Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1993

lịch vạn niên ngày 20 tháng 9 năm 1993
📅 Ngày Dương Lịch: 20-9-1993
🌙 Ngày Âm Lịch: 5-8-1993
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Giáp Thìn tháng Tân Dậu năm Quý Dậu
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
THÁNG 09
1993
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 38 Ngày 263
20
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
Tiết Bạch lộ | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Giáp Thìn
Tháng Tân Dậu
Năm Quý Dậu
Tháng 08 (Tân Dậu)
5
Năm 1993 (Quý Dậu)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 9 - 1993

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 1993 30 Âm: 13/7 Mùi Xem lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1993 31 Âm: 14/7 Thân Xem lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1993 1 Âm: 15/7 Dậu Xem lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1993 2 Âm: 16/7 Tuất Xem lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 1993 3 Âm: 17/7 Hợi Xem lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1993 4 Âm: 18/7 Xem lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1993 5 Âm: 19/7 Sửu
Xem lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1993 6 Âm: 20/7 Dần Xem lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1993 7 Âm: 21/7 Mão Xem lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1993 8 Âm: 22/7 Thìn Xem lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1993 9 Âm: 23/7 Tỵ Xem lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1993 10 Âm: 24/7 Ngọ Xem lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1993 11 Âm: 25/7 Mùi Xem lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1993 12 Âm: 26/7 Thân
Xem lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1993 13 Âm: 27/7 Dậu Xem lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1993 14 Âm: 28/7 Tuất Xem lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1993 15 Âm: 29/7 Hợi Xem lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1993 16 Âm: 1/8 Xem lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1993 17 Âm: 2/8 Sửu Xem lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1993 18 Âm: 3/8 Dần Xem lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1993 19 Âm: 4/8 Mão
Xem lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1993 20 Âm: 5/8 Thìn Xem lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1993 21 Âm: 6/8 Tỵ Xem lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1993 22 Âm: 7/8 Ngọ Xem lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1993 23 Âm: 8/8 Mùi Xem lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1993 24 Âm: 9/8 Thân Xem lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1993 25 Âm: 10/8 Dậu Xem lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1993 26 Âm: 11/8 Tuất
Xem lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1993 27 Âm: 12/8 Hợi Xem lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1993 28 Âm: 13/8 Xem lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1993 29 Âm: 14/8 Sửu Xem lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1993 30 Âm: 15/8 Dần Xem lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 1993 1 Âm: 16/8 Mão Xem lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1993 2 Âm: 17/8 Thìn Xem lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 1993 3 Âm: 18/8 Tỵ
Xem lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 1993 4 Âm: 19/8 Ngọ Xem lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1993 5 Âm: 20/8 Mùi Xem lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1993 6 Âm: 21/8 Thân Xem lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 1993 7 Âm: 22/8 Dậu Xem lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 1993 8 Âm: 23/8 Tuất Xem lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1993 9 Âm: 24/8 Hợi Xem lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1993 10 Âm: 25/8
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 20 tháng 09 năm 1993

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Dần (3-5h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Thân (15-17h)

Dậu (17-19h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ thường gây trì trệ, khó thành việc lớn, dễ phát sinh trục trặc.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Nguyệt Kỵ.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Hỏa khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Giáp Thìn

Quan hệ can chi: Can thuộc Mộc, Chi thuộc Thổ; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Tuổi kỵ: Mậu Tuất, Canh Tuất

Lục hợp: Dậu | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Tuất

Hình: Thìn | Hại: Mão | Phá: Sửu | Tuyệt: Mùi

Hỏa đèn, hợp soi đường kế hoạch.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Giáp bất khai thương, tài vật hao tán; ngày này nên tránh mở kho lớn hoặc khởi nghiệp nóng vội.

Theo Địa Chi: Thìn bất khốc khốc, tất chủ trùng tang; nên giữ tâm an, tránh tụ tập nơi khí u ám.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tiểu Cát

Cát nhẹ, thuận lợi vừa phải, hợp việc thực tế và mục tiêu ngắn.

Ngày Tiểu Cát mang may mắn mức trung bình, thích hợp xử lý việc tài chính, thanh toán, chốt đầu việc nhỏ và gặp quý nhân gần. Công việc tiến triển đều nếu đi đúng giờ tốt, đúng quy trình. Hợp tích lũy thành quả từng bước hơn là mạo hiểm mở rộng quá lớn.

Tiểu Cát tuy nhỏ mà bền,
Mưu cầu vừa sức ắt nên việc nhà.
Ra đi gặp bạn hiền hòa,
Cầu tài có lộc, cửa nhà an vui.

Cát khí trung bình, thuận cho công việc vừa phải, cầu tài và gặp quý nhân.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Tất

Tên đầy đủ: Tất Nguyệt Ô

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Ô - Nguyệt

Nên làm: Hợp cưới hỏi, làm phúc, khởi sự việc thiện, gặp gỡ gia tộc, cầu an và xây hòa khí.

Kiêng cữ: Không nên mở kho quá trễ đêm hoặc xử lý tiền bạc lớn khi thiếu người kiểm soát.

Ngoại lệ: Nếu hội thêm cát tinh như Thiên Đức, Nguyệt Đức thì mức thuận lợi tăng rất rõ.

Tất tú nhu hòa, thuận nhân duyên và phúc đức gia đạo.

Tất tinh nguyệt tỏ giữa trời thanh,
Hỷ sự nên duyên đẹp ý lành.
Làm phúc gieo nhân thêm phúc hậu,
Nhà yên cửa ấm, lộc sinh thành.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

bình

Nên làm: Tu sửa tường tường, bình trị đạo đồ

Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu

Theo trực bình, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, giải hạn.
  • Thiên Tài: Thuận khai trương, cầu tài, mở hàng.
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc, nhất là việc gia đình và nhân sự.
  • Ích Hậu: Lợi cho hôn nhân và các việc vun bồi gia đạo.

Sao xấu:

  • Quả Tú: Không lợi hôn nhân, hội họp vui vẻ.
  • Sát Chủ: Nên tránh quyết định mạo hiểm và việc đại sự.
  • Tử Khí: Khí trường yếu, nên làm việc nhẹ và giữ an toàn.
  • Vãng Vong: Dễ quên sót giấy tờ, sai lệch hẹn hò, thất tín.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông Nam

Tài Thần: Đông Bắc

Hạc Thần (tránh): Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.