Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1989

lịch vạn niên ngày 12 tháng 1 năm 1989
📅 Ngày Dương Lịch: 12-1-1989
🌙 Ngày Âm Lịch: 5-12-1988
📆 Ngày trong tuần: Thứ Năm
🧭 Ngày Nhâm Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Thìn
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
THÁNG 01
1989
Thứ Năm
HÔM NAY
Tuần 2 Ngày 12
12
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
Tiết Tiểu hàn | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Nhâm Thân
Tháng Ất Sửu
Năm Mậu Thìn
Tháng 12 (Ất Sửu)
5
Năm 1988 (Mậu Thìn)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 1 - 1989

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 1988 26 Âm: 18/11 Mão Xem lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 1988 27 Âm: 19/11 Thìn Xem lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 1988 28 Âm: 20/11 Tỵ Xem lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 1988 29 Âm: 21/11 Ngọ Xem lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 1988 30 Âm: 22/11 Mùi Xem lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1988 31 Âm: 23/11 Thân Xem lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 1989 1 Âm: 24/11 Dậu
Xem lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1989 2 Âm: 25/11 Tuất Xem lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 1989 3 Âm: 26/11 Hợi Xem lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1989 4 Âm: 27/11 Xem lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1989 5 Âm: 28/11 Sửu Xem lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1989 6 Âm: 29/11 Dần Xem lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1989 7 Âm: 30/11 Mão Xem lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1989 8 Âm: 1/12 Thìn
Xem lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1989 9 Âm: 2/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1989 10 Âm: 3/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1989 11 Âm: 4/12 Mùi Xem lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1989 12 Âm: 5/12 Thân Xem lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1989 13 Âm: 6/12 Dậu Xem lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1989 14 Âm: 7/12 Tuất Xem lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1989 15 Âm: 8/12 Hợi
Xem lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1989 16 Âm: 9/12 Xem lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1989 17 Âm: 10/12 Sửu Xem lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1989 18 Âm: 11/12 Dần Xem lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1989 19 Âm: 12/12 Mão Xem lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1989 20 Âm: 13/12 Thìn Xem lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1989 21 Âm: 14/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1989 22 Âm: 15/12 Ngọ
Xem lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1989 23 Âm: 16/12 Mùi Xem lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 1989 24 Âm: 17/12 Thân Xem lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 1989 25 Âm: 18/12 Dậu Xem lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1989 26 Âm: 19/12 Tuất Xem lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1989 27 Âm: 20/12 Hợi Xem lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1989 28 Âm: 21/12 Xem lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1989 29 Âm: 22/12 Sửu
Xem lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1989 30 Âm: 23/12 Dần Xem lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1989 31 Âm: 24/12 Mão Xem lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1989 1 Âm: 25/12 Thìn Xem lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1989 2 Âm: 26/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 1989 3 Âm: 27/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1989 4 Âm: 28/12 Mùi Xem lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1989 5 Âm: 29/12 Thân
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 12 tháng 01 năm 1989

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Hung khí nhỉnh hơn

Ngày có nhiều khung giờ bất lợi, nên thu gọn kế hoạch và tránh quyết định nóng.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 7 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ thường gây trì trệ, khó thành việc lớn, dễ phát sinh trục trặc.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Nguyệt Kỵ.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Kim khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Nhâm Thân

Quan hệ can chi: Can thuộc Thủy, Chi thuộc Kim; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim)

Tuổi kỵ: Bính Dần, Mậu Dần

Lục hợp: Tỵ | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Dần

Hình: Dần | Hại: Hợi | Phá: Tỵ | Tuyệt: Mão

Kim sắc bén, cần chính danh.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Nhâm bất ương thủy, canh nan đề phòng; không hợp khơi dòng, sửa ống, đào mương quy mô lớn.

Theo Địa Chi: Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng; không lợi kê lại giường ngủ hoặc đổi phòng ban đêm.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh, thuận cho gặp gỡ, giao dịch và chốt việc ngắn hạn.

Ngày Tốc Hỷ có vận khí hanh thông, dễ nhận hồi âm tích cực, gặp người hỗ trợ và phát sinh cơ hội bất ngờ. Hợp mở hàng, ký kết nhanh, hẹn gặp đối tác và triển khai việc cần tốc độ. Tuy vậy vẫn nên ràng buộc điều khoản rõ ràng để tránh đổi ý phút cuối.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng,
Gặp nhau vui vẻ chuyện cùng thuận ngay.
Cầu tài cầu lộc hôm nay,
Có người nâng đỡ, gặp may giữa đường.

Vượng tin vui và tốc độ, thích hợp chốt việc nhanh, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Khuê

Tên đầy đủ: Khuê Mộc Lang

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Lang - Mộc

Nên làm: Tốt cho học tập, thi cử, viết lách, gặp quý nhân và công việc cần trình bày, thuyết phục, xây dựng thương hiệu cá nhân.

Kiêng cữ: Không nên đầu tư thiếu thẩm định hoặc chạy theo hiệu ứng đám đông.

Ngoại lệ: Đi cùng người hợp tuổi, hợp mệnh sẽ tăng độ thuận lợi khi gặp đối tác hoặc trình hồ sơ.

Khuê chủ văn chương và danh khí, hợp cho việc dùng trí hơn dùng lực.

Khuê tinh sáng rõ nghiệp văn chương,
Bút mực tinh thông mở nẻo đường.
Cầu danh gặp hội người nâng đỡ,
Giữ đức rồi danh tự tỏa hương.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

nguy

Nên làm: An phủ biên cảnh, tuyển tướng, an sàng

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực nguy, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Nguyệt Ân: Được che chở, giảm bớt thị phi và va chạm.
  • Thiên Đức: Tốt cho hầu hết công việc, giảm hung tăng cát.
  • Nguyệt Đức: Hợp cưới hỏi, giải hòa, gặp quý nhân phù trợ.
  • Thiên Hỷ: Rất tốt cho hôn sự, gặp gỡ vui vẻ, ký kết hòa hợp.

Sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Việc dễ dang dở, khó đạt kết quả như mong muốn.
  • Bạch Hổ: Nên cẩn trọng đi lại, đề phòng va chạm, thương tích.
  • Thiên Lại: Xấu cho việc quan, thủ tục và xin phép pháp lý.
  • Lục Bất Thành: Việc xây dựng, sửa chữa dễ trục trặc, tốn kém.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Tây Nam

Tài Thần: Bắc

Hạc Thần (tránh): Tây Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.