Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2022

lịch vạn niên ngày 13 tháng 10 năm 2022
📅 Ngày Dương Lịch: 13-10-2022
🌙 Ngày Âm Lịch: 18-9-2022
📆 Ngày trong tuần: Thứ Năm
🧭 Ngày Kỷ Hợi tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 10
2022
Thứ Năm
HÔM NAY
Tuần 41 Ngày 286
13
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Hàn lộ | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Dần
Tháng 09 (Canh Tuất)
18
Năm 2022 (Nhâm Dần)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

Xem tốt xấu ngày 13 tháng 10 năm 2022

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Ngọ (11-13h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Tý (23:00-00:59)

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Tam Nương: Ngày Tam Nương kỵ khởi công, cưới hỏi, động thổ, mua bán tài sản lớn.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Mộc khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Kỷ Hợi

Quan hệ can chi: Can thuộc Thổ, Chi thuộc Thủy; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Bình Địa Mộc (Mộc)

Tuổi kỵ: Quý Tỵ, Ất Tỵ

Lục hợp: Dần | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Tỵ

Hình: Hợi | Hại: Thân | Phá: Dần | Tuyệt: Ngọ

Mộc hiền, hợp chăm nền móng.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong; tránh hủy hợp đồng, chấm dứt cam kết lớn trong ngày.

Theo Địa Chi: Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương; hôn sự nên xét thêm ngày cát khác để vẹn toàn.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Không Vong

Hung khí nặng, dễ hao hụt, mưu sự khó thành, nên thủ hơn công.

Ngày Không Vong là trạng thái bất lợi nhất trong Lục Diệu, việc lớn dễ dang dở, tiền bạc hao tán và kế hoạch thiếu điểm tựa. Không nên đầu tư mạo hiểm, khởi sự quy mô lớn hoặc cam kết vượt năng lực kiểm soát. Nên thu gọn mục tiêu, giữ an toàn và tập trung phòng ngừa rủi ro.

Không Vong mưu việc hóa không,
Tiền tài dễ tán, công trông khó thành.
Việc to tạm gác cho lành,
Giữ thân giữ của qua ngày mới nên.

Năng lượng suy giảm, nên tránh khởi sự lớn và giữ kế hoạch dự phòng.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Tỉnh

Tên đầy đủ: Tỉnh Mộc Hãn

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Hãn - Mộc

Nên làm: Thuận xuất hành, mở hàng, gặp đối tác xa, vận chuyển hàng hóa và khai thông thị trường mới.

Kiêng cữ: Tránh cho vay dài hạn không bảo đảm hoặc hứa hẹn lợi nhuận vượt quá thực tế.

Ngoại lệ: Rất hợp di chuyển ban ngày, đi đúng hướng cát và chọn giờ tốt.

Tỉnh tú chủ lưu thông, giúp mở đường và kết nối nguồn lực.

Tỉnh tinh dẫn lộ mở đường xa,
Xuất hành thuận gió gặp người nhà.
Mua bán giao thương thêm cát lợi,
Đi về đúng hướng lộc đơm hoa.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

chấp

Nên làm: Bắt bớ

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực chấp, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Minh Đường: Tốt cho mở rộng sự nghiệp và khai thông công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho buôn bán, chuyển hàng, nhập hàng.
  • Sinh Khí: Khởi sự được trợ khí, lợi cho phát triển dài hạn.
  • Nguyệt Ân: Được che chở, giảm bớt thị phi và va chạm.

Sao xấu:

  • Đại Hao: Hao tốn lớn, không lợi đầu tư mạo hiểm.
  • Câu Giảo: Dễ khẩu thiệt, tranh cãi, hiểu lầm.
  • Hà Khôi: Xấu cho việc khởi công và công việc trọng đại.
  • Nguyệt Phá: Việc dễ dang dở, khó đạt kết quả như mong muốn.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông

Tài Thần: Tây Nam

Hạc Thần (tránh): Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.