Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2027
Xem tốt xấu ngày 23 tháng 02 năm 2027
|
Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.
|
Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi. Tý (23-1h) Dần (3-5h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Dậu (17-19h) |
|
Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.
|
Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng. Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
|
Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.
|
Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.
Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương. |
|
Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.
|
Tổng quan ngũ hành: Kim khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc. Can chi ngày: Quý Dậu Quan hệ can chi: Can thuộc Thủy, Chi thuộc Kim; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ. Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) Tuổi kỵ: Đinh Mão, Kỷ Mão Lục hợp: Thìn | Tam hợp: Tỵ-Dậu-Sửu | Xung: Mão Hình: Dậu | Hại: Tuất | Phá: Tý | Tuyệt: Dần Kim thành khí, hợp việc quyết đoán. Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc. |
|
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.
|
Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày. Theo Thiên Can: Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường; hạn chế tranh tụng, khiếu nại hoặc đối đầu pháp lý. Theo Địa Chi: Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương; tiếp khách lớn dễ phát sinh điều không mong muốn. Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn. |
|
Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.
|
Ngày: Xích Khẩu Khẩu thiệt, thị phi, dễ xung đột khi giao tiếp hoặc thương lượng căng. Ngày Xích Khẩu dễ phát sinh tranh cãi, hiểu lầm và va chạm lời nói trong công việc lẫn gia đạo. Không nên đẩy cao đối đầu pháp lý, tranh luận hơn thua hoặc ký kết khi tâm thế nóng nảy. Nên nói ít, viết rõ, giữ chứng cứ và ưu tiên thái độ mềm mỏng để giảm hung. Xích Khẩu thị phi nổi dậy, Dễ phát sinh tranh luận, ưu tiên mềm mỏng, hạn chế đối đầu trực diện. |
|
Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.
|
Tên sao: Chủy Tên đầy đủ: Chủy Hỏa Hầu Tính chất: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh / Hành: Hầu - Hỏa Nên làm: Nên nghỉ dưỡng, điều hòa thân tâm, rà soát tiến độ chậm, xử lý việc cũ và lập kế hoạch phòng ngừa. Kiêng cữ: Kỵ khẩu chiến, tranh luận nơi đông người, ký kết đối đầu hoặc ra quyết định trong cơn nóng giận. Ngoại lệ: Hợp thiền định, trị liệu, khám sức khỏe định kỳ và công việc tĩnh. Chủy hỏa dễ bùng phát xung đột, nên lấy hòa khí làm đầu. Chủy tinh hỏa bốc dễ sinh sân, Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực. |
|
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.
|
thu Nên làm: Tiến người, nạp tài, bắt bớ, thu tất Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu Theo trực thu, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn. |
|
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.
|
Sao tốt: 4 Sao xấu: 4 Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng. Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.
|
Hỷ Thần: Tây Tài Thần: Bắc Hạc Thần (tránh): Đông Nam Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần. |
|
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.
|
Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2 Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ. Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng. Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ. Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa. Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa. Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng. Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh. |