Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2008

lịch vạn niên ngày 20 tháng 3 năm 2008
📅 Ngày Dương Lịch: 20-3-2008
🌙 Ngày Âm Lịch: 13-2-2008
📆 Ngày trong tuần: Thứ Năm
🧭 Ngày Kỷ Mùi tháng Ất Mão năm Mậu Tý
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5h) Mão (5-7h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 03
2008
Thứ Năm
HÔM NAY
Tuần 12 Ngày 80
20
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5h) Mão (5-7h) Tỵ (9-11h) Thân (15-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Kinh trập | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Kỷ Mùi
Tháng Ất Mão
Năm Mậu Tý
Tháng 02 (Ất Mão)
13
Năm 2008 (Mậu Tý)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 3 - 2008

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2008 25 Âm: 19/1 Mùi Xem lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2008 26 Âm: 20/1 Thân Xem lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2008 27 Âm: 21/1 Dậu Xem lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2008 28 Âm: 22/1 Tuất Xem lịch âm ngày 29 tháng 2 năm 2008 29 Âm: 23/1 Hợi Xem lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2008 1 Âm: 24/1 Xem lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2008 2 Âm: 25/1 Sửu
Xem lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2008 3 Âm: 26/1 Dần Xem lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2008 4 Âm: 27/1 Mão Xem lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2008 5 Âm: 28/1 Thìn Xem lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2008 6 Âm: 29/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2008 7 Âm: 30/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2008 8 Âm: 1/2 Mùi Xem lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2008 9 Âm: 2/2 Thân
Xem lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2008 10 Âm: 3/2 Dậu Xem lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2008 11 Âm: 4/2 Tuất Xem lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2008 12 Âm: 5/2 Hợi Xem lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2008 13 Âm: 6/2 Xem lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2008 14 Âm: 7/2 Sửu Xem lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 2008 15 Âm: 8/2 Dần Xem lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2008 16 Âm: 9/2 Mão
Xem lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2008 17 Âm: 10/2 Thìn Xem lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 2008 18 Âm: 11/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 2008 19 Âm: 12/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2008 20 Âm: 13/2 Mùi Xem lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2008 21 Âm: 14/2 Thân Xem lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 2008 22 Âm: 15/2 Dậu Xem lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2008 23 Âm: 16/2 Tuất
Xem lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2008 24 Âm: 17/2 Hợi Xem lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2008 25 Âm: 18/2 Xem lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2008 26 Âm: 19/2 Sửu Xem lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2008 27 Âm: 20/2 Dần Xem lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2008 28 Âm: 21/2 Mão Xem lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2008 29 Âm: 22/2 Thìn Xem lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2008 30 Âm: 23/2 Tỵ
Xem lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2008 31 Âm: 24/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2008 1 Âm: 25/2 Mùi Xem lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2008 2 Âm: 26/2 Thân Xem lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2008 3 Âm: 27/2 Dậu Xem lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2008 4 Âm: 28/2 Tuất Xem lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2008 5 Âm: 29/2 Hợi Xem lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2008 6 Âm: 1/3
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 20 tháng 03 năm 2008

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Dần (3-5h)

Mão (5-7h)

Tỵ (9-11h)

Thân (15-17h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Sửu (01:00-02:59)

Thìn (07:00-08:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Tam Nương: Ngày Tam Nương kỵ khởi công, cưới hỏi, động thổ, mua bán tài sản lớn.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Hỏa khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Kỷ Mùi

Quan hệ can chi: Can và Chi cùng hành Thổ, nội khí hài hòa.

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Tuổi kỵ: Quý Sửu, Ất Sửu

Lục hợp: Ngọ | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Sửu

Hình: Sửu | Hại: Tý | Phá: Tuất | Tuyệt: Dậu

Hỏa vượng, hợp quảng bá.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong; tránh hủy hợp đồng, chấm dứt cam kết lớn trong ngày.

Theo Địa Chi: Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường; hạn chế dùng thuốc bừa bãi hoặc đổi toa đột ngột.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Lưu Niên

Trì trệ, kéo dài, hợp rà soát hơn là mở rộng hoặc bứt phá.

Ngày Lưu Niên báo hiệu tiến độ chậm, giấy tờ và thủ tục dễ phát sinh vòng lặp hoặc chờ duyệt lâu. Nên tập trung hoàn thiện việc cũ, kiểm tra chi tiết hợp đồng, tránh nóng vội mở dự án mới. Khi làm việc quan trọng, cần chừa biên độ thời gian và phương án dự phòng.

Lưu Niên công việc chậm rề,
Giấy tờ đi lại bốn bề còn vương.
Mưu sâu chớ vội lên đường,
Kiên tâm giữ nhịp mới tường việc xong.

Tiến độ có xu hướng chậm, nên làm việc có kiểm soát và rà soát giấy tờ kỹ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Tỉnh

Tên đầy đủ: Tỉnh Mộc Hãn

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Hãn - Mộc

Nên làm: Thuận xuất hành, mở hàng, gặp đối tác xa, vận chuyển hàng hóa và khai thông thị trường mới.

Kiêng cữ: Tránh cho vay dài hạn không bảo đảm hoặc hứa hẹn lợi nhuận vượt quá thực tế.

Ngoại lệ: Rất hợp di chuyển ban ngày, đi đúng hướng cát và chọn giờ tốt.

Tỉnh tú chủ lưu thông, giúp mở đường và kết nối nguồn lực.

Tỉnh tinh dẫn lộ mở đường xa,
Xuất hành thuận gió gặp người nhà.
Mua bán giao thương thêm cát lợi,
Đi về đúng hướng lộc đơm hoa.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

chấp

Nên làm: Bắt bớ

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực chấp, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Ích Hậu: Lợi cho hôn nhân và các việc vun bồi gia đạo.
  • Dân Nhật: Tốt cho công việc dân sự, cộng đồng, giao tiếp.
  • Kim Quỹ: Cát tinh về tài lộc, hợp giao dịch và ký kết.
  • Tam Hợp: Hợp tác thuận lợi, đàm phán dễ thành.

Sao xấu:

  • Vãng Vong: Dễ quên sót giấy tờ, sai lệch hẹn hò, thất tín.
  • Thiên Cương: Bất lợi cho việc lớn, dễ phát sinh xung đột.
  • Thụ Tử: Kỵ cưới hỏi, nhập trạch, khai trương.
  • Tiểu Hao: Dễ hao tài lặt vặt, thất thoát chi phí.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông

Tài Thần: Tây Nam

Hạc Thần (tránh): Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.