Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1990

lịch vạn niên ngày 19 tháng 2 năm 1990
📅 Ngày Dương Lịch: 19-2-1990
🌙 Ngày Âm Lịch: 24-1-1990
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Ất Mão tháng Mậu Dần năm Canh Ngọ
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Dần (3-5h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Dậu (17-19h)
THÁNG 02
1990
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 8 Ngày 50
19
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Dần (3-5h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Dậu (17-19h)
Tiết Lập xuân | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Ất Mão
Tháng Mậu Dần
Năm Canh Ngọ
Tháng 01 (Mậu Dần)
24
Năm 1990 (Canh Ngọ)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 2 - 1990

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1990 29 Âm: 3/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1990 30 Âm: 4/1 Mùi Xem lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1990 31 Âm: 5/1 Thân Xem lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1990 1 Âm: 6/1 Dậu Xem lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1990 2 Âm: 7/1 Tuất Xem lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 1990 3 Âm: 8/1 Hợi Xem lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1990 4 Âm: 9/1
Xem lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1990 5 Âm: 10/1 Sửu Xem lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1990 6 Âm: 11/1 Dần Xem lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1990 7 Âm: 12/1 Mão Xem lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1990 8 Âm: 13/1 Thìn Xem lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1990 9 Âm: 14/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1990 10 Âm: 15/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1990 11 Âm: 16/1 Mùi
Xem lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1990 12 Âm: 17/1 Thân Xem lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1990 13 Âm: 18/1 Dậu Xem lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1990 14 Âm: 19/1 Tuất Xem lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1990 15 Âm: 20/1 Hợi Xem lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1990 16 Âm: 21/1 Xem lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1990 17 Âm: 22/1 Sửu Xem lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1990 18 Âm: 23/1 Dần
Xem lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1990 19 Âm: 24/1 Mão Xem lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1990 20 Âm: 25/1 Thìn Xem lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1990 21 Âm: 26/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1990 22 Âm: 27/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1990 23 Âm: 28/1 Mùi Xem lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 1990 24 Âm: 29/1 Thân Xem lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1990 25 Âm: 1/2 Dậu
Xem lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1990 26 Âm: 2/2 Tuất Xem lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 1990 27 Âm: 3/2 Hợi Xem lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1990 28 Âm: 4/2 Xem lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1990 1 Âm: 5/2 Sửu Xem lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1990 2 Âm: 6/2 Dần Xem lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 1990 3 Âm: 7/2 Mão Xem lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 1990 4 Âm: 8/2 Thìn
Xem lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1990 5 Âm: 9/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1990 6 Âm: 10/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1990 7 Âm: 11/2 Mùi Xem lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 1990 8 Âm: 12/2 Thân Xem lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1990 9 Âm: 13/2 Dậu Xem lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1990 10 Âm: 14/2 Tuất Xem lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1990 11 Âm: 15/2 Hợi
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 19 tháng 02 năm 1990

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Tý (23-1h)

Dần (3-5h)

Mão (5-7h)

Ngọ (11-13h)

Mùi (13-15h)

Dậu (17-19h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Thìn (07:00-08:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thủy khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Ất Mão

Quan hệ can chi: Can và Chi cùng hành Mộc, nội khí hài hòa.

Nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy)

Tuổi kỵ: Kỷ Dậu, Tân Dậu

Lục hợp: Tuất | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Dậu

Hình: Tý | Hại: Thìn | Phá: Ngọ | Tuyệt: Thân

Thủy sâu, hợp mưu kế dài.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Ất bất tải thực, thiên chu bất trưởng; không lợi gieo trồng hoặc việc cần tích lũy dài hạn.

Theo Địa Chi: Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương; hạn chế đào giếng, khoan nước trong ngày.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Xích Khẩu

Khẩu thiệt, thị phi, dễ xung đột khi giao tiếp hoặc thương lượng căng.

Ngày Xích Khẩu dễ phát sinh tranh cãi, hiểu lầm và va chạm lời nói trong công việc lẫn gia đạo. Không nên đẩy cao đối đầu pháp lý, tranh luận hơn thua hoặc ký kết khi tâm thế nóng nảy. Nên nói ít, viết rõ, giữ chứng cứ và ưu tiên thái độ mềm mỏng để giảm hung.

Xích Khẩu thị phi nổi dậy,
Một câu lỡ miệng hóa đầy phân tranh.
Lời qua tiếng lại chẳng lành,
Nhẫn thêm một bước mới thành bình yên.

Dễ phát sinh tranh luận, ưu tiên mềm mỏng, hạn chế đối đầu trực diện.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Trương

Tên đầy đủ: Trương Nguyệt Lộc

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Lộc - Nguyệt

Nên làm: Rất hợp cầu tài, gặp đối tác lớn, xử lý hợp đồng doanh số, mở rộng kênh bán hàng và chốt thương lượng giá trị cao.

Kiêng cữ: Không nên đi xa vào giờ hắc đạo, cũng tránh nóng nảy khi đàm phán điều khoản lợi ích.

Ngoại lệ: Gặp thêm Thiên Tài hoặc Kim Quỹ thì tài khí tăng mạnh, hợp mở phiên bán hàng hoặc ký hợp tác.

Trương là tú cát về tài lộc và uy tín, đặc biệt lợi cho thương mại, đàm phán và phát triển doanh thu.

Trương tinh nguyệt sáng chiếu tài môn,
Gặp khách gặp duyên dễ kết hồn.
Giá cả phân minh đôi bề thuận,
Lộc về bền bỉ, nghiệp thêm tôn.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

bình

Nên làm: Tu sửa tường tường, bình trị đạo đồ

Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu

Theo trực bình, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho hầu hết công việc, giảm hung tăng cát.
  • Nguyệt Đức: Hợp cưới hỏi, giải hòa, gặp quý nhân phù trợ.
  • Thiên Hỷ: Rất tốt cho hôn sự, gặp gỡ vui vẻ, ký kết hòa hợp.
  • Thiên Quý: Tăng may mắn trong thi cử, xin việc, cầu danh.

Sao xấu:

  • Bạch Hổ: Nên cẩn trọng đi lại, đề phòng va chạm, thương tích.
  • Thiên Lại: Xấu cho việc quan, thủ tục và xin phép pháp lý.
  • Lục Bất Thành: Việc xây dựng, sửa chữa dễ trục trặc, tốn kém.
  • Cô Thần: Bất lợi cho việc vui, dễ sinh cô khí.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông Nam

Tài Thần: Đông

Hạc Thần (tránh): Tây Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.