Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2015

lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 2015
📅 Ngày Dương Lịch: 25-5-2015
🌙 Ngày Âm Lịch: 8-4-2015
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Tân Sửu tháng Tân Tỵ năm Ất Mùi
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5h) Mão (5-7h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 05
2015
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 22 Ngày 145
25
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5h) Mão (5-7h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Tiểu mãn | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Tân Sửu
Tháng Tân Tỵ
Năm Ất Mùi
Tháng 04 (Tân Tỵ)
8
Năm 2015 (Ất Mùi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

Xem tốt xấu ngày 25 tháng 05 năm 2015

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Dần (3-5h)

Mão (5-7h)

Tỵ (9-11h)

Thân (15-17h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Thìn (07:00-08:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thổ khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Tân Sửu

Quan hệ can chi: Can thuộc Kim, Chi thuộc Thổ; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Thổ)

Tuổi kỵ: Ất Mùi, Đinh Mùi

Lục hợp: Tý | Tam hợp: Tỵ-Dậu-Sửu | Xung: Mùi

Hình: Tuất | Hại: Ngọ | Phá: Thìn | Tuyệt: Dần

Thổ bảo hộ, hợp việc kín đáo.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường; nên tránh việc kết giao khi chưa rõ đối tác.

Theo Địa Chi: Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương; không hợp nhận chức xa nhà hoặc đi công tác dài ngày.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Lưu Niên

Trì trệ, kéo dài, hợp rà soát hơn là mở rộng hoặc bứt phá.

Ngày Lưu Niên báo hiệu tiến độ chậm, giấy tờ và thủ tục dễ phát sinh vòng lặp hoặc chờ duyệt lâu. Nên tập trung hoàn thiện việc cũ, kiểm tra chi tiết hợp đồng, tránh nóng vội mở dự án mới. Khi làm việc quan trọng, cần chừa biên độ thời gian và phương án dự phòng.

Lưu Niên công việc chậm rề,
Giấy tờ đi lại bốn bề còn vương.
Mưu sâu chớ vội lên đường,
Kiên tâm giữ nhịp mới tường việc xong.

Tiến độ có xu hướng chậm, nên làm việc có kiểm soát và rà soát giấy tờ kỹ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Nguy

Tên đầy đủ: Nguy Nguyệt Yến

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Yến - Nguyệt

Nên làm: Hợp việc hành chính, nhân sự, sắp xếp hồ sơ, gặp mặt nội bộ, điều chỉnh kế hoạch vận hành theo hướng an toàn.

Kiêng cữ: Không nên xuất hành đêm xa, ký cam kết nóng hoặc đầu tư theo tin đồn.

Ngoại lệ: Nếu có giờ hoàng đạo tốt có thể xử lý việc quan trọng theo từng bước, tránh dồn một lần.

Nguy tú không hẳn cực hung nhưng báo hiệu dao động; muốn thành việc phải đi chậm, chắc, có kiểm soát.

Nguy tinh lơ lửng giữa tầng không,
Tiến gấp thường hay lạc hướng lòng.
Đi chậm một nhịp gìn khuôn phép,
Qua cơn chao đảo lại thành công.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

mãn

Nên làm: Tiến người, may cắt, dựng cột lên đòn dông, kinh vệ, khai trương, lập khoán giao dịch, nạp tài, mở kho, đắp lỗ lỗ rác, sửa tường

Không nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, lên sách chương biểu, ban chiếu, ban ơn, chiêu hiền cử nhân

Theo trực mãn, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Tam Hợp: Hợp tác thuận lợi, đàm phán dễ thành.
  • Minh Đường: Tốt cho mở rộng sự nghiệp và khai thông công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho buôn bán, chuyển hàng, nhập hàng.
  • Sinh Khí: Khởi sự được trợ khí, lợi cho phát triển dài hạn.

Sao xấu:

  • Tiểu Hao: Dễ hao tài lặt vặt, thất thoát chi phí.
  • Đại Hao: Hao tốn lớn, không lợi đầu tư mạo hiểm.
  • Câu Giảo: Dễ khẩu thiệt, tranh cãi, hiểu lầm.
  • Hà Khôi: Xấu cho việc khởi công và công việc trọng đại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Tây

Tài Thần: Tây Bắc

Hạc Thần (tránh): Tây Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.