Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2048

lịch vạn niên ngày 13 tháng 10 năm 2048
📅 Ngày Dương Lịch: 13-10-2048
🌙 Ngày Âm Lịch: 6-9-2048
📆 Ngày trong tuần: Thứ Ba
🧭 Ngày Bính Thìn tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thìn
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
THÁNG 10
2048
Thứ Ba
HÔM NAY
Tuần 42 Ngày 287
13
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21-23h)
Tiết Hàn lộ | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Bính Thìn
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Thìn
Tháng 09 (Nhâm Tuất)
6
Năm 2048 (Mậu Thìn)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 10 - 2048

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2048 28 Âm: 21/8 Sửu Xem lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2048 29 Âm: 22/8 Dần Xem lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2048 30 Âm: 23/8 Mão Xem lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2048 1 Âm: 24/8 Thìn Xem lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2048 2 Âm: 25/8 Tỵ Xem lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 2048 3 Âm: 26/8 Ngọ Xem lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2048 4 Âm: 27/8 Mùi
Xem lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 2048 5 Âm: 28/8 Thân Xem lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2048 6 Âm: 29/8 Dậu Xem lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2048 7 Âm: 30/8 Tuất Xem lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2048 8 Âm: 1/9 Hợi Xem lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2048 9 Âm: 2/9 Xem lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2048 10 Âm: 3/9 Sửu Xem lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2048 11 Âm: 4/9 Dần
Xem lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2048 12 Âm: 5/9 Mão Xem lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2048 13 Âm: 6/9 Thìn Xem lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 2048 14 Âm: 7/9 Tỵ Xem lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2048 15 Âm: 8/9 Ngọ Xem lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 2048 16 Âm: 9/9 Mùi Xem lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 2048 17 Âm: 10/9 Thân Xem lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2048 18 Âm: 11/9 Dậu
Xem lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 2048 19 Âm: 12/9 Tuất Xem lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2048 20 Âm: 13/9 Hợi Xem lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 2048 21 Âm: 14/9 Xem lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2048 22 Âm: 15/9 Sửu Xem lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2048 23 Âm: 16/9 Dần Xem lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 2048 24 Âm: 17/9 Mão Xem lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2048 25 Âm: 18/9 Thìn
Xem lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 2048 26 Âm: 19/9 Tỵ Xem lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 2048 27 Âm: 20/9 Ngọ Xem lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 2048 28 Âm: 21/9 Mùi Xem lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2048 29 Âm: 22/9 Thân Xem lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2048 30 Âm: 23/9 Dậu Xem lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2048 31 Âm: 24/9 Tuất Xem lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2048 1 Âm: 25/9 Hợi
Xem lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2048 2 Âm: 26/9 Xem lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2048 3 Âm: 27/9 Sửu Xem lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2048 4 Âm: 28/9 Dần Xem lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2048 5 Âm: 29/9 Mão Xem lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2048 6 Âm: 1/10 Thìn Xem lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2048 7 Âm: 2/10 Tỵ Xem lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2048 8 Âm: 3/10 Ngọ
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 13 tháng 10 năm 2048

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Dần (3-5h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Thân (15-17h)

Dậu (17-19h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thổ khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Bính Thìn

Quan hệ can chi: Can thuộc Hỏa, Chi thuộc Thổ; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ)

Tuổi kỵ: Canh Tuất, Nhâm Tuất

Lục hợp: Dậu | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Tuất

Hình: Thìn | Hại: Mão | Phá: Sửu | Tuyệt: Mùi

Thổ cát, hợp việc khởi tạo nền.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương; hạn chế sửa bếp, hàn cắt hoặc việc liên quan nhiệt lớn.

Theo Địa Chi: Thìn bất khốc khốc, tất chủ trùng tang; nên giữ tâm an, tránh tụ tập nơi khí u ám.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tiểu Cát

Cát nhẹ, thuận lợi vừa phải, hợp việc thực tế và mục tiêu ngắn.

Ngày Tiểu Cát mang may mắn mức trung bình, thích hợp xử lý việc tài chính, thanh toán, chốt đầu việc nhỏ và gặp quý nhân gần. Công việc tiến triển đều nếu đi đúng giờ tốt, đúng quy trình. Hợp tích lũy thành quả từng bước hơn là mạo hiểm mở rộng quá lớn.

Tiểu Cát tuy nhỏ mà bền,
Mưu cầu vừa sức ắt nên việc nhà.
Ra đi gặp bạn hiền hòa,
Cầu tài có lộc, cửa nhà an vui.

Cát khí trung bình, thuận cho công việc vừa phải, cầu tài và gặp quý nhân.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Dực

Tên đầy đủ: Dực Hỏa Xà

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Xà - Hỏa

Nên làm: Hợp sắp xếp gia đạo, chữa trị, chăm sóc sức khỏe, chỉnh kế hoạch và hoàn thiện việc đang dở.

Kiêng cữ: Kỵ khai trương vội, tranh cãi nảy lửa và quyết định cảm tính mang tính đối đầu.

Ngoại lệ: Nên làm theo kế hoạch từng bước, chia mốc rõ ràng để tránh phát sinh xung đột.

Dực cần sự thận trọng và tự chủ, đi từng bước sẽ ổn.

Dực tinh nhắc bước chớ cuồng mau,
Giữ lửa vừa thôi khỏi rối sầu.
Kế hoạch chia phần theo thứ tự,
Ngày qua ắt thấy sáng về sau.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

chấp

Nên làm: Bắt bớ

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực chấp, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Sinh Khí: Khởi sự được trợ khí, lợi cho phát triển dài hạn.
  • Nguyệt Ân: Được che chở, giảm bớt thị phi và va chạm.
  • Thiên Đức: Tốt cho hầu hết công việc, giảm hung tăng cát.
  • Nguyệt Đức: Hợp cưới hỏi, giải hòa, gặp quý nhân phù trợ.

Sao xấu:

  • Hà Khôi: Xấu cho việc khởi công và công việc trọng đại.
  • Nguyệt Phá: Việc dễ dang dở, khó đạt kết quả như mong muốn.
  • Bạch Hổ: Nên cẩn trọng đi lại, đề phòng va chạm, thương tích.
  • Thiên Lại: Xấu cho việc quan, thủ tục và xin phép pháp lý.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Nam

Tài Thần: Đông Nam

Hạc Thần (tránh): Đông Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.