Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2024
Xem tốt xấu ngày 27 tháng 11 năm 2024
|
Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.
|
Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi. Dần (3-5h) Mão (5-7h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h) |
|
Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.
|
Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng. Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
|
Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.
|
Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.
Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương. |
|
Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.
|
Tổng quan ngũ hành: Kim khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc. Can chi ngày: Ất Mùi Quan hệ can chi: Can thuộc Mộc, Chi thuộc Thổ; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ. Nạp âm: Sa Trung Kim (Kim) Tuổi kỵ: Kỷ Sửu, Tân Sửu Lục hợp: Ngọ | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Sửu Hình: Sửu | Hại: Tý | Phá: Tuất | Tuyệt: Dậu Kim ẩn, hợp tích tiểu thành đại. Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc. |
|
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.
|
Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày. Theo Thiên Can: Ất bất tải thực, thiên chu bất trưởng; không lợi gieo trồng hoặc việc cần tích lũy dài hạn. Theo Địa Chi: Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường; hạn chế dùng thuốc bừa bãi hoặc đổi toa đột ngột. Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn. |
|
Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.
|
Ngày: Lưu Niên Trì trệ, kéo dài, hợp rà soát hơn là mở rộng hoặc bứt phá. Ngày Lưu Niên báo hiệu tiến độ chậm, giấy tờ và thủ tục dễ phát sinh vòng lặp hoặc chờ duyệt lâu. Nên tập trung hoàn thiện việc cũ, kiểm tra chi tiết hợp đồng, tránh nóng vội mở dự án mới. Khi làm việc quan trọng, cần chừa biên độ thời gian và phương án dự phòng. Lưu Niên công việc chậm rề, Tiến độ có xu hướng chậm, nên làm việc có kiểm soát và rà soát giấy tờ kỹ. |
|
Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.
|
Tên sao: Bích Tên đầy đủ: Bích Thủy Du Tính chất: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh / Hành: Du - Thủy Nên làm: Rất hợp khai trương, ký hợp đồng, mở rộng quan hệ đối tác, thương lượng khách hàng lớn, cầu tài và khởi sự dự án có dòng tiền rõ. Kiêng cữ: Tránh kiện tụng, công kích cá nhân, lời nói cực đoan hoặc chọn đối đầu khi chưa có đủ chứng cứ. Ngoại lệ: Nếu đi cùng ngày hung khác, nên chia nhỏ mục tiêu và ưu tiên hạng mục đã chuẩn bị kỹ từ trước. Bích Thủy Du thiên về thông đạt và chuyển hóa, thường cho kết quả tốt khi làm việc minh bạch, giữ chữ tín. Bích tinh thủy sáng rọi hiên nhà, Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực. |
|
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.
|
bình Nên làm: Tu sửa tường tường, bình trị đạo đồ Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu Theo trực bình, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn. |
|
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.
|
Sao tốt: 4 Sao xấu: 4 Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng. Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.
|
Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Đông Hạc Thần (tránh): Tây Nam Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần. |
|
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.
|
Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2 Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ. Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng. Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh. Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng. Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ. Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa. Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa. |