Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2021

lịch vạn niên ngày 30 tháng 1 năm 2021
📅 Ngày Dương Lịch: 30-1-2021
🌙 Ngày Âm Lịch: 18-12-2020
📆 Ngày trong tuần: Thứ Bảy
🧭 Ngày Mậu Dần tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
THÁNG 01
2021
Thứ Bảy
HÔM NAY
Tuần 4 Ngày 30
30
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
Tiết Đại hàn | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Mậu Dần
Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Tý
Tháng 12 (Kỷ Sửu)
18
Năm 2020 (Canh Tý)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

Xem tốt xấu ngày 30 tháng 01 năm 2021

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Hung khí nhỉnh hơn

Ngày có nhiều khung giờ bất lợi, nên thu gọn kế hoạch và tránh quyết định nóng.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 7 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Tam Nương: Ngày Tam Nương kỵ khởi công, cưới hỏi, động thổ, mua bán tài sản lớn.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thổ khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Mậu Dần

Quan hệ can chi: Can thuộc Thổ, Chi thuộc Mộc; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ)

Tuổi kỵ: Nhâm Thân, Giáp Thân

Lục hợp: Hợi | Tam hợp: Dần-Ngọ-Tuất | Xung: Thân

Hình: Tỵ | Hại: Tỵ | Phá: Hợi | Tuyệt: Dậu

Thổ thành quách, hợp xây nền tảng.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường; không thuận việc mua đất, sang nhượng đất đai.

Theo Địa Chi: Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường; việc tế lễ nên giản dị, tránh phô trương.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh, thuận cho gặp gỡ, giao dịch và chốt việc ngắn hạn.

Ngày Tốc Hỷ có vận khí hanh thông, dễ nhận hồi âm tích cực, gặp người hỗ trợ và phát sinh cơ hội bất ngờ. Hợp mở hàng, ký kết nhanh, hẹn gặp đối tác và triển khai việc cần tốc độ. Tuy vậy vẫn nên ràng buộc điều khoản rõ ràng để tránh đổi ý phút cuối.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng,
Gặp nhau vui vẻ chuyện cùng thuận ngay.
Cầu tài cầu lộc hôm nay,
Có người nâng đỡ, gặp may giữa đường.

Vượng tin vui và tốc độ, thích hợp chốt việc nhanh, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Vị

Tên đầy đủ: Vị Thổ Trĩ

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Trĩ - Thổ

Nên làm: Phù hợp bảo trì tài sản, chăm lo gia cư, tích trữ vật tư, củng cố hậu cần và xử lý việc nhà.

Kiêng cữ: Không lợi đi xa tự phát, nhất là trong khung giờ xấu hoặc khi lịch trình thiếu chuẩn bị.

Ngoại lệ: Hợp làm việc thiện, cầu phúc, chỉnh trang nhà cửa để tăng khí an cư.

Vị tú thiên về giữ nền và nuôi dưỡng, làm chậm mà chắc thường có lợi.

Vị tinh giữ đất dựng an cư,
Sửa cửa vun nhà phúc hữu dư.
Chớ vội dấn thân nơi hiểm lộ,
Bền lòng tích đức lộc lâu bền.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

thành

Nên làm: Nhập học, an phủ biên cảnh, di chuyển, trúc đê phòng, khai trương

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực thành, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Tài: Thuận khai trương, cầu tài, mở hàng.
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc, nhất là việc gia đình và nhân sự.
  • Ích Hậu: Lợi cho hôn nhân và các việc vun bồi gia đạo.
  • Dân Nhật: Tốt cho công việc dân sự, cộng đồng, giao tiếp.

Sao xấu:

  • Sát Chủ: Nên tránh quyết định mạo hiểm và việc đại sự.
  • Tử Khí: Khí trường yếu, nên làm việc nhẹ và giữ an toàn.
  • Vãng Vong: Dễ quên sót giấy tờ, sai lệch hẹn hò, thất tín.
  • Thiên Cương: Bất lợi cho việc lớn, dễ phát sinh xung đột.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông Bắc

Tài Thần: Nam

Hạc Thần (tránh): Đông Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.