Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2005

lịch vạn niên ngày 28 tháng 3 năm 2005
📅 Ngày Dương Lịch: 28-3-2005
🌙 Ngày Âm Lịch: 19-2-2005
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Tân Hợi tháng Kỷ Mão năm Ất Dậu
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 03
2005
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 13 Ngày 87
28
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Xuân phân | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Tân Hợi
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Dậu
Tháng 02 (Kỷ Mão)
19
Năm 2005 (Ất Dậu)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 3 - 2005

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2005 28 Âm: 20/1 Mùi Xem lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2005 1 Âm: 21/1 Thân Xem lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2005 2 Âm: 22/1 Dậu Xem lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2005 3 Âm: 23/1 Tuất Xem lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2005 4 Âm: 24/1 Hợi Xem lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2005 5 Âm: 25/1 Xem lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2005 6 Âm: 26/1 Sửu
Xem lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2005 7 Âm: 27/1 Dần Xem lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2005 8 Âm: 28/1 Mão Xem lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2005 9 Âm: 29/1 Thìn Xem lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2005 10 Âm: 1/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2005 11 Âm: 2/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2005 12 Âm: 3/2 Mùi Xem lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2005 13 Âm: 4/2 Thân
Xem lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2005 14 Âm: 5/2 Dậu Xem lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 2005 15 Âm: 6/2 Tuất Xem lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2005 16 Âm: 7/2 Hợi Xem lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2005 17 Âm: 8/2 Xem lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 2005 18 Âm: 9/2 Sửu Xem lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 2005 19 Âm: 10/2 Dần Xem lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2005 20 Âm: 11/2 Mão
Xem lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2005 21 Âm: 12/2 Thìn Xem lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 2005 22 Âm: 13/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2005 23 Âm: 14/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2005 24 Âm: 15/2 Mùi Xem lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2005 25 Âm: 16/2 Thân Xem lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2005 26 Âm: 17/2 Dậu Xem lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2005 27 Âm: 18/2 Tuất
Xem lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2005 28 Âm: 19/2 Hợi Xem lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2005 29 Âm: 20/2 Xem lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2005 30 Âm: 21/2 Sửu Xem lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2005 31 Âm: 22/2 Dần Xem lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2005 1 Âm: 23/2 Mão Xem lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2005 2 Âm: 24/2 Thìn Xem lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2005 3 Âm: 25/2 Tỵ
Xem lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2005 4 Âm: 26/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2005 5 Âm: 27/2 Mùi Xem lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2005 6 Âm: 28/2 Thân Xem lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2005 7 Âm: 29/2 Dậu Xem lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2005 8 Âm: 30/2 Tuất Xem lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2005 9 Âm: 1/3 Hợi Xem lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2005 10 Âm: 2/3
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 28 tháng 03 năm 2005

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Ngọ (11-13h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Tý (23:00-00:59)

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Kim khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Tân Hợi

Quan hệ can chi: Can thuộc Kim, Chi thuộc Thủy; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Kim)

Tuổi kỵ: Ất Tỵ, Đinh Tỵ

Lục hợp: Dần | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Tỵ

Hình: Hợi | Hại: Thân | Phá: Dần | Tuyệt: Ngọ

Kim quý, hợp việc giá trị cao.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường; nên tránh việc kết giao khi chưa rõ đối tác.

Theo Địa Chi: Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương; hôn sự nên xét thêm ngày cát khác để vẹn toàn.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Không Vong

Hung khí nặng, dễ hao hụt, mưu sự khó thành, nên thủ hơn công.

Ngày Không Vong là trạng thái bất lợi nhất trong Lục Diệu, việc lớn dễ dang dở, tiền bạc hao tán và kế hoạch thiếu điểm tựa. Không nên đầu tư mạo hiểm, khởi sự quy mô lớn hoặc cam kết vượt năng lực kiểm soát. Nên thu gọn mục tiêu, giữ an toàn và tập trung phòng ngừa rủi ro.

Không Vong mưu việc hóa không,
Tiền tài dễ tán, công trông khó thành.
Việc to tạm gác cho lành,
Giữ thân giữ của qua ngày mới nên.

Năng lượng suy giảm, nên tránh khởi sự lớn và giữ kế hoạch dự phòng.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Trương

Tên đầy đủ: Trương Nguyệt Lộc

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Lộc - Nguyệt

Nên làm: Rất hợp cầu tài, gặp đối tác lớn, xử lý hợp đồng doanh số, mở rộng kênh bán hàng và chốt thương lượng giá trị cao.

Kiêng cữ: Không nên đi xa vào giờ hắc đạo, cũng tránh nóng nảy khi đàm phán điều khoản lợi ích.

Ngoại lệ: Gặp thêm Thiên Tài hoặc Kim Quỹ thì tài khí tăng mạnh, hợp mở phiên bán hàng hoặc ký hợp tác.

Trương là tú cát về tài lộc và uy tín, đặc biệt lợi cho thương mại, đàm phán và phát triển doanh thu.

Trương tinh nguyệt sáng chiếu tài môn,
Gặp khách gặp duyên dễ kết hồn.
Giá cả phân minh đôi bề thuận,
Lộc về bền bỉ, nghiệp thêm tôn.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

bế

Nên làm: Trúc đê phòng, đắp lỗ, sửa tường

Không nên: Lên sách lên chương biểu, xuất hành, khai trương

Theo trực bế, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Thiên Tài: Thuận khai trương, cầu tài, mở hàng.
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc, nhất là việc gia đình và nhân sự.
  • Ích Hậu: Lợi cho hôn nhân và các việc vun bồi gia đạo.
  • Dân Nhật: Tốt cho công việc dân sự, cộng đồng, giao tiếp.

Sao xấu:

  • Sát Chủ: Nên tránh quyết định mạo hiểm và việc đại sự.
  • Tử Khí: Khí trường yếu, nên làm việc nhẹ và giữ an toàn.
  • Vãng Vong: Dễ quên sót giấy tờ, sai lệch hẹn hò, thất tín.
  • Thiên Cương: Bất lợi cho việc lớn, dễ phát sinh xung đột.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Tây

Tài Thần: Tây Bắc

Hạc Thần (tránh): Tây Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.