Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2004

lịch vạn niên ngày 19 tháng 4 năm 2004
📅 Ngày Dương Lịch: 19-4-2004
🌙 Ngày Âm Lịch: 1-3-2004
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Mậu Thìn tháng Mậu Thìn năm Giáp Thân
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
THÁNG 04
2004
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 17 Ngày 110
19
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
Tiết Thanh minh | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Mậu Thìn
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Thân
Tháng 03 (Mậu Thìn)
1
Năm 2004 (Giáp Thân)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 4 - 2004

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2004 29 Âm: 9/2 Mùi Xem lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2004 30 Âm: 10/2 Thân Xem lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2004 31 Âm: 11/2 Dậu Xem lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2004 1 Âm: 12/2 Tuất Xem lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2004 2 Âm: 13/2 Hợi Xem lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2004 3 Âm: 14/2 Xem lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2004 4 Âm: 15/2 Sửu
Xem lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2004 5 Âm: 16/2 Dần Xem lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2004 6 Âm: 17/2 Mão Xem lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2004 7 Âm: 18/2 Thìn Xem lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2004 8 Âm: 19/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2004 9 Âm: 20/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2004 10 Âm: 21/2 Mùi Xem lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2004 11 Âm: 22/2 Thân
Xem lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2004 12 Âm: 23/2 Dậu Xem lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2004 13 Âm: 24/2 Tuất Xem lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2004 14 Âm: 25/2 Hợi Xem lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2004 15 Âm: 26/2 Xem lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2004 16 Âm: 27/2 Sửu Xem lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2004 17 Âm: 28/2 Dần Xem lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2004 18 Âm: 29/2 Mão
Xem lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2004 19 Âm: 1/3 Thìn Xem lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2004 20 Âm: 2/3 Tỵ Xem lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 2004 21 Âm: 3/3 Ngọ Xem lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2004 22 Âm: 4/3 Mùi Xem lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2004 23 Âm: 5/3 Thân Xem lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2004 24 Âm: 6/3 Dậu Xem lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2004 25 Âm: 7/3 Tuất
Xem lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2004 26 Âm: 8/3 Hợi Xem lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2004 27 Âm: 9/3 Xem lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2004 28 Âm: 10/3 Sửu Xem lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2004 29 Âm: 11/3 Dần Xem lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2004 30 Âm: 12/3 Mão Xem lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2004 1 Âm: 13/3 Thìn Xem lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2004 2 Âm: 14/3 Tỵ
Xem lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2004 3 Âm: 15/3 Ngọ Xem lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2004 4 Âm: 16/3 Mùi Xem lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2004 5 Âm: 17/3 Thân Xem lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2004 6 Âm: 18/3 Dậu Xem lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2004 7 Âm: 19/3 Tuất Xem lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2004 8 Âm: 20/3 Hợi Xem lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2004 9 Âm: 21/3
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 19 tháng 04 năm 2004

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Dần (3-5h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Thân (15-17h)

Dậu (17-19h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Mộc khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Mậu Thìn

Quan hệ can chi: Can và Chi cùng hành Thổ, nội khí hài hòa.

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc)

Tuổi kỵ: Nhâm Tuất, Giáp Tuất

Lục hợp: Dậu | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Tuất

Hình: Thìn | Hại: Mão | Phá: Sửu | Tuyệt: Mùi

Mộc rừng lớn, cần không gian phát triển.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường; không thuận việc mua đất, sang nhượng đất đai.

Theo Địa Chi: Thìn bất khốc khốc, tất chủ trùng tang; nên giữ tâm an, tránh tụ tập nơi khí u ám.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tiểu Cát

Cát nhẹ, thuận lợi vừa phải, hợp việc thực tế và mục tiêu ngắn.

Ngày Tiểu Cát mang may mắn mức trung bình, thích hợp xử lý việc tài chính, thanh toán, chốt đầu việc nhỏ và gặp quý nhân gần. Công việc tiến triển đều nếu đi đúng giờ tốt, đúng quy trình. Hợp tích lũy thành quả từng bước hơn là mạo hiểm mở rộng quá lớn.

Tiểu Cát tuy nhỏ mà bền,
Mưu cầu vừa sức ắt nên việc nhà.
Ra đi gặp bạn hiền hòa,
Cầu tài có lộc, cửa nhà an vui.

Cát khí trung bình, thuận cho công việc vừa phải, cầu tài và gặp quý nhân.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Tất

Tên đầy đủ: Tất Nguyệt Ô

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Ô - Nguyệt

Nên làm: Hợp cưới hỏi, làm phúc, khởi sự việc thiện, gặp gỡ gia tộc, cầu an và xây hòa khí.

Kiêng cữ: Không nên mở kho quá trễ đêm hoặc xử lý tiền bạc lớn khi thiếu người kiểm soát.

Ngoại lệ: Nếu hội thêm cát tinh như Thiên Đức, Nguyệt Đức thì mức thuận lợi tăng rất rõ.

Tất tú nhu hòa, thuận nhân duyên và phúc đức gia đạo.

Tất tinh nguyệt tỏ giữa trời thanh,
Hỷ sự nên duyên đẹp ý lành.
Làm phúc gieo nhân thêm phúc hậu,
Nhà yên cửa ấm, lộc sinh thành.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

phá

Nên làm: Cầu y trị bệnh

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực phá, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Ích Hậu: Lợi cho hôn nhân và các việc vun bồi gia đạo.
  • Dân Nhật: Tốt cho công việc dân sự, cộng đồng, giao tiếp.
  • Kim Quỹ: Cát tinh về tài lộc, hợp giao dịch và ký kết.
  • Tam Hợp: Hợp tác thuận lợi, đàm phán dễ thành.

Sao xấu:

  • Vãng Vong: Dễ quên sót giấy tờ, sai lệch hẹn hò, thất tín.
  • Thiên Cương: Bất lợi cho việc lớn, dễ phát sinh xung đột.
  • Thụ Tử: Kỵ cưới hỏi, nhập trạch, khai trương.
  • Tiểu Hao: Dễ hao tài lặt vặt, thất thoát chi phí.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông Bắc

Tài Thần: Nam

Hạc Thần (tránh): Đông Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.