Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1989

lịch vạn niên ngày 2 tháng 1 năm 1989
📅 Ngày Dương Lịch: 2-1-1989
🌙 Ngày Âm Lịch: 25-11-1988
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Tý năm Mậu Thìn
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
THÁNG 01
1989
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 1 Ngày 2
2
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
Tiết Đông chí | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Giáp Tý
Năm Mậu Thìn
Tháng 11 (Giáp Tý)
25
Năm 1988 (Mậu Thìn)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 1 - 1989

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 1988 26 Âm: 18/11 Mão Xem lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 1988 27 Âm: 19/11 Thìn Xem lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 1988 28 Âm: 20/11 Tỵ Xem lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 1988 29 Âm: 21/11 Ngọ Xem lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 1988 30 Âm: 22/11 Mùi Xem lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1988 31 Âm: 23/11 Thân Xem lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 1989 1 Âm: 24/11 Dậu
Xem lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1989 2 Âm: 25/11 Tuất Xem lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 1989 3 Âm: 26/11 Hợi Xem lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1989 4 Âm: 27/11 Xem lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1989 5 Âm: 28/11 Sửu Xem lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1989 6 Âm: 29/11 Dần Xem lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1989 7 Âm: 30/11 Mão Xem lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1989 8 Âm: 1/12 Thìn
Xem lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1989 9 Âm: 2/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1989 10 Âm: 3/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1989 11 Âm: 4/12 Mùi Xem lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1989 12 Âm: 5/12 Thân Xem lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1989 13 Âm: 6/12 Dậu Xem lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1989 14 Âm: 7/12 Tuất Xem lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1989 15 Âm: 8/12 Hợi
Xem lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1989 16 Âm: 9/12 Xem lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1989 17 Âm: 10/12 Sửu Xem lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1989 18 Âm: 11/12 Dần Xem lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1989 19 Âm: 12/12 Mão Xem lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1989 20 Âm: 13/12 Thìn Xem lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1989 21 Âm: 14/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1989 22 Âm: 15/12 Ngọ
Xem lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1989 23 Âm: 16/12 Mùi Xem lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 1989 24 Âm: 17/12 Thân Xem lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 1989 25 Âm: 18/12 Dậu Xem lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1989 26 Âm: 19/12 Tuất Xem lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1989 27 Âm: 20/12 Hợi Xem lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1989 28 Âm: 21/12 Xem lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1989 29 Âm: 22/12 Sửu
Xem lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1989 30 Âm: 23/12 Dần Xem lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1989 31 Âm: 24/12 Mão Xem lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1989 1 Âm: 25/12 Thìn Xem lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1989 2 Âm: 26/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 1989 3 Âm: 27/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1989 4 Âm: 28/12 Mùi Xem lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1989 5 Âm: 29/12 Thân
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 2 tháng 01 năm 1989

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Dần (3-5h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Thân (15-17h)

Dậu (17-19h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thủy khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Nhâm Tuất

Quan hệ can chi: Can thuộc Thủy, Chi thuộc Thổ; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy)

Tuổi kỵ: Bính Thìn, Mậu Thìn

Lục hợp: Mão | Tam hợp: Dần-Ngọ-Tuất | Xung: Thìn

Hình: Mùi | Hại: Dậu | Phá: Mùi | Tuyệt: Sửu

Thủy biển lớn, hợp tầm nhìn rộng.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Nhâm bất ương thủy, canh nan đề phòng; không hợp khơi dòng, sửa ống, đào mương quy mô lớn.

Theo Địa Chi: Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng; nên tránh việc sát sinh, giữ hòa khí gia đạo.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tiểu Cát

Cát nhẹ, thuận lợi vừa phải, hợp việc thực tế và mục tiêu ngắn.

Ngày Tiểu Cát mang may mắn mức trung bình, thích hợp xử lý việc tài chính, thanh toán, chốt đầu việc nhỏ và gặp quý nhân gần. Công việc tiến triển đều nếu đi đúng giờ tốt, đúng quy trình. Hợp tích lũy thành quả từng bước hơn là mạo hiểm mở rộng quá lớn.

Tiểu Cát tuy nhỏ mà bền,
Mưu cầu vừa sức ắt nên việc nhà.
Ra đi gặp bạn hiền hòa,
Cầu tài có lộc, cửa nhà an vui.

Cát khí trung bình, thuận cho công việc vừa phải, cầu tài và gặp quý nhân.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Tâm

Tên đầy đủ: Tâm Nguyệt Hồ

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Hồ - Nguyệt

Nên làm: Hợp việc gia đạo, chăm sóc sức khỏe, thương lượng mềm và xử lý hồ sơ nhân sự cần sự cảm thông.

Kiêng cữ: Không nên quyết định đầu tư lớn khi dữ liệu chưa đủ hoặc tâm trạng còn dao động.

Ngoại lệ: Nếu có thêm cát tinh có thể thực hiện việc cưới hỏi quy mô vừa phải.

Tâm thiên về cảm xúc, cần giữ hòa khí thì việc mới thuận.

Tâm tinh nguyệt sáng khí ôn hòa,
Lấy nhẫn làm đầu ắt thuận gia.
Lời nhẹ ý mềm tan khẩu thiệt,
An cư mới có lộc gần xa.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

mãn

Nên làm: Tiến người, may cắt, dựng cột lên đòn dông, kinh vệ, khai trương, lập khoán giao dịch, nạp tài, mở kho, đắp lỗ lỗ rác, sửa tường

Không nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, lên sách chương biểu, ban chiếu, ban ơn, chiêu hiền cử nhân

Theo trực mãn, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Hợp cưới hỏi, giải hòa, gặp quý nhân phù trợ.
  • Thiên Hỷ: Rất tốt cho hôn sự, gặp gỡ vui vẻ, ký kết hòa hợp.
  • Thiên Quý: Tăng may mắn trong thi cử, xin việc, cầu danh.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, giải hạn.

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Xấu cho việc quan, thủ tục và xin phép pháp lý.
  • Lục Bất Thành: Việc xây dựng, sửa chữa dễ trục trặc, tốn kém.
  • Cô Thần: Bất lợi cho việc vui, dễ sinh cô khí.
  • Quả Tú: Không lợi hôn nhân, hội họp vui vẻ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Tây Nam

Tài Thần: Bắc

Hạc Thần (tránh): Tây Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.