Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2052

lịch vạn niên ngày 28 tháng 1 năm 2052
📅 Ngày Dương Lịch: 28-1-2052
🌙 Ngày Âm Lịch: 27-12-2051
📆 Ngày trong tuần: Chủ Nhật
🧭 Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Sửu năm Tân Mùi
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h)
THÁNG 01
2052
Chủ Nhật
HÔM NAY
Tuần 4 Ngày 28
28
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h)
Tiết Đại hàn | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Tân Sửu
Năm Tân Mùi
Tháng 12 (Tân Sửu)
27
Năm 2051 (Tân Mùi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 1 - 2052

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2052 1 Âm: 30/11 Mão Xem lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2052 2 Âm: 1/12 Thìn Xem lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2052 3 Âm: 2/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2052 4 Âm: 3/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2052 5 Âm: 4/12 Mùi Xem lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2052 6 Âm: 5/12 Thân Xem lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2052 7 Âm: 6/12 Dậu
Xem lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2052 8 Âm: 7/12 Tuất Xem lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2052 9 Âm: 8/12 Hợi Xem lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2052 10 Âm: 9/12 Xem lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2052 11 Âm: 10/12 Sửu Xem lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2052 12 Âm: 11/12 Dần Xem lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2052 13 Âm: 12/12 Mão Xem lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2052 14 Âm: 13/12 Thìn
Xem lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2052 15 Âm: 14/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 2052 16 Âm: 15/12 Ngọ Xem lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 2052 17 Âm: 16/12 Mùi Xem lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2052 18 Âm: 17/12 Thân Xem lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2052 19 Âm: 18/12 Dậu Xem lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2052 20 Âm: 19/12 Tuất Xem lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2052 21 Âm: 20/12 Hợi
Xem lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2052 22 Âm: 21/12 Xem lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2052 23 Âm: 22/12 Sửu Xem lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2052 24 Âm: 23/12 Dần Xem lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2052 25 Âm: 24/12 Mão Xem lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2052 26 Âm: 25/12 Thìn Xem lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2052 27 Âm: 26/12 Tỵ Xem lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2052 28 Âm: 27/12 Ngọ
Xem lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2052 29 Âm: 28/12 Mùi Xem lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2052 30 Âm: 29/12 Thân Xem lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2052 31 Âm: 30/12 Dậu Xem lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2052 1 Âm: 1/1 Tuất Xem lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2052 2 Âm: 2/1 Hợi Xem lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2052 3 Âm: 3/1 Xem lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2052 4 Âm: 4/1 Sửu
Xem lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2052 5 Âm: 5/1 Dần Xem lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2052 6 Âm: 6/1 Mão Xem lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2052 7 Âm: 7/1 Thìn Xem lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 2052 8 Âm: 8/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2052 9 Âm: 9/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2052 10 Âm: 10/1 Mùi Xem lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2052 11 Âm: 11/1 Thân
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 28 tháng 01 năm 2052

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Mão (5-7h)

Ngọ (11-13h)

Thân (15-17h)

Dậu (17-19h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Thìn (07:00-08:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Tam Nương: Ngày Tam Nương kỵ khởi công, cưới hỏi, động thổ, mua bán tài sản lớn.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Hỏa khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Mậu Ngọ

Quan hệ can chi: Can thuộc Thổ, Chi thuộc Hỏa; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Tuổi kỵ: Nhâm Tý, Giáp Tý

Lục hợp: Mùi | Tam hợp: Dần-Ngọ-Tuất | Xung:

Hình: Ngọ | Hại: Sửu | Phá: Mão | Tuyệt: Hợi

Hỏa trên trời, sáng mạnh và nhanh.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường; không thuận việc mua đất, sang nhượng đất đai.

Theo Địa Chi: Ngọ bất thiêm cái, thất chủ canh trương; không nên lợp mái, dựng nóc trong ngày.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Đại An

Ổn định, bình an, thích hợp làm việc lớn và việc cần sự bền chắc.

Ngày Đại An mang khí trường yên ổn, thuận cho khai trương, ký kết, xuất hành và xử lý việc trọng đại. Công việc đi theo nhịp chắc chắn, ít biến động bất ngờ, hợp đặt nền cho kế hoạch dài hạn. Nên ưu tiên các quyết định cần sự đồng thuận và tính pháp lý rõ ràng.

Đại An gặp được quý nhân,
Có cơm có rượu tiền tiền bạc tăng.
Không thời cũng được bình an,
Làm ăn tấn tới, mọi đàng đều thông.

Ngày thiên về ổn định, phù hợp xử lý việc dài hạn, ký kết và hoàn thiện quy trình.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Tinh

Tên đầy đủ: Tinh Nhật Mã

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Mã - Nhật

Nên làm: Thuận giao thương, tiếp khách, đi công tác ngắn hạn, xử lý đầu việc cần tốc độ và phản hồi nhanh.

Kiêng cữ: Tránh trì hoãn quyết định đã đủ dữ liệu hoặc để việc quan trọng kéo dài quá hạn.

Ngoại lệ: Nếu gặp giờ hắc đạo nên thu gọn lịch di chuyển, ưu tiên khung giờ cát.

Tinh Nhật Mã thiên động, có lợi khi chủ động tiến công nhưng cần kỷ luật.

Tinh tinh nhật mã bước mau chân,
Ra cửa gặp cơ hội lại gần.
Việc gấp xử nhanh cho đúng phép,
Ắt sinh thành quả, khỏi phân vân.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

chấp

Nên làm: Bắt bớ

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực chấp, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Kim Quỹ: Cát tinh về tài lộc, hợp giao dịch và ký kết.
  • Tam Hợp: Hợp tác thuận lợi, đàm phán dễ thành.
  • Minh Đường: Tốt cho mở rộng sự nghiệp và khai thông công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho buôn bán, chuyển hàng, nhập hàng.

Sao xấu:

  • Thụ Tử: Kỵ cưới hỏi, nhập trạch, khai trương.
  • Tiểu Hao: Dễ hao tài lặt vặt, thất thoát chi phí.
  • Đại Hao: Hao tốn lớn, không lợi đầu tư mạo hiểm.
  • Câu Giảo: Dễ khẩu thiệt, tranh cãi, hiểu lầm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông Bắc

Tài Thần: Nam

Hạc Thần (tránh): Đông Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.