Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2008

lịch vạn niên ngày 23 tháng 10 năm 2008
📅 Ngày Dương Lịch: 23-10-2008
🌙 Ngày Âm Lịch: 25-9-2008
📆 Ngày trong tuần: Thứ Năm
🧭 Ngày Bính Thân tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tý
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
THÁNG 10
2008
Thứ Năm
HÔM NAY
Tuần 43 Ngày 297
23
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
Tiết Hàn lộ | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Bính Thân
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tý
Tháng 09 (Nhâm Tuất)
25
Năm 2008 (Mậu Tý)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 10 - 2008

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2008 29 Âm: 1/9 Thân Xem lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2008 30 Âm: 2/9 Dậu Xem lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2008 1 Âm: 3/9 Tuất Xem lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2008 2 Âm: 4/9 Hợi Xem lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 2008 3 Âm: 5/9 Xem lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2008 4 Âm: 6/9 Sửu Xem lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 2008 5 Âm: 7/9 Dần
Xem lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2008 6 Âm: 8/9 Mão Xem lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2008 7 Âm: 9/9 Thìn Xem lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2008 8 Âm: 10/9 Tỵ Xem lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2008 9 Âm: 11/9 Ngọ Xem lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2008 10 Âm: 12/9 Mùi Xem lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2008 11 Âm: 13/9 Thân Xem lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2008 12 Âm: 14/9 Dậu
Xem lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2008 13 Âm: 15/9 Tuất Xem lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 2008 14 Âm: 16/9 Hợi Xem lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2008 15 Âm: 17/9 Xem lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 2008 16 Âm: 18/9 Sửu Xem lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 2008 17 Âm: 19/9 Dần Xem lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2008 18 Âm: 20/9 Mão Xem lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 2008 19 Âm: 21/9 Thìn
Xem lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2008 20 Âm: 22/9 Tỵ Xem lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 2008 21 Âm: 23/9 Ngọ Xem lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2008 22 Âm: 24/9 Mùi Xem lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2008 23 Âm: 25/9 Thân Xem lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 2008 24 Âm: 26/9 Dậu Xem lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2008 25 Âm: 27/9 Tuất Xem lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 2008 26 Âm: 28/9 Hợi
Xem lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 2008 27 Âm: 29/9 Xem lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 2008 28 Âm: 30/9 Sửu Xem lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2008 29 Âm: 1/10 Dần Xem lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2008 30 Âm: 2/10 Mão Xem lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2008 31 Âm: 3/10 Thìn Xem lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2008 1 Âm: 4/10 Tỵ Xem lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2008 2 Âm: 5/10 Ngọ
Xem lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2008 3 Âm: 6/10 Mùi Xem lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2008 4 Âm: 7/10 Thân Xem lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2008 5 Âm: 8/10 Dậu Xem lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2008 6 Âm: 9/10 Tuất Xem lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2008 7 Âm: 10/10 Hợi Xem lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2008 8 Âm: 11/10 Xem lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2008 9 Âm: 12/10 Sửu
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 23 tháng 10 năm 2008

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Hung khí nhỉnh hơn

Ngày có nhiều khung giờ bất lợi, nên thu gọn kế hoạch và tránh quyết định nóng.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 7 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Hỏa khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Bính Thân

Quan hệ can chi: Can thuộc Hỏa, Chi thuộc Kim; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Tuổi kỵ: Canh Dần, Nhâm Dần

Lục hợp: Tỵ | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Dần

Hình: Dần | Hại: Hợi | Phá: Tỵ | Tuyệt: Mão

Hỏa dưới núi, hợp khởi động dự án.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương; hạn chế sửa bếp, hàn cắt hoặc việc liên quan nhiệt lớn.

Theo Địa Chi: Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng; không lợi kê lại giường ngủ hoặc đổi phòng ban đêm.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh, thuận cho gặp gỡ, giao dịch và chốt việc ngắn hạn.

Ngày Tốc Hỷ có vận khí hanh thông, dễ nhận hồi âm tích cực, gặp người hỗ trợ và phát sinh cơ hội bất ngờ. Hợp mở hàng, ký kết nhanh, hẹn gặp đối tác và triển khai việc cần tốc độ. Tuy vậy vẫn nên ràng buộc điều khoản rõ ràng để tránh đổi ý phút cuối.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng,
Gặp nhau vui vẻ chuyện cùng thuận ngay.
Cầu tài cầu lộc hôm nay,
Có người nâng đỡ, gặp may giữa đường.

Vượng tin vui và tốc độ, thích hợp chốt việc nhanh, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Khuê

Tên đầy đủ: Khuê Mộc Lang

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Lang - Mộc

Nên làm: Tốt cho học tập, thi cử, viết lách, gặp quý nhân và công việc cần trình bày, thuyết phục, xây dựng thương hiệu cá nhân.

Kiêng cữ: Không nên đầu tư thiếu thẩm định hoặc chạy theo hiệu ứng đám đông.

Ngoại lệ: Đi cùng người hợp tuổi, hợp mệnh sẽ tăng độ thuận lợi khi gặp đối tác hoặc trình hồ sơ.

Khuê chủ văn chương và danh khí, hợp cho việc dùng trí hơn dùng lực.

Khuê tinh sáng rõ nghiệp văn chương,
Bút mực tinh thông mở nẻo đường.
Cầu danh gặp hội người nâng đỡ,
Giữ đức rồi danh tự tỏa hương.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

kiến

Nên làm: Động thổ, san nền đắp nền, lên quan nhậm chức, xuất hành, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò

Không nên: Khai trương, khởi công xây cất và chôn cất

Theo trực kiến, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Hỷ: Rất tốt cho hôn sự, gặp gỡ vui vẻ, ký kết hòa hợp.
  • Thiên Quý: Tăng may mắn trong thi cử, xin việc, cầu danh.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, giải hạn.
  • Thiên Tài: Thuận khai trương, cầu tài, mở hàng.

Sao xấu:

  • Lục Bất Thành: Việc xây dựng, sửa chữa dễ trục trặc, tốn kém.
  • Cô Thần: Bất lợi cho việc vui, dễ sinh cô khí.
  • Quả Tú: Không lợi hôn nhân, hội họp vui vẻ.
  • Sát Chủ: Nên tránh quyết định mạo hiểm và việc đại sự.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Nam

Tài Thần: Đông Nam

Hạc Thần (tránh): Đông Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.