Lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2007

lịch vạn niên ngày 13 tháng 3 năm 2007
📅 Ngày Dương Lịch: 13-3-2007
🌙 Ngày Âm Lịch: 25-1-2007
📆 Ngày trong tuần: Thứ Ba
🧭 Ngày Bính Ngọ tháng Nhâm Dần năm Đinh Hợi
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h)
THÁNG 03
2007
Thứ Ba
HÔM NAY
Tuần 11 Ngày 72
13
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Mão (5-7h) Ngọ (11-13h) Thân (15-17h) Dậu (17-19h)
Tiết Kinh trập | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Bính Ngọ
Tháng Nhâm Dần
Năm Đinh Hợi
Tháng 01 (Nhâm Dần)
25
Năm 2007 (Đinh Hợi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 3 - 2007

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2007 26 Âm: 10/1 Mão Xem lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2007 27 Âm: 11/1 Thìn Xem lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2007 28 Âm: 12/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2007 1 Âm: 13/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2007 2 Âm: 14/1 Mùi Xem lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2007 3 Âm: 15/1 Thân Xem lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2007 4 Âm: 16/1 Dậu
Xem lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2007 5 Âm: 17/1 Tuất Xem lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2007 6 Âm: 18/1 Hợi Xem lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2007 7 Âm: 19/1 Xem lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2007 8 Âm: 20/1 Sửu Xem lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2007 9 Âm: 21/1 Dần Xem lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2007 10 Âm: 22/1 Mão Xem lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2007 11 Âm: 23/1 Thìn
Xem lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2007 12 Âm: 24/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2007 13 Âm: 25/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2007 14 Âm: 26/1 Mùi Xem lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 2007 15 Âm: 27/1 Thân Xem lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2007 16 Âm: 28/1 Dậu Xem lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2007 17 Âm: 29/1 Tuất Xem lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 2007 18 Âm: 30/1 Hợi
Xem lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 2007 19 Âm: 1/2 Xem lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2007 20 Âm: 2/2 Sửu Xem lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2007 21 Âm: 3/2 Dần Xem lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 2007 22 Âm: 4/2 Mão Xem lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2007 23 Âm: 5/2 Thìn Xem lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2007 24 Âm: 6/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2007 25 Âm: 7/2 Ngọ
Xem lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2007 26 Âm: 8/2 Mùi Xem lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2007 27 Âm: 9/2 Thân Xem lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2007 28 Âm: 10/2 Dậu Xem lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2007 29 Âm: 11/2 Tuất Xem lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2007 30 Âm: 12/2 Hợi Xem lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2007 31 Âm: 13/2 Xem lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2007 1 Âm: 14/2 Sửu
Xem lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2007 2 Âm: 15/2 Dần Xem lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2007 3 Âm: 16/2 Mão Xem lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2007 4 Âm: 17/2 Thìn Xem lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2007 5 Âm: 18/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2007 6 Âm: 19/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2007 7 Âm: 20/2 Mùi Xem lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2007 8 Âm: 21/2 Thân
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 13 tháng 03 năm 2007

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Mão (5-7h)

Ngọ (11-13h)

Thân (15-17h)

Dậu (17-19h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Thìn (07:00-08:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thủy khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Bính Ngọ

Quan hệ can chi: Can và Chi cùng hành Hỏa, nội khí hài hòa.

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Thủy)

Tuổi kỵ: Canh Tý, Nhâm Tý

Lục hợp: Mùi | Tam hợp: Dần-Ngọ-Tuất | Xung:

Hình: Ngọ | Hại: Sửu | Phá: Mão | Tuyệt: Hợi

Thủy mưa trời, hợp làm mềm thế cứng.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương; hạn chế sửa bếp, hàn cắt hoặc việc liên quan nhiệt lớn.

Theo Địa Chi: Ngọ bất thiêm cái, thất chủ canh trương; không nên lợp mái, dựng nóc trong ngày.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Đại An

Ổn định, bình an, thích hợp làm việc lớn và việc cần sự bền chắc.

Ngày Đại An mang khí trường yên ổn, thuận cho khai trương, ký kết, xuất hành và xử lý việc trọng đại. Công việc đi theo nhịp chắc chắn, ít biến động bất ngờ, hợp đặt nền cho kế hoạch dài hạn. Nên ưu tiên các quyết định cần sự đồng thuận và tính pháp lý rõ ràng.

Đại An gặp được quý nhân,
Có cơm có rượu tiền tiền bạc tăng.
Không thời cũng được bình an,
Làm ăn tấn tới, mọi đàng đều thông.

Ngày thiên về ổn định, phù hợp xử lý việc dài hạn, ký kết và hoàn thiện quy trình.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Thất

Tên đầy đủ: Thất Hỏa Trư

Tính chất: Tốt (Đại Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Trư - Hỏa

Nên làm: Khởi công trăm việc đều đặng tốt. Rất hợp tháo nước, thủy lợi, mở đường, xây cất nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất, phá đất và mở mang cơ nghiệp.

Kiêng cữ: Sao Thất thuộc Đại Kiết nên hầu như không có việc cấm tuyệt đối; chỉ nên tránh nóng nảy, làm đêm quá khuya hoặc bỏ qua bước an toàn.

Ngoại lệ: Tại Ngọ, Tuất, Dần thường tăng cát khí rõ rệt; đặc biệt một số ngày Ngọ có thế Đăng Viên rất hiển đạt. Tuy nhiên nếu phạm sát riêng của ngày thì vẫn nên giảm quy mô việc lớn.

Thất Hỏa Trư là tú cát nổi bật, hợp cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và việc lập nền phát triển dài hạn.

Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu.
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, phúc vô ưu.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

định

Nên làm: Quan đái

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực định, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho hầu hết công việc, giảm hung tăng cát.
  • Nguyệt Đức: Hợp cưới hỏi, giải hòa, gặp quý nhân phù trợ.
  • Thiên Hỷ: Rất tốt cho hôn sự, gặp gỡ vui vẻ, ký kết hòa hợp.
  • Thiên Quý: Tăng may mắn trong thi cử, xin việc, cầu danh.

Sao xấu:

  • Bạch Hổ: Nên cẩn trọng đi lại, đề phòng va chạm, thương tích.
  • Thiên Lại: Xấu cho việc quan, thủ tục và xin phép pháp lý.
  • Lục Bất Thành: Việc xây dựng, sửa chữa dễ trục trặc, tốn kém.
  • Cô Thần: Bất lợi cho việc vui, dễ sinh cô khí.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Nam

Tài Thần: Đông Nam

Hạc Thần (tránh): Đông Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.