Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 1992

lịch vạn niên ngày 7 tháng 12 năm 1992
📅 Ngày Dương Lịch: 7-12-1992
🌙 Ngày Âm Lịch: 14-11-1992
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Đinh Tỵ tháng Nhâm Tý năm Nhâm Thân
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 12
1992
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 50 Ngày 342
7
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Tiểu tuyết | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Nhâm Tý
Năm Nhâm Thân
Tháng 11 (Nhâm Tý)
14
Năm 1992 (Nhâm Thân)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 12 - 1992

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1992 30 Âm: 7/11 Tuất Xem lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 1992 1 Âm: 8/11 Hợi Xem lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 1992 2 Âm: 9/11 Xem lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 1992 3 Âm: 10/11 Sửu Xem lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 1992 4 Âm: 11/11 Dần Xem lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 1992 5 Âm: 12/11 Mão Xem lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1992 6 Âm: 13/11 Thìn
Xem lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 1992 7 Âm: 14/11 Tỵ Xem lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 1992 8 Âm: 15/11 Ngọ Xem lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 1992 9 Âm: 16/11 Mùi Xem lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 1992 10 Âm: 17/11 Thân Xem lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1992 11 Âm: 18/11 Dậu Xem lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 1992 12 Âm: 19/11 Tuất Xem lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 1992 13 Âm: 20/11 Hợi
Xem lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 1992 14 Âm: 21/11 Xem lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 1992 15 Âm: 22/11 Sửu Xem lịch âm ngày 16 tháng 12 năm 1992 16 Âm: 23/11 Dần Xem lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 1992 17 Âm: 24/11 Mão Xem lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 1992 18 Âm: 25/11 Thìn Xem lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 1992 19 Âm: 26/11 Tỵ Xem lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1992 20 Âm: 27/11 Ngọ
Xem lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1992 21 Âm: 28/11 Mùi Xem lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 1992 22 Âm: 29/11 Thân Xem lịch âm ngày 23 tháng 12 năm 1992 23 Âm: 30/11 Dậu Xem lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 1992 24 Âm: 1/12 Tuất Xem lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 1992 25 Âm: 2/12 Hợi Xem lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 1992 26 Âm: 3/12 Xem lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 1992 27 Âm: 4/12 Sửu
Xem lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 1992 28 Âm: 5/12 Dần Xem lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 1992 29 Âm: 6/12 Mão Xem lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 1992 30 Âm: 7/12 Thìn Xem lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1992 31 Âm: 8/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 1993 1 Âm: 9/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1993 2 Âm: 10/12 Mùi Xem lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 1993 3 Âm: 11/12 Thân
Xem lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1993 4 Âm: 12/12 Dậu Xem lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1993 5 Âm: 13/12 Tuất Xem lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1993 6 Âm: 14/12 Hợi Xem lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1993 7 Âm: 15/12 Xem lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1993 8 Âm: 16/12 Sửu Xem lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1993 9 Âm: 17/12 Dần Xem lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1993 10 Âm: 18/12 Mão
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 7 tháng 12 năm 1992

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Ngọ (11-13h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Tý (23:00-00:59)

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ thường gây trì trệ, khó thành việc lớn, dễ phát sinh trục trặc.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Nguyệt Kỵ.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thổ khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Đinh Tý

Quan hệ can chi: Can thuộc Hỏa, Chi thuộc Thủy; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Chưa xác định (Thổ)

Tuổi kỵ:

Lục hợp: Sửu | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Ngọ

Hình: Mão | Hại: Mùi | Phá: Dậu | Tuyệt: Tỵ

Cần bổ sung dữ liệu nạp âm.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang; nên tránh cắt tóc, phẫu thuật thẩm mỹ không cần thiết.

Theo Địa Chi: Tý bất vấn bốc, tự chuốc lấy tai; không nên xem bói cầu việc lớn khi tâm còn bất ổn.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Không Vong

Hung khí nặng, dễ hao hụt, mưu sự khó thành, nên thủ hơn công.

Ngày Không Vong là trạng thái bất lợi nhất trong Lục Diệu, việc lớn dễ dang dở, tiền bạc hao tán và kế hoạch thiếu điểm tựa. Không nên đầu tư mạo hiểm, khởi sự quy mô lớn hoặc cam kết vượt năng lực kiểm soát. Nên thu gọn mục tiêu, giữ an toàn và tập trung phòng ngừa rủi ro.

Không Vong mưu việc hóa không,
Tiền tài dễ tán, công trông khó thành.
Việc to tạm gác cho lành,
Giữ thân giữ của qua ngày mới nên.

Năng lượng suy giảm, nên tránh khởi sự lớn và giữ kế hoạch dự phòng.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Nguy

Tên đầy đủ: Nguy Nguyệt Yến

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Yến - Nguyệt

Nên làm: Hợp việc hành chính, nhân sự, sắp xếp hồ sơ, gặp mặt nội bộ, điều chỉnh kế hoạch vận hành theo hướng an toàn.

Kiêng cữ: Không nên xuất hành đêm xa, ký cam kết nóng hoặc đầu tư theo tin đồn.

Ngoại lệ: Nếu có giờ hoàng đạo tốt có thể xử lý việc quan trọng theo từng bước, tránh dồn một lần.

Nguy tú không hẳn cực hung nhưng báo hiệu dao động; muốn thành việc phải đi chậm, chắc, có kiểm soát.

Nguy tinh lơ lửng giữa tầng không,
Tiến gấp thường hay lạc hướng lòng.
Đi chậm một nhịp gìn khuôn phép,
Qua cơn chao đảo lại thành công.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

bình

Nên làm: Tu sửa tường tường, bình trị đạo đồ

Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu

Theo trực bình, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc, nhất là việc gia đình và nhân sự.
  • Ích Hậu: Lợi cho hôn nhân và các việc vun bồi gia đạo.
  • Dân Nhật: Tốt cho công việc dân sự, cộng đồng, giao tiếp.
  • Kim Quỹ: Cát tinh về tài lộc, hợp giao dịch và ký kết.

Sao xấu:

  • Tử Khí: Khí trường yếu, nên làm việc nhẹ và giữ an toàn.
  • Vãng Vong: Dễ quên sót giấy tờ, sai lệch hẹn hò, thất tín.
  • Thiên Cương: Bất lợi cho việc lớn, dễ phát sinh xung đột.
  • Thụ Tử: Kỵ cưới hỏi, nhập trạch, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Nam

Tài Thần: Nam

Hạc Thần (tránh): Đông

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.