Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2038
Xem tốt xấu ngày 5 tháng 06 năm 2038
|
Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.
|
Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi. Dần (3-5h) Mão (5-7h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h) |
|
Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.
|
Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng. Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
|
Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.
|
Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.
Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương. |
|
Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.
|
Tổng quan ngũ hành: Mộc khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc. Can chi ngày: Quý Sửu Quan hệ can chi: Can thuộc Thủy, Chi thuộc Thổ; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ. Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) Tuổi kỵ: Đinh Mùi, Kỷ Mùi Lục hợp: Tý | Tam hợp: Tỵ-Dậu-Sửu | Xung: Mùi Hình: Tuất | Hại: Ngọ | Phá: Thìn | Tuyệt: Dần Mộc mềm, hợp đào tạo. Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc. |
|
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.
|
Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày. Theo Thiên Can: Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường; hạn chế tranh tụng, khiếu nại hoặc đối đầu pháp lý. Theo Địa Chi: Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương; không hợp nhận chức xa nhà hoặc đi công tác dài ngày. Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn. |
|
Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.
|
Ngày: Lưu Niên Trì trệ, kéo dài, hợp rà soát hơn là mở rộng hoặc bứt phá. Ngày Lưu Niên báo hiệu tiến độ chậm, giấy tờ và thủ tục dễ phát sinh vòng lặp hoặc chờ duyệt lâu. Nên tập trung hoàn thiện việc cũ, kiểm tra chi tiết hợp đồng, tránh nóng vội mở dự án mới. Khi làm việc quan trọng, cần chừa biên độ thời gian và phương án dự phòng. Lưu Niên công việc chậm rề, Tiến độ có xu hướng chậm, nên làm việc có kiểm soát và rà soát giấy tờ kỹ. |
|
Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.
|
Tên sao: Liễu Tên đầy đủ: Liễu Thổ Chương Tính chất: Bình Tướng tinh / Hành: Chương - Thổ Nên làm: Hợp điều phối nhân sự, tái phân bổ nguồn lực, chỉnh cơ cấu phòng ban và hoàn thiện nội quy. Kiêng cữ: Không nên ký cam kết rủi ro cao hoặc thay đổi chiến lược đột ngột trong ngày. Ngoại lệ: Phù hợp cho công việc tái cơ cấu theo từng giai đoạn, tránh làm dồn dập. Liễu thiên mềm dẻo, hợp điều chỉnh tinh tế và quản trị con người. Liễu tinh mềm nhánh thuận chiều wind, Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực. |
|
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.
|
khai Nên làm: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, lên sách lên chương biểu, xuất hành, lên quan lâm chính, di chuyển Không nên: Mọi việc khác Theo trực khai, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn. |
|
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.
|
Sao tốt: 4 Sao xấu: 4 Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng. Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.
|
Hỷ Thần: Tây Tài Thần: Bắc Hạc Thần (tránh): Đông Nam Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần. |
|
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.
|
Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2 Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ. Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng. Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh. Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng. Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ. Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa. Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa. |