Lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2014

lịch vạn niên ngày 13 tháng 3 năm 2014
📅 Ngày Dương Lịch: 13-3-2014
🌙 Ngày Âm Lịch: 13-2-2014
📆 Ngày trong tuần: Thứ Năm
🧭 Ngày Quý Mùi tháng Đinh Mão năm Giáp Ngọ
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5h) Mão (5-7h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 03
2014
Thứ Năm
HÔM NAY
Tuần 11 Ngày 72
13
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5h) Mão (5-7h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Kinh trập | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Quý Mùi
Tháng Đinh Mão
Năm Giáp Ngọ
Tháng 02 (Đinh Mão)
13
Năm 2014 (Giáp Ngọ)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

Xem tốt xấu ngày 13 tháng 03 năm 2014

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Dần (3-5h)

Mão (5-7h)

Tỵ (9-11h)

Thân (15-17h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Thìn (07:00-08:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Tam Nương: Ngày Tam Nương kỵ khởi công, cưới hỏi, động thổ, mua bán tài sản lớn.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Mộc khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Quý Mùi

Quan hệ can chi: Can thuộc Thủy, Chi thuộc Thổ; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc)

Tuổi kỵ: Đinh Sửu, Kỷ Sửu

Lục hợp: Ngọ | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Sửu

Hình: Sửu | Hại: Tý | Phá: Tuất | Tuyệt: Dậu

Mộc mềm, hợp dưỡng và chăm.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường; hạn chế tranh tụng, khiếu nại hoặc đối đầu pháp lý.

Theo Địa Chi: Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường; hạn chế dùng thuốc bừa bãi hoặc đổi toa đột ngột.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Lưu Niên

Trì trệ, kéo dài, hợp rà soát hơn là mở rộng hoặc bứt phá.

Ngày Lưu Niên báo hiệu tiến độ chậm, giấy tờ và thủ tục dễ phát sinh vòng lặp hoặc chờ duyệt lâu. Nên tập trung hoàn thiện việc cũ, kiểm tra chi tiết hợp đồng, tránh nóng vội mở dự án mới. Khi làm việc quan trọng, cần chừa biên độ thời gian và phương án dự phòng.

Lưu Niên công việc chậm rề,
Giấy tờ đi lại bốn bề còn vương.
Mưu sâu chớ vội lên đường,
Kiên tâm giữ nhịp mới tường việc xong.

Tiến độ có xu hướng chậm, nên làm việc có kiểm soát và rà soát giấy tờ kỹ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Tỉnh

Tên đầy đủ: Tỉnh Mộc Hãn

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Hãn - Mộc

Nên làm: Thuận xuất hành, mở hàng, gặp đối tác xa, vận chuyển hàng hóa và khai thông thị trường mới.

Kiêng cữ: Tránh cho vay dài hạn không bảo đảm hoặc hứa hẹn lợi nhuận vượt quá thực tế.

Ngoại lệ: Rất hợp di chuyển ban ngày, đi đúng hướng cát và chọn giờ tốt.

Tỉnh tú chủ lưu thông, giúp mở đường và kết nối nguồn lực.

Tỉnh tinh dẫn lộ mở đường xa,
Xuất hành thuận gió gặp người nhà.
Mua bán giao thương thêm cát lợi,
Đi về đúng hướng lộc đơm hoa.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

chấp

Nên làm: Bắt bớ

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực chấp, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Tam Hợp: Hợp tác thuận lợi, đàm phán dễ thành.
  • Minh Đường: Tốt cho mở rộng sự nghiệp và khai thông công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho buôn bán, chuyển hàng, nhập hàng.
  • Sinh Khí: Khởi sự được trợ khí, lợi cho phát triển dài hạn.

Sao xấu:

  • Tiểu Hao: Dễ hao tài lặt vặt, thất thoát chi phí.
  • Đại Hao: Hao tốn lớn, không lợi đầu tư mạo hiểm.
  • Câu Giảo: Dễ khẩu thiệt, tranh cãi, hiểu lầm.
  • Hà Khôi: Xấu cho việc khởi công và công việc trọng đại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Tây

Tài Thần: Bắc

Hạc Thần (tránh): Đông Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.