Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1992

lịch vạn niên ngày 16 tháng 3 năm 1992
📅 Ngày Dương Lịch: 16-3-1992
🌙 Ngày Âm Lịch: 13-2-1992
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Tân Mão tháng Quý Mão năm Nhâm Thân
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Dần (3-5h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Dậu (17-19h)
THÁNG 03
1992
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 12 Ngày 76
16
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Dần (3-5h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Dậu (17-19h)
Tiết Kinh trập | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Tân Mão
Tháng Quý Mão
Năm Nhâm Thân
Tháng 02 (Quý Mão)
13
Năm 1992 (Nhâm Thân)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 3 - 1992

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 1992 24 Âm: 21/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1992 25 Âm: 22/1 Mùi Xem lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1992 26 Âm: 23/1 Thân Xem lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 1992 27 Âm: 24/1 Dậu Xem lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1992 28 Âm: 25/1 Tuất Xem lịch âm ngày 29 tháng 2 năm 1992 29 Âm: 26/1 Hợi Xem lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1992 1 Âm: 27/1
Xem lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1992 2 Âm: 28/1 Sửu Xem lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 1992 3 Âm: 29/1 Dần Xem lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 1992 4 Âm: 1/2 Mão Xem lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1992 5 Âm: 2/2 Thìn Xem lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1992 6 Âm: 3/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1992 7 Âm: 4/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 1992 8 Âm: 5/2 Mùi
Xem lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1992 9 Âm: 6/2 Thân Xem lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1992 10 Âm: 7/2 Dậu Xem lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1992 11 Âm: 8/2 Tuất Xem lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 1992 12 Âm: 9/2 Hợi Xem lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 1992 13 Âm: 10/2 Xem lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1992 14 Âm: 11/2 Sửu Xem lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1992 15 Âm: 12/2 Dần
Xem lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1992 16 Âm: 13/2 Mão Xem lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 1992 17 Âm: 14/2 Thìn Xem lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1992 18 Âm: 15/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 1992 19 Âm: 16/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1992 20 Âm: 17/2 Mùi Xem lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 1992 21 Âm: 18/2 Thân Xem lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 1992 22 Âm: 19/2 Dậu
Xem lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1992 23 Âm: 20/2 Tuất Xem lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 1992 24 Âm: 21/2 Hợi Xem lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1992 25 Âm: 22/2 Xem lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 1992 26 Âm: 23/2 Sửu Xem lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 1992 27 Âm: 24/2 Dần Xem lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 1992 28 Âm: 25/2 Mão Xem lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 1992 29 Âm: 26/2 Thìn
Xem lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1992 30 Âm: 27/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1992 31 Âm: 28/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1992 1 Âm: 29/2 Mùi Xem lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1992 2 Âm: 30/2 Thân Xem lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 1992 3 Âm: 1/3 Dậu Xem lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1992 4 Âm: 2/3 Tuất Xem lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1992 5 Âm: 3/3 Hợi
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 16 tháng 03 năm 1992

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Tý (23-1h)

Dần (3-5h)

Mão (5-7h)

Ngọ (11-13h)

Mùi (13-15h)

Dậu (17-19h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Thìn (07:00-08:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Tam Nương: Ngày Tam Nương kỵ khởi công, cưới hỏi, động thổ, mua bán tài sản lớn.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Mộc khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Tân Mão

Quan hệ can chi: Can thuộc Kim, Chi thuộc Mộc; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Mộc)

Tuổi kỵ: Ất Dậu, Đinh Dậu

Lục hợp: Tuất | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Dậu

Hình: Tý | Hại: Thìn | Phá: Ngọ | Tuyệt: Thân

Mộc cứng cáp, hợp quản trị.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường; nên tránh việc kết giao khi chưa rõ đối tác.

Theo Địa Chi: Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương; hạn chế đào giếng, khoan nước trong ngày.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Xích Khẩu

Khẩu thiệt, thị phi, dễ xung đột khi giao tiếp hoặc thương lượng căng.

Ngày Xích Khẩu dễ phát sinh tranh cãi, hiểu lầm và va chạm lời nói trong công việc lẫn gia đạo. Không nên đẩy cao đối đầu pháp lý, tranh luận hơn thua hoặc ký kết khi tâm thế nóng nảy. Nên nói ít, viết rõ, giữ chứng cứ và ưu tiên thái độ mềm mỏng để giảm hung.

Xích Khẩu thị phi nổi dậy,
Một câu lỡ miệng hóa đầy phân tranh.
Lời qua tiếng lại chẳng lành,
Nhẫn thêm một bước mới thành bình yên.

Dễ phát sinh tranh luận, ưu tiên mềm mỏng, hạn chế đối đầu trực diện.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Trương

Tên đầy đủ: Trương Nguyệt Lộc

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Lộc - Nguyệt

Nên làm: Rất hợp cầu tài, gặp đối tác lớn, xử lý hợp đồng doanh số, mở rộng kênh bán hàng và chốt thương lượng giá trị cao.

Kiêng cữ: Không nên đi xa vào giờ hắc đạo, cũng tránh nóng nảy khi đàm phán điều khoản lợi ích.

Ngoại lệ: Gặp thêm Thiên Tài hoặc Kim Quỹ thì tài khí tăng mạnh, hợp mở phiên bán hàng hoặc ký hợp tác.

Trương là tú cát về tài lộc và uy tín, đặc biệt lợi cho thương mại, đàm phán và phát triển doanh thu.

Trương tinh nguyệt sáng chiếu tài môn,
Gặp khách gặp duyên dễ kết hồn.
Giá cả phân minh đôi bề thuận,
Lộc về bền bỉ, nghiệp thêm tôn.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

chấp

Nên làm: Bắt bớ

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực chấp, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Mẫu Thương: Tốt cho buôn bán, chuyển hàng, nhập hàng.
  • Sinh Khí: Khởi sự được trợ khí, lợi cho phát triển dài hạn.
  • Nguyệt Ân: Được che chở, giảm bớt thị phi và va chạm.
  • Thiên Đức: Tốt cho hầu hết công việc, giảm hung tăng cát.

Sao xấu:

  • Câu Giảo: Dễ khẩu thiệt, tranh cãi, hiểu lầm.
  • Hà Khôi: Xấu cho việc khởi công và công việc trọng đại.
  • Nguyệt Phá: Việc dễ dang dở, khó đạt kết quả như mong muốn.
  • Bạch Hổ: Nên cẩn trọng đi lại, đề phòng va chạm, thương tích.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Tây

Tài Thần: Tây Bắc

Hạc Thần (tránh): Tây Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.