Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1990

lịch vạn niên ngày 25 tháng 11 năm 1990
📅 Ngày Dương Lịch: 25-11-1990
🌙 Ngày Âm Lịch: 9-10-1990
📆 Ngày trong tuần: Chủ Nhật
🧭 Ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Hợi năm Canh Ngọ
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h)
THÁNG 11
1990
Chủ Nhật
HÔM NAY
Tuần 47 Ngày 329
25
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h)
Tiết Tiểu tuyết | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Đinh Hợi
Năm Canh Ngọ
Tháng 10 (Đinh Hợi)
9
Năm 1990 (Canh Ngọ)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 11 - 1990

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1990 29 Âm: 12/9 Mão Xem lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1990 30 Âm: 13/9 Thìn Xem lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1990 31 Âm: 14/9 Tỵ Xem lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 1990 1 Âm: 15/9 Ngọ Xem lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1990 2 Âm: 16/9 Mùi Xem lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1990 3 Âm: 17/9 Thân Xem lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1990 4 Âm: 18/9 Dậu
Xem lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1990 5 Âm: 19/9 Tuất Xem lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1990 6 Âm: 20/9 Hợi Xem lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1990 7 Âm: 21/9 Xem lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1990 8 Âm: 22/9 Sửu Xem lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1990 9 Âm: 23/9 Dần Xem lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1990 10 Âm: 24/9 Mão Xem lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1990 11 Âm: 25/9 Thìn
Xem lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1990 12 Âm: 26/9 Tỵ Xem lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1990 13 Âm: 27/9 Ngọ Xem lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1990 14 Âm: 28/9 Mùi Xem lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1990 15 Âm: 29/9 Thân Xem lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1990 16 Âm: 30/9 Dậu Xem lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1990 17 Âm: 1/10 Tuất Xem lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1990 18 Âm: 2/10 Hợi
Xem lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1990 19 Âm: 3/10 Xem lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1990 20 Âm: 4/10 Sửu Xem lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1990 21 Âm: 5/10 Dần Xem lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1990 22 Âm: 6/10 Mão Xem lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 1990 23 Âm: 7/10 Thìn Xem lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 1990 24 Âm: 8/10 Tỵ Xem lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1990 25 Âm: 9/10 Ngọ
Xem lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1990 26 Âm: 10/10 Mùi Xem lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1990 27 Âm: 11/10 Thân Xem lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1990 28 Âm: 12/10 Dậu Xem lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1990 29 Âm: 13/10 Tuất Xem lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1990 30 Âm: 14/10 Hợi Xem lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 1990 1 Âm: 15/10 Xem lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 1990 2 Âm: 16/10 Sửu
Xem lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 1990 3 Âm: 17/10 Dần Xem lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 1990 4 Âm: 18/10 Mão Xem lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 1990 5 Âm: 19/10 Thìn Xem lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1990 6 Âm: 20/10 Tỵ Xem lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 1990 7 Âm: 21/10 Ngọ Xem lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 1990 8 Âm: 22/10 Mùi Xem lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 1990 9 Âm: 23/10 Thân
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 25 tháng 11 năm 1990

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Mão (5-7h)

Ngọ (11-13h)

Thân (15-17h)

Dậu (17-19h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Thìn (07:00-08:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Kim khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Giáp Ngọ

Quan hệ can chi: Can thuộc Mộc, Chi thuộc Hỏa; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Sa Trung Kim (Kim)

Tuổi kỵ: Mậu Tý, Canh Tý

Lục hợp: Mùi | Tam hợp: Dần-Ngọ-Tuất | Xung:

Hình: Ngọ | Hại: Sửu | Phá: Mão | Tuyệt: Hợi

Kim trong cát, cần chọn lọc.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Giáp bất khai thương, tài vật hao tán; ngày này nên tránh mở kho lớn hoặc khởi nghiệp nóng vội.

Theo Địa Chi: Ngọ bất thiêm cái, thất chủ canh trương; không nên lợp mái, dựng nóc trong ngày.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Đại An

Ổn định, bình an, thích hợp làm việc lớn và việc cần sự bền chắc.

Ngày Đại An mang khí trường yên ổn, thuận cho khai trương, ký kết, xuất hành và xử lý việc trọng đại. Công việc đi theo nhịp chắc chắn, ít biến động bất ngờ, hợp đặt nền cho kế hoạch dài hạn. Nên ưu tiên các quyết định cần sự đồng thuận và tính pháp lý rõ ràng.

Đại An gặp được quý nhân,
Có cơm có rượu tiền tiền bạc tăng.
Không thời cũng được bình an,
Làm ăn tấn tới, mọi đàng đều thông.

Ngày thiên về ổn định, phù hợp xử lý việc dài hạn, ký kết và hoàn thiện quy trình.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Tinh

Tên đầy đủ: Tinh Nhật Mã

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Mã - Nhật

Nên làm: Thuận giao thương, tiếp khách, đi công tác ngắn hạn, xử lý đầu việc cần tốc độ và phản hồi nhanh.

Kiêng cữ: Tránh trì hoãn quyết định đã đủ dữ liệu hoặc để việc quan trọng kéo dài quá hạn.

Ngoại lệ: Nếu gặp giờ hắc đạo nên thu gọn lịch di chuyển, ưu tiên khung giờ cát.

Tinh Nhật Mã thiên động, có lợi khi chủ động tiến công nhưng cần kỷ luật.

Tinh tinh nhật mã bước mau chân,
Ra cửa gặp cơ hội lại gần.
Việc gấp xử nhanh cho đúng phép,
Ắt sinh thành quả, khỏi phân vân.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

thu

Nên làm: Tiến người, nạp tài, bắt bớ, thu tất

Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu

Theo trực thu, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc, nhất là việc gia đình và nhân sự.
  • Ích Hậu: Lợi cho hôn nhân và các việc vun bồi gia đạo.
  • Dân Nhật: Tốt cho công việc dân sự, cộng đồng, giao tiếp.
  • Kim Quỹ: Cát tinh về tài lộc, hợp giao dịch và ký kết.

Sao xấu:

  • Tử Khí: Khí trường yếu, nên làm việc nhẹ và giữ an toàn.
  • Vãng Vong: Dễ quên sót giấy tờ, sai lệch hẹn hò, thất tín.
  • Thiên Cương: Bất lợi cho việc lớn, dễ phát sinh xung đột.
  • Thụ Tử: Kỵ cưới hỏi, nhập trạch, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông Nam

Tài Thần: Đông Bắc

Hạc Thần (tránh): Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.