Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2034

lịch vạn niên ngày 7 tháng 10 năm 2034
📅 Ngày Dương Lịch: 7-10-2034
🌙 Ngày Âm Lịch: 26-8-2034
📆 Ngày trong tuần: Thứ Bảy
🧭 Ngày Bính Thân tháng Quý Dậu năm Giáp Dần
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
THÁNG 10
2034
Thứ Bảy
HÔM NAY
Tuần 40 Ngày 280
7
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
Tiết Thu phân | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Bính Thân
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Dần
Tháng 08 (Quý Dậu)
26
Năm 2034 (Giáp Dần)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

Xem tốt xấu ngày 7 tháng 10 năm 2034

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Hung khí nhỉnh hơn

Ngày có nhiều khung giờ bất lợi, nên thu gọn kế hoạch và tránh quyết định nóng.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 7 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Hỏa khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Bính Thân

Quan hệ can chi: Can thuộc Hỏa, Chi thuộc Kim; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Tuổi kỵ: Canh Dần, Nhâm Dần

Lục hợp: Tỵ | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Dần

Hình: Dần | Hại: Hợi | Phá: Tỵ | Tuyệt: Mão

Hỏa dưới núi, hợp khởi động dự án.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương; hạn chế sửa bếp, hàn cắt hoặc việc liên quan nhiệt lớn.

Theo Địa Chi: Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng; không lợi kê lại giường ngủ hoặc đổi phòng ban đêm.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh, thuận cho gặp gỡ, giao dịch và chốt việc ngắn hạn.

Ngày Tốc Hỷ có vận khí hanh thông, dễ nhận hồi âm tích cực, gặp người hỗ trợ và phát sinh cơ hội bất ngờ. Hợp mở hàng, ký kết nhanh, hẹn gặp đối tác và triển khai việc cần tốc độ. Tuy vậy vẫn nên ràng buộc điều khoản rõ ràng để tránh đổi ý phút cuối.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng,
Gặp nhau vui vẻ chuyện cùng thuận ngay.
Cầu tài cầu lộc hôm nay,
Có người nâng đỡ, gặp may giữa đường.

Vượng tin vui và tốc độ, thích hợp chốt việc nhanh, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Đê

Tên đầy đủ: Đê Thổ Lạc

Tính chất: Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh / Hành: Lạc - Thổ

Nên làm: Nên làm việc nội bộ, kiểm kê kho, tổng soát chứng từ, xử lý tồn đọng và bảo trì công trình cũ.

Kiêng cữ: Không thuận động thổ, khai trương lớn, xuất hành xa hoặc mở dự án mới cần dòng tiền mạnh.

Ngoại lệ: Nếu bắt buộc đi xa nên đi theo hướng cát, chọn giờ tốt và đi theo lịch trình ngắn gọn.

Đê chủ trì trệ mặt đất, hợp thủ hơn công, lấy an toàn làm trọng.

Đê tinh thổ trọng bước đường quanh,
Mưu đại hôm nay dễ chẳng thành.
An phận sửa nhà, lo việc cũ,
Giữ mình ắt giảm họa tranh dành.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

kiến

Nên làm: Động thổ, san nền đắp nền, lên quan nhậm chức, xuất hành, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò

Không nên: Khai trương, khởi công xây cất và chôn cất

Theo trực kiến, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Hỷ: Rất tốt cho hôn sự, gặp gỡ vui vẻ, ký kết hòa hợp.
  • Thiên Quý: Tăng may mắn trong thi cử, xin việc, cầu danh.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, giải hạn.
  • Thiên Tài: Thuận khai trương, cầu tài, mở hàng.

Sao xấu:

  • Lục Bất Thành: Việc xây dựng, sửa chữa dễ trục trặc, tốn kém.
  • Cô Thần: Bất lợi cho việc vui, dễ sinh cô khí.
  • Quả Tú: Không lợi hôn nhân, hội họp vui vẻ.
  • Sát Chủ: Nên tránh quyết định mạo hiểm và việc đại sự.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Nam

Tài Thần: Đông Nam

Hạc Thần (tránh): Đông Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.