Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1991

lịch vạn niên ngày 2 tháng 9 năm 1991
📅 Ngày Dương Lịch: 2-9-1991
🌙 Ngày Âm Lịch: 24-7-1991
📆 Ngày trong tuần: Thứ Hai
🧭 Ngày Ất Hợi tháng Bính Thân năm Tân Mùi
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
THÁNG 09
1991
Thứ Hai
HÔM NAY
Tuần 36 Ngày 245
2
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Ngọ (11-13h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21-23h)
Tiết Xử thử | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Ất Hợi
Tháng Bính Thân
Năm Tân Mùi
Tháng 07 (Bính Thân)
24
Năm 1991 (Tân Mùi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 9 - 1991

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1991 26 Âm: 17/7 Thìn Xem lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 1991 27 Âm: 18/7 Tỵ Xem lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1991 28 Âm: 19/7 Ngọ Xem lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 1991 29 Âm: 20/7 Mùi Xem lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 1991 30 Âm: 21/7 Thân Xem lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1991 31 Âm: 22/7 Dậu Xem lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1991 1 Âm: 23/7 Tuất
Xem lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1991 2 Âm: 24/7 Hợi Xem lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 1991 3 Âm: 25/7 Xem lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1991 4 Âm: 26/7 Sửu Xem lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1991 5 Âm: 27/7 Dần Xem lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1991 6 Âm: 28/7 Mão Xem lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1991 7 Âm: 29/7 Thìn Xem lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1991 8 Âm: 1/8 Tỵ
Xem lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1991 9 Âm: 2/8 Ngọ Xem lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1991 10 Âm: 3/8 Mùi Xem lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1991 11 Âm: 4/8 Thân Xem lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1991 12 Âm: 5/8 Dậu Xem lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1991 13 Âm: 6/8 Tuất Xem lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1991 14 Âm: 7/8 Hợi Xem lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1991 15 Âm: 8/8
Xem lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1991 16 Âm: 9/8 Sửu Xem lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1991 17 Âm: 10/8 Dần Xem lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1991 18 Âm: 11/8 Mão Xem lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1991 19 Âm: 12/8 Thìn Xem lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1991 20 Âm: 13/8 Tỵ Xem lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1991 21 Âm: 14/8 Ngọ Xem lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1991 22 Âm: 15/8 Mùi
Xem lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1991 23 Âm: 16/8 Thân Xem lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1991 24 Âm: 17/8 Dậu Xem lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1991 25 Âm: 18/8 Tuất Xem lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1991 26 Âm: 19/8 Hợi Xem lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1991 27 Âm: 20/8 Xem lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1991 28 Âm: 21/8 Sửu Xem lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1991 29 Âm: 22/8 Dần
Xem lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1991 30 Âm: 23/8 Mão Xem lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 1991 1 Âm: 24/8 Thìn Xem lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1991 2 Âm: 25/8 Tỵ Xem lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 1991 3 Âm: 26/8 Ngọ Xem lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 1991 4 Âm: 27/8 Mùi Xem lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1991 5 Âm: 28/8 Thân Xem lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1991 6 Âm: 29/8 Dậu
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 2 tháng 09 năm 1991

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Cát - hung cân bằng

Ưu tiên triển khai việc chính trong các khung giờ cát để tăng xác suất thuận lợi.

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Ngọ (11-13h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Hợi (21-23h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 6 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Tý (23:00-00:59)

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Hỏa khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Ất Hợi

Quan hệ can chi: Can thuộc Mộc, Chi thuộc Thủy; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Tuổi kỵ: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

Lục hợp: Dần | Tam hợp: Hợi-Mão-Mùi | Xung: Tỵ

Hình: Hợi | Hại: Thân | Phá: Dần | Tuyệt: Ngọ

Hỏa bền, hợp khởi sự nhỏ.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Ất bất tải thực, thiên chu bất trưởng; không lợi gieo trồng hoặc việc cần tích lũy dài hạn.

Theo Địa Chi: Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương; hôn sự nên xét thêm ngày cát khác để vẹn toàn.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Không Vong

Hung khí nặng, dễ hao hụt, mưu sự khó thành, nên thủ hơn công.

Ngày Không Vong là trạng thái bất lợi nhất trong Lục Diệu, việc lớn dễ dang dở, tiền bạc hao tán và kế hoạch thiếu điểm tựa. Không nên đầu tư mạo hiểm, khởi sự quy mô lớn hoặc cam kết vượt năng lực kiểm soát. Nên thu gọn mục tiêu, giữ an toàn và tập trung phòng ngừa rủi ro.

Không Vong mưu việc hóa không,
Tiền tài dễ tán, công trông khó thành.
Việc to tạm gác cho lành,
Giữ thân giữ của qua ngày mới nên.

Năng lượng suy giảm, nên tránh khởi sự lớn và giữ kế hoạch dự phòng.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Trương

Tên đầy đủ: Trương Nguyệt Lộc

Tính chất: Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh / Hành: Lộc - Nguyệt

Nên làm: Rất hợp cầu tài, gặp đối tác lớn, xử lý hợp đồng doanh số, mở rộng kênh bán hàng và chốt thương lượng giá trị cao.

Kiêng cữ: Không nên đi xa vào giờ hắc đạo, cũng tránh nóng nảy khi đàm phán điều khoản lợi ích.

Ngoại lệ: Gặp thêm Thiên Tài hoặc Kim Quỹ thì tài khí tăng mạnh, hợp mở phiên bán hàng hoặc ký hợp tác.

Trương là tú cát về tài lộc và uy tín, đặc biệt lợi cho thương mại, đàm phán và phát triển doanh thu.

Trương tinh nguyệt sáng chiếu tài môn,
Gặp khách gặp duyên dễ kết hồn.
Giá cả phân minh đôi bề thuận,
Lộc về bền bỉ, nghiệp thêm tôn.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

thu

Nên làm: Tiến người, nạp tài, bắt bớ, thu tất

Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu

Theo trực thu, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Dân Nhật: Tốt cho công việc dân sự, cộng đồng, giao tiếp.
  • Kim Quỹ: Cát tinh về tài lộc, hợp giao dịch và ký kết.
  • Tam Hợp: Hợp tác thuận lợi, đàm phán dễ thành.
  • Minh Đường: Tốt cho mở rộng sự nghiệp và khai thông công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương: Bất lợi cho việc lớn, dễ phát sinh xung đột.
  • Thụ Tử: Kỵ cưới hỏi, nhập trạch, khai trương.
  • Tiểu Hao: Dễ hao tài lặt vặt, thất thoát chi phí.
  • Đại Hao: Hao tốn lớn, không lợi đầu tư mạo hiểm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông Nam

Tài Thần: Đông

Hạc Thần (tránh): Tây Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.