Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2017
Xem tốt xấu ngày 5 tháng 12 năm 2017
|
Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.
|
Số giờ cát: 6 Trạng thái: Hung khí nhỉnh hơn Ngày có nhiều khung giờ bất lợi, nên thu gọn kế hoạch và tránh quyết định nóng. Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) |
|
Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.
|
Số giờ hắc đạo: 7 Mức cảnh báo: Cao Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng. Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
|
Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.
|
Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.
Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương. |
|
Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.
|
Tổng quan ngũ hành: Hỏa khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc. Can chi ngày: Bính Dần Quan hệ can chi: Can thuộc Hỏa, Chi thuộc Mộc; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ. Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) Tuổi kỵ: Canh Thân, Nhâm Thân Lục hợp: Hợi | Tam hợp: Dần-Ngọ-Tuất | Xung: Thân Hình: Tỵ | Hại: Tỵ | Phá: Hợi | Tuyệt: Dậu Lửa trong lò, mạnh khi có khuôn phép. Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc. |
|
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.
|
Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày. Theo Thiên Can: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương; hạn chế sửa bếp, hàn cắt hoặc việc liên quan nhiệt lớn. Theo Địa Chi: Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường; việc tế lễ nên giản dị, tránh phô trương. Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn. |
|
Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.
|
Ngày: Tốc Hỷ Tin vui đến nhanh, thuận cho gặp gỡ, giao dịch và chốt việc ngắn hạn. Ngày Tốc Hỷ có vận khí hanh thông, dễ nhận hồi âm tích cực, gặp người hỗ trợ và phát sinh cơ hội bất ngờ. Hợp mở hàng, ký kết nhanh, hẹn gặp đối tác và triển khai việc cần tốc độ. Tuy vậy vẫn nên ràng buộc điều khoản rõ ràng để tránh đổi ý phút cuối. Tốc Hỷ là bạn trùng phùng, Vượng tin vui và tốc độ, thích hợp chốt việc nhanh, gặp gỡ, khai trương nhỏ. |
|
Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.
|
Tên sao: Thất Tên đầy đủ: Thất Hỏa Trư Tính chất: Tốt (Đại Kiết Tú) Tướng tinh / Hành: Trư - Hỏa Nên làm: Khởi công trăm việc đều đặng tốt. Rất hợp tháo nước, thủy lợi, mở đường, xây cất nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, phá đất và mở mang cơ nghiệp. Kiêng cữ: Sao Thất thuộc Đại Kiết nên hầu như không có việc cấm tuyệt đối; chỉ nên tránh nóng nảy, làm đêm quá khuya hoặc bỏ qua bước an toàn. Ngoại lệ: Tại Ngọ, Tuất, Dần thường tăng cát khí rõ rệt; đặc biệt một số ngày Ngọ có thế Đăng Viên rất hiển đạt. Tuy nhiên nếu phạm sát riêng của ngày thì vẫn nên giảm quy mô việc lớn. Thất Hỏa Trư là tú cát nổi bật, hợp cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và việc lập nền phát triển dài hạn. Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu, Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực. |
|
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.
|
phá Nên làm: Cầu y trị bệnh Không nên: Mọi việc khác Theo trực phá, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn. |
|
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.
|
Sao tốt: 4 Sao xấu: 4 Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng. Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.
|
Hỷ Thần: Nam Tài Thần: Đông Nam Hạc Thần (tránh): Đông Nam Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần. |
|
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.
|
Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2 Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ. Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh. Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng. Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ. Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa. Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa. Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng. |