Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1991

lịch vạn niên ngày 29 tháng 10 năm 1991
📅 Ngày Dương Lịch: 29-10-1991
🌙 Ngày Âm Lịch: 22-9-1991
📆 Ngày trong tuần: Thứ Ba
🧭 Ngày Nhâm Thân tháng Mậu Tuất năm Tân Mùi
Ngày Hắc Đạo
Ngày cần thận trọng, ưu tiên việc nội bộ và tránh quyết định rủi ro cao.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
THÁNG 10
1991
Thứ Ba
HÔM NAY
Tuần 44 Ngày 302
29
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1h) Sửu (1-3h) Thìn (7-9h) Tỵ (9-11h) Mùi (13-15h) Tuất (19-21h)
Tiết Sương giáng | Bắt đầu vào 05-04
🌙+
Ngày Nhâm Thân
Tháng Mậu Tuất
Năm Tân Mùi
Tháng 09 (Mậu Tuất)
22
Năm 1991 (Tân Mùi)
Giờ Đang cập nhật
Tuần Đang cập nhật

THÁNG 10 - 1991

Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7 CN
Xem lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1991 30 Âm: 23/8 Mão Xem lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 1991 1 Âm: 24/8 Thìn Xem lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1991 2 Âm: 25/8 Tỵ Xem lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 1991 3 Âm: 26/8 Ngọ Xem lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 1991 4 Âm: 27/8 Mùi Xem lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1991 5 Âm: 28/8 Thân Xem lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1991 6 Âm: 29/8 Dậu
Xem lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 1991 7 Âm: 30/8 Tuất Xem lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 1991 8 Âm: 1/9 Hợi Xem lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1991 9 Âm: 2/9 Xem lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1991 10 Âm: 3/9 Sửu Xem lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1991 11 Âm: 4/9 Dần Xem lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1991 12 Âm: 5/9 Mão Xem lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 1991 13 Âm: 6/9 Thìn
Xem lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1991 14 Âm: 7/9 Tỵ Xem lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1991 15 Âm: 8/9 Ngọ Xem lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1991 16 Âm: 9/9 Mùi Xem lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 1991 17 Âm: 10/9 Thân Xem lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1991 18 Âm: 11/9 Dậu Xem lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1991 19 Âm: 12/9 Tuất Xem lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1991 20 Âm: 13/9 Hợi
Xem lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1991 21 Âm: 14/9 Xem lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 1991 22 Âm: 15/9 Sửu Xem lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1991 23 Âm: 16/9 Dần Xem lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 1991 24 Âm: 17/9 Mão Xem lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 1991 25 Âm: 18/9 Thìn Xem lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 1991 26 Âm: 19/9 Tỵ Xem lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 1991 27 Âm: 20/9 Ngọ
Xem lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1991 28 Âm: 21/9 Mùi Xem lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1991 29 Âm: 22/9 Thân Xem lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1991 30 Âm: 23/9 Dậu Xem lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1991 31 Âm: 24/9 Tuất Xem lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 1991 1 Âm: 25/9 Hợi Xem lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1991 2 Âm: 26/9 Xem lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1991 3 Âm: 27/9 Sửu
Xem lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1991 4 Âm: 28/9 Dần Xem lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1991 5 Âm: 29/9 Mão Xem lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1991 6 Âm: 1/10 Thìn Xem lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1991 7 Âm: 2/10 Tỵ Xem lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1991 8 Âm: 3/10 Ngọ Xem lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1991 9 Âm: 4/10 Mùi Xem lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1991 10 Âm: 5/10 Thân
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 29 tháng 10 năm 1991

Giờ Hoàng Đạo
Khung giờ cát lợi
Khung giờ cát lợi, phù hợp mở việc và ký kết.

Số giờ cát: 6 Trạng thái: Hung khí nhỉnh hơn

Ngày có nhiều khung giờ bất lợi, nên thu gọn kế hoạch và tránh quyết định nóng.

Tý (23-1h)

Sửu (1-3h)

Thìn (7-9h)

Tỵ (9-11h)

Mùi (13-15h)

Tuất (19-21h)

Giờ Hắc Đạo
Khung giờ nên tránh
Khung giờ nên tránh cho việc quan trọng.

Số giờ hắc đạo: 7 Mức cảnh báo: Cao

Tránh các khung giờ này cho việc quan trọng; nếu bắt buộc xử lý thì nên chuẩn bị phương án dự phòng.

Dần (03:00-04:59)

Mão (05:00-06:59)

Tỵ (09:00-10:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ
Cảnh báo ngày xấu
Những ngày xấu cần cân nhắc trước khi khởi sự.

Phạm kỵ: 1 mục Đánh giá: Nên thận trọng

Phạm phải ngày kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi làm việc đại sự.

  • Tam Nương: Ngày Tam Nương kỵ khởi công, cưới hỏi, động thổ, mua bán tài sản lớn.

Nhóm ngày kỵ hôm nay: Tam Nương.

Ngũ Hành
Can chi - nạp âm
Phân tích can chi, nạp âm và quan hệ ngũ hành.

Tổng quan ngũ hành: Kim khí là trọng tâm trong ngày; nên chọn việc tương sinh và tiết chế việc tương khắc.

Can chi ngày: Nhâm Thân

Quan hệ can chi: Can thuộc Thủy, Chi thuộc Kim; nên ưu tiên giờ hoàng đạo để bổ trợ.

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim)

Tuổi kỵ: Bính Dần, Mậu Dần

Lục hợp: Tỵ | Tam hợp: Thân-Tý-Thìn | Xung: Dần

Hình: Dần | Hại: Hợi | Phá: Tỵ | Tuyệt: Mão

Kim sắc bén, cần chính danh.

Gợi ý ứng dụng: ưu tiên các quyết định cần sự ổn định nội lực, hạn chế khởi sự cùng lúc quá nhiều đầu việc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Khuyến giới cổ truyền
Câu khuyến giới theo Thiên Can và Địa Chi ngày.

Bành Tổ Bách Kỵ là lớp khuyến giới cổ điển, giúp tránh các hành vi dễ sinh hệ quả bất lợi theo can chi ngày.

Theo Thiên Can: Nhâm bất ương thủy, canh nan đề phòng; không hợp khơi dòng, sửa ống, đào mương quy mô lớn.

Theo Địa Chi: Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng; không lợi kê lại giường ngủ hoặc đổi phòng ban đêm.

Nên coi đây là lớp “kiểm soát rủi ro” trước khi quyết định việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, ký kết dài hạn.

Khổng Minh Lục Diệu
Chu kỳ lục diệu
Chu kỳ cát hung theo Lục Diệu Khổng Minh.

Ngày: Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh, thuận cho gặp gỡ, giao dịch và chốt việc ngắn hạn.

Ngày Tốc Hỷ có vận khí hanh thông, dễ nhận hồi âm tích cực, gặp người hỗ trợ và phát sinh cơ hội bất ngờ. Hợp mở hàng, ký kết nhanh, hẹn gặp đối tác và triển khai việc cần tốc độ. Tuy vậy vẫn nên ràng buộc điều khoản rõ ràng để tránh đổi ý phút cuối.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng,
Gặp nhau vui vẻ chuyện cùng thuận ngay.
Cầu tài cầu lộc hôm nay,
Có người nâng đỡ, gặp may giữa đường.

Vượng tin vui và tốc độ, thích hợp chốt việc nhanh, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Nhị Thập Bát Tú
Sao chiếu ngày
Sao chiếu ngày theo hệ Nhị Thập Bát Tú.

Tên sao: Dực

Tên đầy đủ: Dực Hỏa Xà

Tính chất: Bình

Tướng tinh / Hành: Xà - Hỏa

Nên làm: Hợp sắp xếp gia đạo, chữa trị, chăm sóc sức khỏe, chỉnh kế hoạch và hoàn thiện việc đang dở.

Kiêng cữ: Kỵ khai trương vội, tranh cãi nảy lửa và quyết định cảm tính mang tính đối đầu.

Ngoại lệ: Nên làm theo kế hoạch từng bước, chia mốc rõ ràng để tránh phát sinh xung đột.

Dực cần sự thận trọng và tự chủ, đi từng bước sẽ ổn.

Dực tinh nhắc bước chớ cuồng mau,
Giữ lửa vừa thôi khỏi rối sầu.
Kế hoạch chia phần theo thứ tự,
Ngày qua ắt thấy sáng về sau.

Tú này thiên về bất lợi, nên chọn việc vừa sức, tránh dàn trải nguồn lực.

Thập Nhị Kiến Trừ
Trực ngày
Trực ngày dùng để luận việc nên/không nên làm.

thu

Nên làm: Tiến người, nạp tài, bắt bớ, thu tất

Không nên: Cầu phúc cầu tự, lên sách lên chương biểu

Theo trực thu, nên tập trung nhóm việc phù hợp để tăng hiệu quả và hạn chế hao tổn.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt - sao xấu
Danh sách sao tốt, sao xấu ảnh hưởng trong ngày.

Sao tốt: 4 Sao xấu: 4

Sao tốt đang chiếm ưu thế, thuận cho việc mở rộng hợp tác và xử lý hồ sơ quan trọng.

Sao tốt:

  • Nguyệt Ân: Được che chở, giảm bớt thị phi và va chạm.
  • Thiên Đức: Tốt cho hầu hết công việc, giảm hung tăng cát.
  • Nguyệt Đức: Hợp cưới hỏi, giải hòa, gặp quý nhân phù trợ.
  • Thiên Hỷ: Rất tốt cho hôn sự, gặp gỡ vui vẻ, ký kết hòa hợp.

Sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Việc dễ dang dở, khó đạt kết quả như mong muốn.
  • Bạch Hổ: Nên cẩn trọng đi lại, đề phòng va chạm, thương tích.
  • Thiên Lại: Xấu cho việc quan, thủ tục và xin phép pháp lý.
  • Lục Bất Thành: Việc xây dựng, sửa chữa dễ trục trặc, tốn kém.
Hướng xuất hành
Hỷ thần - tài thần
Hướng cát để đón Hỷ Thần, Tài Thần.

Hỷ Thần: Tây Nam

Tài Thần: Bắc

Hạc Thần (tránh): Tây Nam

Ưu tiên xuất hành theo hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần trong giờ hoàng đạo; tránh di chuyển dài theo hướng Hạc Thần.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Khung giờ xuất hành
Khung giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Khung thuận: 3 Khung cần tránh: 2

Nên sắp xếp việc di chuyển theo thứ tự: khung thuận trước, khung trung tính sau, tránh khung hung để giảm va chạm và trì trệ.

Dần/Thân (03:00-04:59 và 15:00-16:59) - Bình cát: Mưu sự có tiến triển, hợp gặp gỡ công việc và xử lý thủ tục nhanh.

Mão/Dậu (05:00-06:59 và 17:00-18:59) - Bất ổn: Dễ phát sinh khẩu thiệt, nên giữ lời ôn hòa, tránh tranh cãi và kiện tụng.

Thìn/Tuất (07:00-08:59 và 19:00-20:59) - Cát: Có tin vui, thuận giao dịch, xuất hành dễ gặp người hỗ trợ.

Tỵ/Hợi (09:00-10:59 và 21:00-22:59) - Hung: Không lợi bàn việc lớn, nên hạn chế quyết định tài chính và tránh đi xa.

Tý/Ngọ (23:00-00:59 và 11:00-12:59) - Cực cát: Giờ tốt lành, cầu tài dễ gặp thuận, xuất hành gặp quý nhân, gia đạo yên hòa.

Sửu/Mùi (01:00-02:59 và 13:00-14:59) - Tiểu hung: Cầu tài chậm, dễ trái ý; làm việc lớn nên chuẩn bị kỹ và có phương án dự phòng.