Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2013
Xem tốt xấu ngày 1 tháng 02 năm 2013
|
Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.
|
Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi. Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h) |
|
Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.
|
Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng. Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
|
Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.
|
Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa Không phạm ngày kỵ lớn. Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông. |
|
Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.
|
Tổng quan ngũ hành: Mộc khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc. Can chi ngày: Mậu Tuất Quan hệ can chi: Can và Chi cùng hành Thổ, nội khí hài hòa. Nạp âm: Bình Địa Mộc (Mộc) Tuổi kỵ: Nhâm Thìn, Giáp Thìn Lục hợp: Mão | Tam hợp: Dần-Ngọ-Tuất | Xung: Thìn Hình: Mùi | Hại: Dậu | Phá: Mùi | Tuyệt: Sửu Mộc đồng bằng, hợp phát triển ổn định. Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc. |
|
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.
|
Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày. Theo Thiên Can: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường; không thuận việc mua đất, sang nhượng đất đai. Theo Địa Chi: Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng; nên tránh việc sát sinh, giữ hòa khí gia đạo. Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn. |
|
Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.
|
Ngày: Tiểu Cát Cát nhẹ, thuận lợi vừa phải, hợp việc thực tế và mục tiêu ngắn. Ngày Tiểu Cát mang may mắn mức trung bình, thích hợp xử lý việc tài chính, thanh toán, chốt đầu việc nhỏ và gặp quý nhân gần. Công việc tiến triển đều nếu đi đúng giờ tốt, đúng quy trình. Hợp tích lũy thành quả từng bước hơn là mạo hiểm mở rộng quá lớn. Tiểu Cát tuy nhỏ mà bền, Cát khí trung bình, thuận cho công việc vừa phải, cầu tài và gặp quý nhân. |
|
Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.
|
Tên sao: Ngưu Tên đầy đủ: Ngưu Kim Ngưu Tính chất: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh / Hành: Ngưu - Kim Nên làm: Nên nội tu, học nghề, kiểm tra rủi ro tài chính, chuẩn hóa hồ sơ và tích lũy dữ liệu trước khi hành động. Kiêng cữ: Kỵ khởi công nền móng, mua tài sản lớn hoặc ký hợp đồng áp lực cao. Ngoại lệ: Phù hợp cho công việc cần kiên trì bền bỉ, không cần tốc độ tức thời. Ngưu chủ chậm và nặng, làm kỹ thì được, nóng vội dễ sinh hao. Ngưu tinh bước chậm giữa canh trường, Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực. |
|
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.
|
bế Nên làm: Trúc đê phòng, đắp lỗ, sửa tường Không nên: Lên sách lên chương biểu, xuất hành, khai trương Theo trực bế, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn. |
|
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.
|
Sao tốt: 4 Sao xấu: 4 Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng. Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.
|
Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Nam Hạc Thần (tránh): Đông Bắc Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần. |
|
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.
|
Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2 Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ. Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ. Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa. Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa. Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng. Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh. Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng. |