nhật

Nên làm: Thuận mở hàng, chốt đơn, truyền thông sản phẩm, giao dịch nhanh và đón khách quan trọng.

Kiêng cữ: Tránh ký cam kết thiếu điều khoản phòng ngừa hoặc nhận việc quá sức nhân sự.

Ngoại lệ: Rất hợp kinh doanh trực tuyến, thương mại ngắn hạn, chương trình khuyến mãi theo khung giờ tốt.

Mão nhật chiếu sáng đầu ngày, tạo thế khởi động tốt cho thương nghiệp.

Mão tinh nhật rạng cửa đông,
Mở hàng gặp lộc, khách đông ghé vào.
Nói năng chuẩn mực trước sau,
Công danh tài vận cùng nhau đi lên.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

định

Nên làm: Quan đái

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực định, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Hỷ: Rất tốt cho hôn sự, gặp gỡ vui vẻ, ký kết hòa hợp.
  • Thiên Quý: Tăng may mắn trong thi cử, xin việc, cầu danh.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, giải hạn.
  • Thiên Tài: Thuận khai trương, cầu tài, mở hàng.

Sao xấu:

  • Lục Bất Thành: Việc xây dựng, sửa chữa dễ trục trặc, tốn kém.
  • Cô Thần: Bất lợi cho việc vui, dễ sinh cô khí.
  • Quả Tú: Không lợi hôn nhân, hội họp vui vẻ.
  • Sát Chủ: Nên tránh quyết định mạo hiểm và việc đại sự.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Nam

Tài Thần: Nam

Hạc Thần (tránh): Đông

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.