Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1991

lịch vạn niên ngày 15 tháng 3 năm 1991
📅 Ngày Dương Lịch: 15-3-1991
🌙 Ngày Âm Lịch: 29-1-1991
📆 Ngày trong tuần: Thứ Sáu
🧭 Ngày Giáp Thân tháng Canh Dần năm Tân Mùi
Ngày Thiên Đường
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
THÁNG 03
1991
Thứ Sáu
HÔM NAY
Tuần 11 Ngày 74
15
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
Tiết Kinh trập | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Giáp Thân
Tháng Canh Dần
Năm Tân Mùi
Tháng 01 (Canh Dần)
29
Năm 1991 (Tân Mùi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 3 - 1991

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1991 25 Âm: 11/1 Dần Xem lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1991 26 Âm: 12/1 Mão Xem lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 1991 27 Âm: 13/1 Thìn Xem lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1991 28 Âm: 14/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1991 1 Âm: 15/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1991 2 Âm: 16/1 Mùi Xem lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 1991 3 Âm: 17/1 Thân
Xem lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 1991 4 Âm: 18/1 Dậu Xem lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1991 5 Âm: 19/1 Tuất Xem lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1991 6 Âm: 20/1 Hợi Xem lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1991 7 Âm: 21/1 Xem lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 1991 8 Âm: 22/1 Sửu Xem lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1991 9 Âm: 23/1 Dần Xem lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1991 10 Âm: 24/1 Mão
Xem lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1991 11 Âm: 25/1 Thìn Xem lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 1991 12 Âm: 26/1 Tỵ Xem lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 1991 13 Âm: 27/1 Ngọ Xem lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1991 14 Âm: 28/1 Mùi Xem lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1991 15 Âm: 29/1 Thân Xem lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1991 16 Âm: 1/2 Dậu Xem lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 1991 17 Âm: 2/2 Tuất
Xem lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1991 18 Âm: 3/2 Hợi Xem lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 1991 19 Âm: 4/2 Xem lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1991 20 Âm: 5/2 Sửu Xem lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 1991 21 Âm: 6/2 Dần Xem lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 1991 22 Âm: 7/2 Mão Xem lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1991 23 Âm: 8/2 Thìn Xem lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 1991 24 Âm: 9/2 Tỵ
Xem lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1991 25 Âm: 10/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 1991 26 Âm: 11/2 Mùi Xem lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 1991 27 Âm: 12/2 Thân Xem lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 1991 28 Âm: 13/2 Dậu Xem lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 1991 29 Âm: 14/2 Tuất Xem lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1991 30 Âm: 15/2 Hợi Xem lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1991 31 Âm: 16/2
Xem lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1991 1 Âm: 17/2 Sửu Xem lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1991 2 Âm: 18/2 Dần Xem lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 1991 3 Âm: 19/2 Mão Xem lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1991 4 Âm: 20/2 Thìn Xem lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1991 5 Âm: 21/2 Tỵ Xem lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1991 6 Âm: 22/2 Ngọ Xem lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1991 7 Âm: 23/2 Mùi
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 15 tháng 03 năm 1991

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Hung khí nhỉnh hơn

Ngày có nhiều khung giờ bất lợi, nên thu gọn kế hoạch và tránh quyết định nóng.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 7 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 0 mục Đánh giá: Tương đối an hòa

Không phạm ngày kỵ lớn.

Không ghi nhận phạm đại kỵ; vẫn nên ưu tiên giờ tốt để tăng độ hanh thông.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Thủy khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Giáp Thân

Quan hệ can chi: Can thuộc Mộc, Chi thuộc Kim; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Tuổi kỵ: Canh Dần, Nhâm Dần

Lục hợp: Tỵ | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Dần

Hình: Dần | Hại: Hợi | Phá: Tỵ | Tuyệt: Mão

Thủy suối, hợp di chuyển.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Giáp bất khai thương, tài vật hao tán; ngày này nên tránh mở kho lớn hoặc khởi nghiệp nóng vội.

Theo Địa Chi: Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng; không lợi kê lại giường ngủ hoặc đổi phòng ban đêm.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh, thuận cho gặp gỡ, giao dịch và chốt việc ngắn hạn.

Ngày Tốc Hỷ có vận khí hanh thông, dễ nhận hồi âm tích cực, gặp người hỗ trợ và phát sinh cơ hội bất ngờ. Hợp mở hàng, ký kết nhanh, hẹn gặp đối tác và triển khai việc cần tốc độ. Tuy vậy vẫn nên ràng buộc điều khoản rõ ràng để tránh đổi ý phút cuối.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng,
Gặp nhau vui vẻ chuyện cùng thuận ngay.
Cầu tài cầu lộc hôm nay,
Có người nâng đỡ, gặp may giữa đường.

Vượng tin vui và tốc độ, thích hợp chốt việc nhanh, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Quỷ

Tên đầy đủ: Quỷ Kim Dương

Tính chất: Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh / Hành: Dương - Kim

Nên làm: Nên cúng lễ, cầu an, dọn dẹp phần mộ, xử lý việc tâm linh và hạ nhịp công việc để giữ bình ổn.

Kiêng cữ: Kỵ khởi công nhà mới, khai trương lớn, quyết định đầu tư rủi ro hoặc cưới hỏi vội vàng.

Ngoại lệ: Nếu bắt buộc làm việc trọng yếu nên làm sau nghi thức cầu an và giới hạn mục tiêu.

Quỷ tú thiên âm, cần kính cẩn và tránh phô trương thì giảm được hung.

Quỷ tinh u tịch bóng trăng tàn,
Việc lớn hôm nay chớ vội bàn.
Giữ lễ giữ tâm cầu tĩnh khí,
Qua tuần hung sát mới dần tan.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

thành

Nên làm: Nhập học, an phủ biên cảnh, di chuyển, trúc đê phòng, khai trương

Không nên: Mọi việc khác

Theo trực thành, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Dân Nhật: Tốt cho công việc dân sự, cộng đồng, giao tiếp.
  • Kim Quỹ: Cát tinh về tài lộc, hợp giao dịch và ký kết.
  • Tam Hợp: Hợp tác thuận lợi, đàm phán dễ thành.
  • Minh Đường: Tốt cho mở rộng sự nghiệp và khai thông công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương: Bất lợi cho việc lớn, dễ phát sinh xung đột.
  • Thụ Tử: Kỵ cưới hỏi, nhập trạch, khai trương.
  • Tiểu Hao: Dễ hao tài lặt vặt, thất thoát chi phí.
  • Đại Hao: Hao tốn lớn, không lợi đầu tư mạo hiểm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Đông Nam

Tài Thần: Đông Bắc

Hạc Thần (tránh): Bắc

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.